Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 1764 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2701.12.90 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than bi-tum › Loại khác | 2% |
| 2701.19.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than đá loại khác | 2% |
| 2701.20.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | 2% |
| 2702.10.00 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền › Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | 2% |
| 2702.20.00 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền › Than non đã đóng bánh | 2% |
| 2703.00.10 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh › Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh | 2% |
| 2703.00.20 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh › Than bùn đã đóng bánh | 2% |
| 2704.00.10 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | 3% |
| 2704.00.20 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn | 3% |
| 2704.00.30 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Muội bình chưng than đá | 0% |
| 2705.00.00 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác | 0% |
| 3102.10.00 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ › Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước | 6% |
| 3918.10.11 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ các polyme từ vinyl clorua › Tấm trải sàn › Dạng tấm rời để ghép | 27% |
| 3918.10.19 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ các polyme từ vinyl clorua › Tấm trải sàn › Loại khác | 27% |
| 3918.10.90 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ các polyme từ vinyl clorua › Loại khác | 27% |
| 3918.90.11 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác › Tấm trải sàn › Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen | 27% |
| 3918.90.13 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác › Tấm trải sàn › Loại khác, bằng polyetylen | 27% |
| 3918.90.14 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác › Tấm trải sàn › Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 27% |
| 3918.90.15 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác › Tấm trải sàn › Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | 27% |
| 3918.90.16 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác › Tấm trải sàn › Từ sợi lưu hóa | 27% |
| 3918.90.19 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác › Tấm trải sàn › Loại khác | 27% |
| 3918.90.91 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác › Loại khác › Từ polyetylen | 27% |
| 3918.90.92 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác › Loại khác › Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 27% |
| 3918.90.93 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác › Loại khác › Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | 27% |
| 3918.90.94 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác › Loại khác › Từ sợi lưu hóa | 27% |
| 3918.90.99 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này › Từ plastic khác › Loại khác › Loại khác | 27% |
| 3924.10.10 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic › Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp › Từ melamin | 22% |
| 3924.10.91 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic › Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp › Loại khác › Bình cho trẻ em ăn | 22% |
| 3924.10.99 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic › Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp › Loại khác › Loại khác | 22% |
| 3924.90.10 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic › Loại khác › Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN) | 22% |
| 3924.90.20 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic › Loại khác › Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN) | 22% |
| 3924.90.30 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic › Loại khác › Bộ câu sữa | 22% |
| 3924.90.90 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic › Loại khác › Loại khác | 22% |
| 4001.10.11 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa › Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích › Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | 3% |
| 4001.10.19 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa › Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích › Loại khác | 3% |
| 4001.10.21 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa › Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích › Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | 3% |
| 4001.10.29 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa › Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích › Loại khác | 3% |
| 4001.21.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Tờ cao su xông khói › RSS hạng 1 (SEN) | 3% |
| 4001.21.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Tờ cao su xông khói › RSS hạng 2 (SEN) | 3% |
| 4001.21.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Tờ cao su xông khói › RSS hạng 3 (SEN) | 3% |
| 4001.21.40 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Tờ cao su xông khói › RSS hạng 4 (SEN) | 3% |
| 4001.21.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Tờ cao su xông khói › RSS hạng 5 (SEN) | 3% |
| 4001.21.90 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Tờ cao su xông khói › Loại khác | 3% |
| 4001.22.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › TSNR 10 (SEN) | 3% |
| 4001.22.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › TSNR 20 (SEN) | 3% |
| 4001.22.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › TSNR L (SEN) | 3% |
| 4001.22.40 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › TSNR CV (SEN) | 3% |
| 4001.22.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › TSNR GP (SEN) | 3% |
| 4001.22.60 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › TSNR 5 (SEN) | 3% |
| 4001.22.90 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR) › Loại khác | 3% |
| 4001.29.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN) | 3% |
| 4001.29.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Crếp từ mủ cao su (SEN) | 3% |
| 4001.29.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Crếp làm đế giày (SEN) | 3% |
| 4001.29.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Crếp loại khác | 3% |
| 4001.29.60 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Cao su chế biến cao cấp | 3% |
| 4001.29.70 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Váng cao su | 3% |
| 4001.29.80 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN) | 3% |
| 4001.29.94 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Loại khác, dạng nguyên sinh › Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN) | 3% |
| 4001.29.96 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Loại khác, dạng nguyên sinh › Loại khác | 3% |
| 4001.29.99 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 4001.30.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự › Dạng nguyên sinh | 3% |
| 4001.30.90 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự › Loại khác | 3% |
| 4011.10.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | 25% |
| 4011.20.11 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN) | 20% |
| 4011.20.12 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN) | 20% |
| 4011.20.13 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN) | 20% |
| 4011.20.19 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Loại khác | 20% |
| 4011.20.90 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Loại khác | 10% |
| 4011.30.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại sử dụng cho phương tiện bay | 0% |
| 4011.40.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe môtô | 35% |
| 4011.50.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe đạp | 35% |
| 4011.70.00 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | 20% |
| 4011.80.11 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính không quá 24 inch › Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác | 20% |
| 4011.80.19 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính không quá 24 inch › Loại khác | 20% |
| 4011.80.31 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 20% |
| 4011.80.39 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác › Loại khác | 20% |
| 4011.80.40 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác | 10% |
| 4011.90.10 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại khác › Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 | 20% |
| 4011.90.20 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại khác › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 20% |
| 4011.90.90 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 4015.19.10 | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Bằng cao su tự nhiên lưu hóa | 20% |
| 4015.19.90 | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Bằng cao su lưu hóa khác | 20% |
| 4202.12.11 | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy › Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự › Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt › Túi, cặp đeo vai cho học sinh › Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN) | 25% |
| 4202.12.19 | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy › Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự › Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt › Túi, cặp đeo vai cho học sinh › Loại khác (SEN) | 25% |
| 4202.12.91 | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy › Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự › Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt › Loại khác › Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa | 25% |
| 4202.12.99 | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy › Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự › Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 4401.11.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự › Từ cây lá kim | 3% |
| 4401.12.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự › Từ cây không thuộc loài lá kim | 3% |
| 4401.21.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Vỏ bào hoặc dăm gỗ › Từ cây lá kim | 3% |
| 4401.22.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Vỏ bào hoặc dăm gỗ › Từ cây không thuộc loài lá kim | 3% |
| 4401.31.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Viên gỗ | 3% |
| 4401.32.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Đóng thành bánh (briquettes) | 3% |
| 4401.39.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Loại khác | 3% |
| 4401.41.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối › Mùn cưa | 3% |
| 4401.49.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối › Loại khác | 3% |
| 4402.10.00 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối › Của tre | 5% |
| 4402.20.10 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối › Của vỏ quả hoặc hạt › Than gáo dừa | 5% |
| 4402.20.90 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối › Của vỏ quả hoặc hạt › Loại khác | 5% |
| 4402.90.00 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối › Loại khác | 5% |
| 4403.11.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác › Từ cây lá kim › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |