Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)
Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 184 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2804.70.00 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác › Phospho | 3% |
| 2811.22.10 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Silic dioxit › Dạng bột | 0% |
| 2817.00.10 | Kẽm oxit; kẽm peroxit › Kẽm oxit | 2% |
| 2823.00.00 | Titan oxit | 0% |
| 2836.50.90 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Canxi carbonat › Loại khác | 10% |
| 2849.20.00 | Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Của silic | 0% |
| 7102.10.00 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương chưa được phân loại | 1% |
| 7102.21.00 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương công nghiệp › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 0% |
| 7102.29.00 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương công nghiệp › Loại khác | 0% |
| 7102.31.00 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương phi công nghiệp › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 0% |
| 7102.39.00 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương phi công nghiệp › Loại khác | 0% |
| 7103.10.10 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Rubi | 0% |
| 7103.10.20 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Ngọc bích (nephrite và jadeite) | 0% |
| 7103.10.90 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Loại khác | 0% |
| 7103.91.10 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Đã gia công cách khác › Rubi, saphia và ngọc lục bảo › Rubi | 0% |
| 7103.91.90 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Đã gia công cách khác › Rubi, saphia và ngọc lục bảo › Loại khác | 0% |
| 7103.99.00 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Đã gia công cách khác › Loại khác | 0% |
| 7104.10.10 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Thạch anh áp điện › Chưa được gia công | 0% |
| 7104.10.20 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Thạch anh áp điện › Đã gia công | 0% |
| 7104.21.00 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Kim cương | 0% |
| 7104.29.00 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Loại khác | 0% |
| 7104.91.00 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Loại khác › Kim cương | 0% |
| 7104.99.00 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7105.10.00 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp › Của kim cương | 1% |
| 7105.90.00 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp › Loại khác | 1% |
| 7106.10.00 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Dạng bột | 1% |
| 7106.91.00 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Loại khác › Chưa gia công | 1% |
| 7106.92.00 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Loại khác › Dạng bán thành phẩm | 1% |
| 7108.11.00 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng bột | 0% |
| 7108.12.10 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng chưa gia công khác › Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc | 0% |
| 7108.12.90 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng chưa gia công khác › Loại khác | 0% |
| 7108.13.00 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng bán thành phẩm khác | 0% |
| 7108.20.00 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Dạng tiền tệ | 0% |
| 7113.19.10 | Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Bộ phận | 25% |
| 7113.19.90 | Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Loại khác | 25% |
| 7114.19.00 | Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý | 30% |
| 7115.90.10 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Loại khác › Bằng vàng hoặc bạc | 30% |
| 7202.99.00 | Hợp kim fero › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7204.10.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc | 3% |
| 7204.21.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim › Bằng thép không gỉ | 0% |
| 7204.29.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim › Loại khác | 0% |
| 7204.30.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc | 0% |
| 7204.41.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn khác › Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó | 3% |
| 7204.49.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn khác › Loại khác | 0% |
| 7204.50.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Thỏi đúc phế liệu nấu lại | 3% |
| 7401.00.10 | Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) › Sten đồng | 0% |
| 7401.00.20 | Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) › Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) | 0% |
| 7402.00.10 | Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện › Đồng xốp (blister copper) | 0% |
| 7402.00.90 | Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện › Loại khác | 0% |
| 7403.11.00 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Ca-tốt và các phần của ca-tốt | 0% |
| 7403.12.00 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Thanh để kéo dây | 0% |
| 7403.13.00 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Que | 0% |
| 7403.19.00 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Loại khác | 0% |
| 7403.21.00 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Hợp kim đồng › Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | 0% |
| 7403.22.00 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Hợp kim đồng › Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh) | 0% |
| 7403.29.00 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Hợp kim đồng › Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) | 0% |
| 7404.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng | 0% |
| 7405.00.00 | Hợp kim đồng chủ | 0% |
| 7406.10.00 | Bột và vảy đồng › Bột không có cấu trúc lớp | 0% |
| 7406.20.00 | Bột và vảy đồng › Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng | 0% |
| 7407.10.30 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng đồng tinh luyện › Dạng hình | 0% |
| 7407.10.41 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng đồng tinh luyện › Dạng thanh và que › Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật | 5% |
| 7407.10.49 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng đồng tinh luyện › Dạng thanh và que › Loại khác | 5% |
| 7407.21.00 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | 0% |
| 7407.29.00 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng hợp kim đồng › Loại khác | 0% |
| 7411.10.00 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng đồng tinh luyện | 5% |
| 7411.21.00 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | 5% |
| 7411.22.00 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken) | 5% |
| 7411.29.00 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng hợp kim đồng › Loại khác | 3% |
| 7501.10.00 | Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken › Sten niken | 0% |
| 7501.20.00 | Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken › Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | 0% |
| 7502.10.00 | Niken chưa gia công › Niken, không hợp kim | 0% |
| 7502.20.00 | Niken chưa gia công › Hợp kim niken | 0% |
| 7503.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn niken | 0% |
| 7504.00.00 | Bột và vảy niken | 0% |
| 7505.11.00 | Niken ở dạng thanh, que, hình và dây › Thanh, que và hình › Bằng niken, không hợp kim | 0% |
| 7505.12.00 | Niken ở dạng thanh, que, hình và dây › Thanh, que và hình › Bằng hợp kim niken | 0% |
| 7601.10.00 | Nhôm chưa gia công › Nhôm, không hợp kim | 3% |
| 7601.20.00 | Nhôm chưa gia công › Hợp kim nhôm | 3% |
| 7602.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm | 0% |
| 7603.10.00 | Bột và vảy nhôm › Bột không có cấu trúc lớp | 0% |
| 7603.20.10 | Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm › Vảy nhôm | 0% |
| 7603.20.20 | Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp | 0% |
| 7604.10.10 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Dạng thanh và que | 5% |
| 7604.10.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác | 10% |
| 7604.21.10 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN) | 10% |
| 7604.21.20 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN) | 10% |
| 7604.21.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Loại khác | 10% |
| 7604.29.10 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Dạng thanh và que được ép đùn | 5% |
| 7604.29.30 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn | 10% |
| 7604.29.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7605.11.00 | Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | 10% |
| 7605.19.10 | Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác › Đường kính không quá 0,0508 mm | 10% |
| 7605.19.90 | Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7605.21.00 | Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | 3% |
| 7605.29.10 | Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Có đường kính không quá 0,254 mm | 3% |
| 7605.29.90 | Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 7606.12.32 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN) | 3% |
| 7801.10.00 | Chì chưa gia công › Chì tinh luyện | 0% |
| 7801.91.00 | Chì chưa gia công › Loại khác › Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì | 0% |