Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 658 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
MãMô tảNK ưu đãi
1006.10.90Lúa gạo › Thóc › Loại khác40%
1006.20.10Lúa gạo › Gạo lứt › Gạo Hom Mali (SEN)40%
1006.20.90Lúa gạo › Gạo lứt › Loại khác40%
1006.30.30Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo nếp (SEN)40%
1006.30.40Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo Hom Mali (SEN)40%
1006.30.91Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Loại khác › Gạo đồ (1)40%
1006.30.99Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Loại khác › Loại khác40%
1006.40.10Lúa gạo › Tấm › Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)40%
1006.40.90Lúa gạo › Tấm › Loại khác (SEN)40%
1007.10.00Lúa miến › Hạt giống5%
1007.90.00Lúa miến › Loại khác5%
1008.10.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Kiều mạch5%
1008.21.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Kê › Hạt giống0%
1008.29.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Kê › Loại khác0%
1008.30.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Hạt cây thóc chim (họ lúa)10%
1008.40.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)5%
1008.50.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)5%
1008.60.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)5%
1008.90.00Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Ngũ cốc loại khác5%
1101.00.19Bột mì hoặc bột meslin › Bột mì › Loại khác15%
1101.00.20Bột mì hoặc bột meslin › Bột meslin15%
1102.20.00Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Bột ngô15%
1102.90.10Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột gạo15%
1102.90.20Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột lúa mạch đen15%
1102.90.90Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Loại khác15%
1103.11.00Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của lúa mì20%
1103.13.00Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngô10%
1103.19.10Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Của meslin20%
1103.19.20Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Của gạo20%
1103.19.90Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Loại khác20%
1103.20.00Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng viên20%
1104.12.00Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của yến mạch15%
1104.19.10Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của ngũ cốc khác › Của ngô5%
1104.19.90Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của ngũ cốc khác › Loại khác5%
1104.22.00Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của yến mạch15%
1104.23.00Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngô5%
1104.29.20Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngũ cốc khác › Của lúa mạch15%
1104.29.90Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngũ cốc khác › Loại khác5%
1104.30.00Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền15%
1105.10.00Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây › Bột, bột thô và bột mịn30%
1105.20.00Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây › Dạng mảnh lát, hạt và viên30%
1106.10.00Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.1330%
1106.20.10Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Từ sắn30%
1106.20.20Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Từ cọ sago30%
1106.20.90Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Loại khác30%
1106.30.00Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ các sản phẩm thuộc Chương 830%
1107.10.00Malt, rang hoặc chưa rang › Chưa rang5%
1107.20.00Malt, rang hoặc chưa rang › Đã rang5%
1108.11.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột mì15%
1108.12.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột ngô15%
1108.13.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khoai tây20%
1108.14.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột sắn20%
1108.19.10Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khác › Tinh bột cọ sago20%
1108.19.90Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khác › Loại khác20%
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô10%
1201.10.00Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt giống0%
1201.90.00Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác0%
1202.30.00Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Hạt giống0%
1202.41.00Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Loại khác › Chưa bóc vỏ10%
1202.42.00Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Loại khác › Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh10%
1203.00.00Cùi (cơm) dừa khô10%
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh10%
1205.10.00Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp5%
1205.90.00Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác5%
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh10%
1207.10.10Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)5%
1207.10.30Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Nhân hạt cọ5%
1207.21.00Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt bông › Hạt giống5%
1207.29.00Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt bông › Loại khác5%
1207.30.00Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt thầu dầu10%
1207.40.10Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt vừng › Loại ăn được5%
1207.40.90Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt vừng › Loại khác5%
1207.50.00Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt mù tạt5%
1207.60.00Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt rum (Carthamus tinctorius)10%
1207.70.00Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt dưa (melon seeds)10%
1207.91.00Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Hạt thuốc phiện10%
1207.99.40Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Loại khác › Hạt illipe (quả hạch illipe)10%
1207.99.50Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Loại khác › Chùm quả tươi của cây cọ dầu10%
1207.99.90Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Loại khác › Loại khác10%
1208.10.00Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt › Từ đậu tương8%
1208.90.00Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt › Loại khác25%
1209.10.00Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt củ cải đường (sugar beet)0%
1209.21.00Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)0%
1209.22.00Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)0%
1209.23.00Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ đuôi trâu0%
1209.24.00Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)0%
1209.25.00Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)0%
1209.29.10Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Loại khác › Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)0%
1209.29.90Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Loại khác › Loại khác0%
1209.30.00Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa0%
1209.91.10Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Hạt rau › Hạt hành tây0%
1209.91.90Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Hạt rau › Loại khác0%
1209.99.20Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Loại khác › Hạt cây cao su0%
1209.99.30Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Loại khác › Hạt cây kenaf0%
1209.99.90Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
1210.10.00Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia › Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên5%
1211.20.10Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Rễ cây nhân sâm › Tươi hoặc khô5%
1211.20.90Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Rễ cây nhân sâm › Loại khác5%
1211.30.00Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Lá coca5%
1211.40.00Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Thân cây anh túc0%

← Tất cả chính sách