Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 184 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2)
MãMô tảNK ưu đãi
2804.70.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác › Phospho3%
2811.22.10Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Silic dioxit › Dạng bột0%
2817.00.10Kẽm oxit; kẽm peroxit › Kẽm oxit2%
2823.00.00Titan oxit0%
2836.50.90Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Canxi carbonat › Loại khác10%
2849.20.00Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Của silic0%
7102.10.00Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương chưa được phân loại1%
7102.21.00Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương công nghiệp › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua0%
7102.29.00Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương công nghiệp › Loại khác0%
7102.31.00Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương phi công nghiệp › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua0%
7102.39.00Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát › Kim cương phi công nghiệp › Loại khác0%
7103.10.10Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Rubi0%
7103.10.20Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Ngọc bích (nephrite và jadeite)0%
7103.10.90Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Loại khác0%
7103.91.10Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Đã gia công cách khác › Rubi, saphia và ngọc lục bảo › Rubi0%
7103.91.90Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Đã gia công cách khác › Rubi, saphia và ngọc lục bảo › Loại khác0%
7103.99.00Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Đã gia công cách khác › Loại khác0%
7104.10.10Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Thạch anh áp điện › Chưa được gia công0%
7104.10.20Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Thạch anh áp điện › Đã gia công0%
7104.21.00Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Kim cương0%
7104.29.00Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô › Loại khác0%
7104.91.00Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Loại khác › Kim cương0%
7104.99.00Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển › Loại khác › Loại khác0%
7105.10.00Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp › Của kim cương1%
7105.90.00Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp › Loại khác1%
7106.10.00Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Dạng bột1%
7106.91.00Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Loại khác › Chưa gia công1%
7106.92.00Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Loại khác › Dạng bán thành phẩm1%
7108.11.00Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng bột0%
7108.12.10Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng chưa gia công khác › Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc0%
7108.12.90Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng chưa gia công khác › Loại khác0%
7108.13.00Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng bán thành phẩm khác0%
7108.20.00Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Dạng tiền tệ0%
7113.19.10Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Bộ phận25%
7113.19.90Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Loại khác25%
7114.19.00Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý30%
7115.90.10Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Loại khác › Bằng vàng hoặc bạc30%
7202.99.00Hợp kim fero › Loại khác › Loại khác0%
7204.10.00Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc3%
7204.21.00Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim › Bằng thép không gỉ0%
7204.29.00Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim › Loại khác0%
7204.30.00Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc0%
7204.41.00Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn khác › Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó3%
7204.49.00Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn khác › Loại khác0%
7204.50.00Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Thỏi đúc phế liệu nấu lại3%
7401.00.10Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) › Sten đồng0%
7401.00.20Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) › Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)0%
7402.00.10Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện › Đồng xốp (blister copper)0%
7402.00.90Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện › Loại khác0%
7403.11.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Ca-tốt và các phần của ca-tốt0%
7403.12.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Thanh để kéo dây0%
7403.13.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Que0%
7403.19.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Loại khác0%
7403.21.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Hợp kim đồng › Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)0%
7403.22.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Hợp kim đồng › Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)0%
7403.29.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Hợp kim đồng › Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)0%
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng0%
7405.00.00Hợp kim đồng chủ0%
7406.10.00Bột và vảy đồng › Bột không có cấu trúc lớp0%
7406.20.00Bột và vảy đồng › Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng0%
7407.10.30Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng đồng tinh luyện › Dạng hình0%
7407.10.41Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng đồng tinh luyện › Dạng thanh và que › Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật5%
7407.10.49Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng đồng tinh luyện › Dạng thanh và que › Loại khác5%
7407.21.00Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)0%
7407.29.00Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng hợp kim đồng › Loại khác0%
7411.10.00Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng đồng tinh luyện5%
7411.21.00Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)5%
7411.22.00Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)5%
7411.29.00Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng hợp kim đồng › Loại khác3%
7501.10.00Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken › Sten niken0%
7501.20.00Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken › Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken0%
7502.10.00Niken chưa gia công › Niken, không hợp kim0%
7502.20.00Niken chưa gia công › Hợp kim niken0%
7503.00.00Phế liệu và mảnh vụn niken0%
7504.00.00Bột và vảy niken0%
7505.11.00Niken ở dạng thanh, que, hình và dây › Thanh, que và hình › Bằng niken, không hợp kim0%
7505.12.00Niken ở dạng thanh, que, hình và dây › Thanh, que và hình › Bằng hợp kim niken0%
7601.10.00Nhôm chưa gia công › Nhôm, không hợp kim3%
7601.20.00Nhôm chưa gia công › Hợp kim nhôm3%
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm0%
7603.10.00Bột và vảy nhôm › Bột không có cấu trúc lớp0%
7603.20.10Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm › Vảy nhôm0%
7603.20.20Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp0%
7604.10.10Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Dạng thanh và que5%
7604.10.90Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác10%
7604.21.10Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)10%
7604.21.20Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN)10%
7604.21.90Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Loại khác10%
7604.29.10Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Dạng thanh và que được ép đùn5%
7604.29.30Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn10%
7604.29.90Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Loại khác10%
7605.11.00Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm10%
7605.19.10Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác › Đường kính không quá 0,0508 mm10%
7605.19.90Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác › Loại khác10%
7605.21.00Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm3%
7605.29.10Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Có đường kính không quá 0,254 mm3%
7605.29.90Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Loại khác3%
7606.12.32Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)3%
7801.10.00Chì chưa gia công › Chì tinh luyện0%
7801.91.00Chì chưa gia công › Loại khác › Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì0%

← Tất cả chính sách