Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 658 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0810.10.00 | Quả khác, tươi › Quả dâu tây | 15% |
| 0810.20.00 | Quả khác, tươi › Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | 15% |
| 0810.30.00 | Quả khác, tươi › Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | 15% |
| 0810.40.00 | Quả khác, tươi › Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | 15% |
| 0810.50.00 | Quả khác, tươi › Quả kiwi | 7% |
| 0810.60.00 | Quả khác, tươi › Quả sầu riêng | 30% |
| 0810.70.00 | Quả khác, tươi › Quả hồng (Persimmons) | 25% |
| 0810.90.10 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN) | 25% |
| 0810.90.20 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả vải | 30% |
| 0810.90.30 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả chôm chôm | 25% |
| 0810.90.40 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả bòn bon (Lanzones) | 25% |
| 0810.90.50 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) | 25% |
| 0810.90.60 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả me | 25% |
| 0810.90.70 | Quả khác, tươi › Loại khác › Quả khế | 25% |
| 0810.90.91 | Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Salacca (quả da rắn) | 25% |
| 0810.90.92 | Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Quả thanh long | 25% |
| 0810.90.93 | Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Quả hồng xiêm (quả sapôchê) | 25% |
| 0810.90.94 | Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) | 25% |
| 0810.90.99 | Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 0811.10.00 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Quả dâu tây | 30% |
| 0811.20.00 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai | 30% |
| 0811.90.00 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác | 30% |
| 0812.10.00 | Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Quả anh đào | 30% |
| 0812.90.10 | Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Loại khác › Quả dâu tây | 30% |
| 0812.90.90 | Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 0813.10.00 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả mơ | 30% |
| 0813.20.00 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả mận đỏ | 30% |
| 0813.30.00 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả táo (apples) | 30% |
| 0813.40.10 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả khác › Quả nhãn | 30% |
| 0813.40.20 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả khác › Quả me | 30% |
| 0813.40.90 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả khác › Loại khác | 30% |
| 0813.50.10 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng | 30% |
| 0813.50.20 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng | 30% |
| 0813.50.30 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả chà là chiếm đa số về khối lượng | 30% |
| 0813.50.40 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng | 30% |
| 0813.50.90 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Loại khác | 30% |
| 0814.00.00 | Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác | 10% |
| 0901.11.20 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Chưa khử chất caffeine › Arabica (SEN) | 15% |
| 0901.11.30 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Chưa khử chất caffeine › Robusta (SEN) | 15% |
| 0901.11.90 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Chưa khử chất caffeine › Loại khác | 15% |
| 0901.12.20 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Đã khử chất caffeine › Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN) | 20% |
| 0901.12.90 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Đã khử chất caffeine › Loại khác | 20% |
| 0901.90.10 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Loại khác › Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | 30% |
| 0902.20.10 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè xanh khác (chưa ủ men) › Lá chè | 40% |
| 0902.20.90 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè xanh khác (chưa ủ men) › Loại khác | 40% |
| 0903.00.00 | Chè Paragoay (Maté) | 30% |
| 0904.11.10 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Hạt tiêu › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Trắng | 20% |
| 0904.11.20 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Hạt tiêu › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Đen | 20% |
| 0904.21.10 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền › Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 20% |
| 0904.21.90 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền › Loại khác | 20% |
| 0905.10.00 | Vani › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 20% |
| 0906.11.00 | Quế và hoa quế › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | 20% |
| 0906.19.00 | Quế và hoa quế › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Loại khác | 20% |
| 0907.10.00 | Đinh hương (cả quả, thân và cành) › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 20% |
| 0907.20.00 | Đinh hương (cả quả, thân và cành) › Đã xay hoặc nghiền | 20% |
| 0908.11.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Hạt nhục đậu khấu › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 20% |
| 0908.12.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Hạt nhục đậu khấu › Đã xay hoặc nghiền | 20% |
| 0908.21.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Vỏ nhục đậu khấu › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 20% |
| 0908.22.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Vỏ nhục đậu khấu › Đã xay hoặc nghiền | 20% |
| 0908.31.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Bạch đậu khấu › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 20% |
| 0908.32.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Bạch đậu khấu › Đã xay hoặc nghiền | 20% |
| 0909.21.00 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của cây rau mùi › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 15% |
| 0909.22.00 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của cây rau mùi › Đã xay hoặc nghiền | 15% |
| 0909.31.00 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt cây thì là Ai Cập › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 15% |
| 0909.32.00 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt cây thì là Ai Cập › Đã xay hoặc nghiền | 15% |
| 0909.61.10 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | 15% |
| 0909.61.20 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Của hoa hồi badian (đại hồi) | 15% |
| 0909.61.30 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Của cây ca-rum (caraway) | 15% |
| 0909.61.90 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Loại khác | 15% |
| 0909.62.10 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | 15% |
| 0909.62.20 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Của hoa hồi badian (đại hồi) | 15% |
| 0909.62.30 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Của cây ca-rum (caraway) | 15% |
| 0909.62.90 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Loại khác | 15% |
| 0910.11.00 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gừng › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 15% |
| 0910.12.00 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gừng › Đã xay hoặc nghiền | 15% |
| 0910.20.00 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Nghệ tây | 15% |
| 0910.30.00 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Nghệ (curcuma) | 15% |
| 0910.91.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này › Cà ri (curry) | 15% |
| 0910.91.90 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này › Loại khác | 15% |
| 0910.99.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Loại khác › Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | 15% |
| 0910.99.90 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 1001.11.00 | Lúa mì và meslin › Lúa mì Durum › Hạt giống | 0% |
| 1001.19.00 | Lúa mì và meslin › Lúa mì Durum › Loại khác | 0% |
| 1001.91.00 | Lúa mì và meslin › Loại khác › Hạt giống | 0% |
| 1001.99.11 | Lúa mì và meslin › Loại khác › Loại khác › Thích hợp sử dụng cho người › Meslin (SEN) | 0% |
| 1001.99.12 | Lúa mì và meslin › Loại khác › Loại khác › Thích hợp sử dụng cho người › Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN) | 0% |
| 1001.99.19 | Lúa mì và meslin › Loại khác › Loại khác › Thích hợp sử dụng cho người › Loại khác (SEN) | 0% |
| 1001.99.91 | Lúa mì và meslin › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Meslin | 0% |
| 1001.99.99 | Lúa mì và meslin › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác (SEN) | 0% |
| 1002.10.00 | Lúa mạch đen › Hạt giống | 0% |
| 1002.90.00 | Lúa mạch đen › Loại khác | 0% |
| 1003.10.00 | Lúa đại mạch › Hạt giống | 0% |
| 1003.90.00 | Lúa đại mạch › Loại khác | 0% |
| 1004.10.00 | Yến mạch › Hạt giống | 0% |
| 1004.90.00 | Yến mạch › Loại khác | 0% |
| 1005.10.00 | Ngô › Hạt giống | 0% |
| 1005.90.10 | Ngô › Loại khác › Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN) | 30% |
| 1005.90.91 | Ngô › Loại khác › Loại khác › Thích hợp sử dụng cho người (SEN) | 2% |
| 1005.90.99 | Ngô › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 1006.10.10 | Lúa gạo › Thóc › Phù hợp để gieo trồng | 0% |