Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

Coffee, tea, maté and spices

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 09

Xem chú giải chương 09

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 được phân loại như sau:

(a) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó;

(b) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09.10.

Việc pha thêm các chất khác vào các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 (hoặc vào hỗn hợp đã nêu trong mục (a) hoặc (b) trên đây) sẽ không ảnh hưởng tới việc phân loại sản phẩm nếu như hỗn hợp mới vẫn giữ được đặc tính cơ bản của các mặt hàng thuộc các nhóm đó. Trong các trường hợp khác các hỗn hợp mới đó không được phân loại trong Chương này; gia vị hỗn hợp hoặc bột canh hỗn hợp được phân loại trong nhóm 21.03.

2. Chương này không bao gồm hạt tiêu Cubeb (Piper cubeba) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 12.11.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 44 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
0901.11 - - Chưa khử chất caffeine:
0901.11.20 - - - Arabica (SEN) kg 15%
0901.11.30 - - - Robusta (SEN) kg 15%
0901.11.90 - - - Loại khác kg 15%
0901.12 - - Đã khử chất caffeine:
0901.12.20 - - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN) kg 20%
0901.12.90 - - - Loại khác kg 20%
0901.90 - Loại khác:
0901.90.10 - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê kg 30%
0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
0902.20 - Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10 - - Lá chè kg 40%
0902.20.90 - - Loại khác kg 40%
0903.00.00 Chè Paragoay (Maté) kg 30%
0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
0904.11 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10 - - - Trắng kg 20%
0904.11.20 - - - Đen kg 20%
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21 - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10 - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) kg 20%
0904.21.90 - - - Loại khác kg 20%
0905 Vani
0905.10.00 - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 20%
0906 Quế và hoa quế
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) kg 20%
0906.19.00 - - Loại khác kg 20%
0907 Đinh hương (cả quả, thân và cành)
0907.10.00 - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 20%
0907.20.00 - Đã xay hoặc nghiền kg 20%
0908 Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 20%
0908.12.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 20%
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 20%
0908.22.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 20%
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 20%
0908.32.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 20%
0909 Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 15%
0909.22.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 15%
- Hạt cây thì là Ai Cập:
0909.31.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 15%
0909.32.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 15%
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10 - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) kg 15%
0909.61.20 - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) kg 15%
0909.61.30 - - - Của cây ca-rum (caraway) kg 15%
0909.61.90 - - - Loại khác kg 15%
0909.62 - - Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10 - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) kg 15%
0909.62.20 - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) kg 15%
0909.62.30 - - - Của cây ca-rum (caraway) kg 15%
0909.62.90 - - - Loại khác kg 15%
0910 Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
0910.11.00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền kg 15%
0910.12.00 - - Đã xay hoặc nghiền kg 15%
0910.20.00 - Nghệ tây kg 15%
0910.30.00 - Nghệ (curcuma) kg 15%
- Gia vị khác:
0910.91 - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10 - - - Cà ri (curry) kg 15%
0910.91.90 - - - Loại khác kg 15%
0910.99 - - Loại khác:
0910.99.10 - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế kg 15%
0910.99.90 - - - Loại khác kg 15%