Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 658 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1006.10.90 | Lúa gạo › Thóc › Loại khác | 40% |
| 1006.20.10 | Lúa gạo › Gạo lứt › Gạo Hom Mali (SEN) | 40% |
| 1006.20.90 | Lúa gạo › Gạo lứt › Loại khác | 40% |
| 1006.30.30 | Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo nếp (SEN) | 40% |
| 1006.30.40 | Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Gạo Hom Mali (SEN) | 40% |
| 1006.30.91 | Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Loại khác › Gạo đồ (1) | 40% |
| 1006.30.99 | Lúa gạo › Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed) › Loại khác › Loại khác | 40% |
| 1006.40.10 | Lúa gạo › Tấm › Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | 40% |
| 1006.40.90 | Lúa gạo › Tấm › Loại khác (SEN) | 40% |
| 1007.10.00 | Lúa miến › Hạt giống | 5% |
| 1007.90.00 | Lúa miến › Loại khác | 5% |
| 1008.10.00 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Kiều mạch | 5% |
| 1008.21.00 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Kê › Hạt giống | 0% |
| 1008.29.00 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Kê › Loại khác | 0% |
| 1008.30.00 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Hạt cây thóc chim (họ lúa) | 10% |
| 1008.40.00 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | 5% |
| 1008.50.00 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) | 5% |
| 1008.60.00 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | 5% |
| 1008.90.00 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác › Ngũ cốc loại khác | 5% |
| 1101.00.19 | Bột mì hoặc bột meslin › Bột mì › Loại khác | 15% |
| 1101.00.20 | Bột mì hoặc bột meslin › Bột meslin | 15% |
| 1102.20.00 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Bột ngô | 15% |
| 1102.90.10 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột gạo | 15% |
| 1102.90.20 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột lúa mạch đen | 15% |
| 1102.90.90 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 1103.11.00 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của lúa mì | 20% |
| 1103.13.00 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngô | 10% |
| 1103.19.10 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Của meslin | 20% |
| 1103.19.20 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Của gạo | 20% |
| 1103.19.90 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Loại khác | 20% |
| 1103.20.00 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng viên | 20% |
| 1104.12.00 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của yến mạch | 15% |
| 1104.19.10 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của ngũ cốc khác › Của ngô | 5% |
| 1104.19.90 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của ngũ cốc khác › Loại khác | 5% |
| 1104.22.00 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của yến mạch | 15% |
| 1104.23.00 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngô | 5% |
| 1104.29.20 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngũ cốc khác › Của lúa mạch | 15% |
| 1104.29.90 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngũ cốc khác › Loại khác | 5% |
| 1104.30.00 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | 15% |
| 1105.10.00 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây › Bột, bột thô và bột mịn | 30% |
| 1105.20.00 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây › Dạng mảnh lát, hạt và viên | 30% |
| 1106.10.00 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 | 30% |
| 1106.20.10 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Từ sắn | 30% |
| 1106.20.20 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Từ cọ sago | 30% |
| 1106.20.90 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Loại khác | 30% |
| 1106.30.00 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | 30% |
| 1107.10.00 | Malt, rang hoặc chưa rang › Chưa rang | 5% |
| 1107.20.00 | Malt, rang hoặc chưa rang › Đã rang | 5% |
| 1108.11.00 | Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột mì | 15% |
| 1108.12.00 | Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột ngô | 15% |
| 1108.13.00 | Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khoai tây | 20% |
| 1108.14.00 | Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột sắn | 20% |
| 1108.19.10 | Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khác › Tinh bột cọ sago | 20% |
| 1108.19.90 | Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khác › Loại khác | 20% |
| 1109.00.00 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô | 10% |
| 1201.10.00 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt giống | 0% |
| 1201.90.00 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác | 0% |
| 1202.30.00 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Hạt giống | 0% |
| 1202.41.00 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Loại khác › Chưa bóc vỏ | 10% |
| 1202.42.00 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Loại khác › Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 10% |
| 1203.00.00 | Cùi (cơm) dừa khô | 10% |
| 1204.00.00 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 10% |
| 1205.10.00 | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp | 5% |
| 1205.90.00 | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác | 5% |
| 1206.00.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 10% |
| 1207.10.10 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) | 5% |
| 1207.10.30 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Nhân hạt cọ | 5% |
| 1207.21.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt bông › Hạt giống | 5% |
| 1207.29.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt bông › Loại khác | 5% |
| 1207.30.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt thầu dầu | 10% |
| 1207.40.10 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt vừng › Loại ăn được | 5% |
| 1207.40.90 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt vừng › Loại khác | 5% |
| 1207.50.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt mù tạt | 5% |
| 1207.60.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt rum (Carthamus tinctorius) | 10% |
| 1207.70.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt dưa (melon seeds) | 10% |
| 1207.91.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Hạt thuốc phiện | 10% |
| 1207.99.40 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Loại khác › Hạt illipe (quả hạch illipe) | 10% |
| 1207.99.50 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Loại khác › Chùm quả tươi của cây cọ dầu | 10% |
| 1207.99.90 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 1208.10.00 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt › Từ đậu tương | 8% |
| 1208.90.00 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt › Loại khác | 25% |
| 1209.10.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt củ cải đường (sugar beet) | 0% |
| 1209.21.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | 0% |
| 1209.22.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | 0% |
| 1209.23.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ đuôi trâu | 0% |
| 1209.24.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | 0% |
| 1209.25.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | 0% |
| 1209.29.10 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Loại khác › Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) | 0% |
| 1209.29.90 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 1209.30.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | 0% |
| 1209.91.10 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Hạt rau › Hạt hành tây | 0% |
| 1209.91.90 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Hạt rau › Loại khác | 0% |
| 1209.99.20 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Loại khác › Hạt cây cao su | 0% |
| 1209.99.30 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Loại khác › Hạt cây kenaf | 0% |
| 1209.99.90 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 1210.10.00 | Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia › Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên | 5% |
| 1211.20.10 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Rễ cây nhân sâm › Tươi hoặc khô | 5% |
| 1211.20.90 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Rễ cây nhân sâm › Loại khác | 5% |
| 1211.30.00 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Lá coca | 5% |
| 1211.40.00 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Thân cây anh túc | 0% |