Chương 22 — Đồ uống, rượu và giấm

Beverages, spirits and vinegar

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 22

Xem chú giải chương 22

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03);

(b) Nước biển (nhóm 25.01);

(c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc nước có độ tinh khiết tương tự (nhóm 28.53);

(d) Axit axetic có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo khối lượng (nhóm 29.15);

(e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc

(f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).

2. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21, "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20oC.

3. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm "rượu vang nổ"(1) là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20oC trong thùng kín, có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên.

(1) Tham khảo TCVN 7045:2013

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 68 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 22 — Đồ uống, rượu và giấm
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
2202.10 - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
2202.10.20 - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN) lít/kg 35%
2202.10.30 - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu lít/kg 35%
2202.10.90 - - Loại khác lít/kg 35%
- Loại khác:
2202.91.00 - - Bia không cồn lít/kg 20%
2202.99 - - Loại khác:
2202.99.10 - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu lít/kg 30%
2202.99.20 - - - Đồ uống sữa đậu nành lít/kg 30%
2202.99.30 - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN) lít/kg 30%
2202.99.40 - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê lít/kg 20%
2202.99.50 - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng lít/kg 30%
2202.99.90 - - - Loại khác lít/kg 20%
2203 Bia sản xuất từ malt
- Bia đen hoặc bia nâu:
2203.00.11 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN) lít/kg 35%
2203.00.19 - - Loại khác (SEN) lít/kg 35%
- Loại khác, kể cả bia ale:
2203.00.91 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích lít/kg 35%
2203.00.99 - - Loại khác lít/kg 35%
2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
2204.10.00 - Rượu vang nổ (1) lít/kg 50%
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
2204.21.11 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2204.21.13 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích lít/kg 50%
2204.21.14 - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích lít/kg 50%
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21.21 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2204.21.22 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2204.22 - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - Rượu vang:
2204.22.11 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2204.22.12 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích lít/kg 50%
2204.22.13 - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích lít/kg 50%
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.22.21 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2204.22.22 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2204.29 - - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204.29.11 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2204.29.12 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.29.21 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2204.29.22 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2204.30 - Hèm nho khác:
2204.30.10 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2204.30.20 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2205 Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
2205.10 - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2205.10.20 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2205.90 - Loại khác:
2205.90.10 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2205.90.20 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 50%
2206 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2206.00.10 - Vang táo hoặc vang lê lít/kg 55%
2206.00.20 - Rượu sa kê (SEN) lít/kg 55%
- Toddy cọ dừa:
2206.00.31 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN) lít/kg 55%
2206.00.39 - - Loại khác (SEN) lít/kg 55%
- Shandy:
2206.00.41 - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN) lít/kg 55%
2206.00.49 - - Loại khác (SEN) lít/kg 55%
2206.00.50 - Vang mật ong lít/kg 55%
2206.00.60 - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN) lít/kg 55%
- Loại khác:
2206.00.91 - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN) lít/kg 55%
2206.00.99 - - Loại khác lít/kg 55%
2207 Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
2207.10.00 - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích lít/kg 40%
2207.20 - Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
- - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
2207.20.11 - - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích lít/kg 5%
2207.20.19 - - - Loại khác lít/kg 5%
2207.20.90 - - Loại khác lít/kg 40%
2208 Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
2208.20 - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50 - - Rượu brandy lít/kg 45%
2208.20.90 - - Loại khác lít/kg 45%
2208.30 - Rượu whisky:
2208.30.10 - - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít lít/kg 45%
2208.30.90 - - Loại khác lít/kg 45%
2208.40.00 - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men lít/kg 45%
2208.50.00 - Rượu gin và rượu Geneva lít/kg 45%
2208.60.00 - Rượu vodka lít/kg 45%
2208.70 - Rượu mùi:
2208.70.10 - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích lít/kg 45%
2208.70.90 - - Loại khác lít/kg 45%
2208.90 - Loại khác:
2208.90.10 - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) lít/kg 45%
2208.90.20 - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN) lít/kg 45%
2208.90.30 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) lít/kg 45%
2208.90.40 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN) lít/kg 45%
2208.90.50 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích lít/kg 45%
2208.90.60 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích lít/kg 45%
2208.90.70 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích lít/kg 45%
2208.90.80 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích lít/kg 45%
- - Loại khác:
2208.90.91 - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích lít/kg 45%
2208.90.99 - - - Loại khác lít/kg 45%