Chương 76 — Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Aluminium and articles thereof
Chú giải chương 76
Xem chú giải chương 76
Tiếng Việt · English
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Nhôm, không hợp kim
Là kim loại có hàm lượng nhôm chiếm ít nhất 99% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:
XEM BẢNG 6
(1) Các nguyên tố khác, ví dụ Cr, Cu, Mg, Mn, Ni, Zn.
(2) Tỷ lệ đồng cho phép lớn hơn 0,1%, nhưng không quá 0,2%, với điều kiện hàm lượng crôm cũng như hàm lượng mangan đều không quá 0,05%.
(b) Hợp kim nhôm
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng nhôm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo khối lượng, với điều kiện:
(i) hàm lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác hoặc tổng hàm lượng của sắt với silic phải lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên; hoặc
(ii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá 1% tính theo khối lượng.
2. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 9 (c) của Phần XV, theo mục đích của phân nhóm 7616.91, khái niệm "dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, mặt cắt ngang ở hình dạng bất kỳ, kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 4 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11101700 — Kim loại thường (Base Metals) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11172000 — Hợp kim nhôm (Aluminum based alloys) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 24121800 — Thùng chứa đóng gói (Packaging cans) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 26121500 — Dây điện (Electrical wire) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30171500 — Cửa (Doors) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30171800 — Cửa sổ trần (Skylights) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30171900 — Khung cửa sổ (Window frames) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30241500 — Các linh kiện gắn kết cấu trúc di động (Portable Structure Consolidating Components) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30241600 — Thành phần kết cấu sân khán và cầu thang di động (Grandstand bleacher and stair structural components) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30261800 — Thanh và tấm magiê (Magnesium bars and sheets) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30264900 — Thanh nhôm (Aluminum bars) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30265000 — Tấm nhôm (Aluminum sheets) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30265100 — Cuộn nhôm (Aluminum coil) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30265200 — Dải và thỏi nhôm (Aluminum strips and ingots) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30266500 — Cuộn, dải, thỏi và nước ngoài vật liệu đặc biệt Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31101900 — Đúc khuôn đầu tư và lắp ráp đúc (Investment castings and casting assemblies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31102200 — Đúc trong khuôn graphite (Graphite mold castings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31102500 — Đúc áp thấp khuôn cố định và lắp ráp đúc (Low pressure permanent die castings and casting assemblies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31111500 — Extrusion theo hình dạng (Profile extrusions) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31111700 — Sản phẩm đùn lạnh (Cold extrusions) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 7615 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm | ||
| 7615.10 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự: | ||
| 7615.10.10 | - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | kg/chiếc | 30% |
| 7615.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 22% |
| 7615.20 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: | ||
| 7615.20.20 | - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ | kg/chiếc | 30% |
| 7615.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% |