Chương 40 — Cao su và các sản phẩm bằng cao su

Rubber and articles thereof

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 40

Xem chú giải chương 40

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục, khái niệm “cao su” chỉ những sản phẩm dưới đây, đã hoặc chưa lưu hóa hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, cao su tổng hợp, các chất thay thế cao su thu được từ các loại dầu, và những chất như vậy được tái sinh.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Các loại hàng hóa trong Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);

(b) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64;

(c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc Chương 65;

(d) Dụng cụ điện hoặc cơ khí hoặc các bộ phận của chúng thuộc Phần XVI (kể cả đồ điện các loại), làm bằng cao su cứng;

(e) Sản phẩm thuộc các Chương 90, 92, 94 hoặc 96; hoặc

(f) Sản phẩm thuộc Chương 95 (trừ găng tay thể thao, găng hở ngón và găng bao tay và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40.11 đến 40.13).

3. Trong các nhóm 40.01 đến 40.03 và 40.05, khái niệm “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây:

(a) Dạng lỏng và dạng nhão (kể cả mủ cao su (latex), đã hoặc chưa tiền lưu hóa, và các dạng phân tán và dạng hòa tan khác);

(b) Các khối có hình dạng không đều, cục, bành (phiến), bột, hạt, miếng, mảnh và dạng khối tương tự.

4. Theo Chú giải 1 của Chương này và nhóm 40.02, khái niệm “cao su tổng hợp” áp dụng đối với:

(a) Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều bằng quá trình lưu hóa với lưu huỳnh thành loại không phải nhiệt dẻo (non-thermoplastic), khi ở khoảng nhiệt độ từ 18oC và 29oC, sẽ không đứt dù cho kéo dãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng, và sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu trong vòng 5 phút, nó sẽ co lại không lớn hơn 1,5 lần chiều dài ban đầu. Theo mục đích của phương pháp thử này, các chất cần thiết để tạo liên kết ngang, như các chất xúc tác hoặc các chất kích hoạt lưu hóa, có thể được thêm vào; sự có mặt của các chất theo quy định của Chú giải 5(B)(ii) và (iii) cũng được chấp nhận. Tuy nhiên, sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang, như chất độn, chất hóa dẻo và chất trương nở, là không được chấp nhận;

(b) Chất dẻo có chứa lưu huỳnh (TM); và

(c) Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic, cao su tự nhiên đã khử trùng hợp, hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme cao phân tử tổng hợp no với điều kiện là tất cả các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hóa, kéo giãn và phục hồi như đã nêu ở mục (a) trên.

5. (A) Các nhóm 40.01 và 40.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ với:

(i) các chất lưu hóa, chất xúc tác, chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ các chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hóa mủ cao su);

(ii) thuốc màu hoặc các chất màu khác, trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để nhận biết;

(iii) các chất hóa dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su đã được trương nở bởi dầu), chất độn, tác nhân gia cố, các dung môi hữu cơ hoặc bất kỳ chất nào khác, trừ những chất được cho phép trong mục (B);

(B) Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40.01 hoặc 40.02, miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ được đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô, có thể trong những trường hợp sau:

(i) các chất nhũ hóa hoặc chất chống dính;

(ii) lượng nhỏ các sản phẩm phân nhỏ của chất nhũ hóa;

(iii) một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhạy nhiệt (thông thường để sản xuất mủ cao su nhạy nhiệt), tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường để sản xuất mủ cao su có điện dương), chất chống oxy hóa, chất làm đông tụ, chất làm bở, chất chịu lạnh, chất bảo quản, chất pepti hóa, chất ổn định, chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự.

6. Theo mục đích của nhóm 40.04, khái niệm “phế liệu, phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su, chất phế liệu, mảnh vụn từ quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra thành từng mảnh, mài mòn hoặc các lý do khác.

7. Chỉ sợi hoàn toàn bằng cao su lưu hóa, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 5 mm, được phân loại như các loại dải, thanh hoặc dạng hình khác, thuộc nhóm 40.08.

8. Nhóm 40.10 gồm cả băng tải, đai tải, băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc dây bện đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su.

9. Trong các nhóm 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 và 40.08 khái niệm “tấm”, “tờ” và “dải” chỉ áp dụng cho các loại tấm, tờ và dải và khối hình học đều, chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm và đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác, nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công thêm theo cách khác.

Trong nhóm 40.08 khái niệm “thanh” và “dạng hình” chỉ áp dụng cho các sản phẩm như đã mô tả, đã hoặc chưa cắt thành từng đoạn hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác.

(1): Tham khảo TCVN 9384:2012 và TCVN 7271:2003

(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 40 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 40 — Cao su và các sản phẩm bằng cao su
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4015 Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
4015.12 - - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y:
4015.12.10 - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa kg/chiếc 20%
4015.12.90 - - - Bằng cao su lưu hóa khác kg/chiếc 20%
4015.19 - - Loại khác:
4015.19.10 - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa kg/chiếc 20%
4015.19.90 - - - Bằng cao su lưu hóa khác kg/chiếc 20%
4015.90 - Loại khác:
4015.90.10 - - Tạp dề chì để chống phóng xạ kg/chiếc 5%
4015.90.20 - - Bộ đồ của thợ lặn kg/chiếc 15%
4015.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
4016.10 - Từ cao su xốp:
4016.10.10 - - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo kg/chiếc 20%
4016.10.20 - - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường kg/chiếc 20%
4016.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
- Loại khác:
4016.91 - - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):
4016.91.10 - - - Tấm, đệm (mat) kg/chiếc 30%
4016.91.20 - - - Dạng tấm rời để ghép kg/chiếc 30%
4016.91.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30%
4016.92 - - Tẩy:
4016.92.10 - - - Đầu tẩy (eraser tips) kg/chiếc 20%
4016.92.90 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
4016.93 - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
4016.93.10 - - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN) kg/chiếc 3%
4016.93.20 - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 kg/chiếc 3%
4016.93.90 - - - Loại khác kg/chiếc 3%
4016.94.00 - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi kg/chiếc 5%
4016.95.00 - - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác kg/chiếc 5%
4016.99 - - Loại khác:
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
4016.99.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa kg/chiếc 10%
4016.99.12 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 kg/chiếc 10%
4016.99.13 - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 kg/chiếc 10%
4016.99.15 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16 kg/chiếc 10%
4016.99.16 - - - - Chắn bùn xe đạp (SEN) kg/chiếc 25%
4016.99.17 - - - - Bộ phận của xe đạp (SEN) kg/chiếc 25%
4016.99.18 - - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN) kg/chiếc 25%
4016.99.19 - - - - Loại khác kg/chiếc 5%
4016.99.20 - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04 kg/chiếc 5%
4016.99.30 - - - Dải cao su kg/chiếc 5%
4016.99.40 - - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường kg/chiếc 5%
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
4016.99.51 - - - - Trục lăn cao su kg/chiếc 3%
4016.99.52 - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN) kg/chiếc 3%
4016.99.53 - - - - Nắp chụp cách điện kg/chiếc 3%
4016.99.54 - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô kg/chiếc 5%
4016.99.59 - - - - Loại khác kg/chiếc 3%
4016.99.60 - - - Lót đường ray (rail pad) kg/chiếc 5%
4016.99.70 - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu kg/chiếc 5%
- - - Loại khác:
4016.99.91 - - - - Khăn trải bàn kg/chiếc 20%
4016.99.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 5%