Chương 52 — Bông
Cotton
Chú giải chương 52
Xem chú giải chương 52
Tiếng Việt · English
Chú giải phân nhóm.
1. Theo mục đích của các phân nhóm 5209.42 và 5211.42, khái niệm "denim" là vải dệt từ các sợi có các màu khác nhau, kiểu dệt là vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vân chéo gãy, mặt phải của vải có hiệu ứng dọc, các sợi dọc được nhuộm cùng một màu và sợi ngang là sợi không tẩy trắng, đã tẩy trắng, nhuộm màu xám hoặc nhuộm màu nhạt hơn so với màu sợi dọc.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11121800 — Sợi thực vật (Plant fibers) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11131500 — Da động vật, lông động vật và vật liệu dệt từ động vật Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11151600 — Sợi chỉ (Threads) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11151700 — Sợi dệt (Yarns) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11161500 — Vải lụa (Silk fabrics) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11161600 — Vải len (Wool fabrics) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11161700 — Vải cotton (Cotton fabrics) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11161800 — Vải tổng hợp (Synthetic fabrics) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11162000 — Vải từ sợi thực vật không phải bông (Fabrics of vegetable material other than cotton) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 60121900 — Vải trang trí và vật liệu vật tư trang trí vải (Art fabric and fabric decoration materials and supplies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 73141600 — Dịch vụ chế biến chỉ và sợi (Thread and yarn processing) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 73141700 — Dịch vụ sản xuất vải và da (Fabrics and leather production) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 95111500 — Các đường giao thông hạn chế lưu thông (Limited traffic thoroughfares) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11150000 — Sợi, chỉ và sợi dệt (Fibers and threads and yarns) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 11160000 — Vải và vật liệu da (Fabrics and leather materials) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 73140000 — Dịch vụ công nghiệp sợi, dệt và vải (Fibers and textiles and fabric industries) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 11000000 — Khoáng sản, dệt may và vật liệu thực vật/động vật không ăn được Cấp ngành
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 5201.00.00 | Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ | kg | 0% |
| 5202 | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) | ||
| 5202.10.00 | - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) | kg | 10% |
| - Loại khác: | |||
| 5202.91.00 | - - Bông tái chế | kg | 10% |
| 5202.99.00 | - - Loại khác | kg | 10% |
| 5203.00.00 | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ | kg | 0% |
| 5204 | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| - Chưa đóng gói để bán lẻ: | |||
| 5204.11 | - - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||
| 5204.11.10 | - - - Chưa tẩy trắng | kg | 5% |
| 5204.11.90 | - - - Loại khác | kg | 5% |
| 5204.19.00 | - - Loại khác | kg | 5% |
| 5204.20.00 | - Đã đóng gói để bán lẻ | kg | 5% |
| 5205 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: | |||
| 5205.11.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 5% |
| 5205.12.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 5% |
| 5205.13.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 5% |
| 5205.14.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 5% |
| 5205.15.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | kg | 5% |
| - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: | |||
| 5205.21.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 5% |
| 5205.22.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 5% |
| 5205.23.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 5% |
| 5205.24.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 5% |
| 5205.26.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) | kg | 5% |
| 5205.27.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) | kg | 5% |
| 5205.28.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) | kg | 5% |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: | |||
| 5205.31.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 5% |
| 5205.32.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 5% |
| 5205.33.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 5% |
| 5205.34.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 5% |
| 5205.35.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | kg | 5% |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | |||
| 5205.41.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 5% |
| 5205.42.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 5% |
| 5205.43.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 5% |
| 5205.44.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 5% |
| 5205.46.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) | kg | 5% |
| 5205.47.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) | kg | 5% |
| 5205.48.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) | kg | 5% |
| 5206 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ | ||
| - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: | |||
| 5206.11.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 5% |
| 5206.12.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 5% |
| 5206.13.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 5% |
| 5206.14.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 5% |
| 5206.15.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | kg | 5% |
| - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: | |||
| 5206.21.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | kg | 5% |
| 5206.22.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | kg | 5% |
| 5206.23.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | kg | 5% |
| 5206.24.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | kg | 5% |
| 5206.25.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | kg | 5% |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: | |||
| 5206.31.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 5% |
| 5206.32.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 5% |
| 5206.33.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 5% |
| 5206.34.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 5% |
| 5206.35.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | kg | 5% |
| - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | |||
| 5206.41.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | kg | 5% |
| 5206.42.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | kg | 5% |
| 5206.43.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | kg | 5% |
| 5206.44.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | kg | 5% |
| 5206.45.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | kg | 5% |
| 5207 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ | ||
| 5207.10.00 | - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | kg | 5% |
| 5207.90.00 | - Loại khác | kg | 5% |
| 5208 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 | ||
| - Chưa tẩy trắng: | |||
| 5208.11.00 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.12.00 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.13.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.19.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã tẩy trắng: | |||
| 5208.21.00 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.22.00 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.23.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.29.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã nhuộm: | |||
| 5208.31 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | ||
| 5208.31.10 | - - - Vải voan (Voile)(SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.31.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.32.00 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.33.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.39.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||
| 5208.41 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | ||
| 5208.41.10 | - - - Vải Ikat(SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.41.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.42 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | ||
| 5208.42.10 | - - - Vải Ikat(SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.42.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.49.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã in: | |||
| 5208.51 | - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: | ||
| 5208.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.51.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.52 | - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: | ||
| 5208.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.52.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.59 | - - Vải dệt khác: | ||
| 5208.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.59.20 | - - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% |
| 5208.59.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5209 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 | ||
| - Chưa tẩy trắng: | |||
| 5209.11 | - - Vải vân điểm: | ||
| 5209.11.10 | - - - Vải duck và vải canvas(SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.11.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.19.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã tẩy trắng: | |||
| 5209.21.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.22.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.29.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã nhuộm: | |||
| 5209.31.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.39.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||
| 5209.41.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.42.00 | - - Vải denim | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.49.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã in: | |||
| 5209.51 | - - Vải vân điểm: | ||
| 5209.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.51.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | ||
| 5209.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.52.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.59 | - - Vải dệt khác: | ||
| 5209.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5209.59.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5210 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 | ||
| - Chưa tẩy trắng: | |||
| 5210.11.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5210.19.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã tẩy trắng: | |||
| 5210.21.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5210.29.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã nhuộm: | |||
| 5210.31.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5210.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% |
| 5210.39.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||
| 5210.41 | - - Vải vân điểm: | ||
| 5210.41.10 | - - - Vải Ikat (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5210.41.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5210.49.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã in: | |||
| 5210.51 | - - Vải vân điểm: | ||
| 5210.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5210.51.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5210.59 | - - Vải dệt khác: | ||
| 5210.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5210.59.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5211 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 | ||
| - Chưa tẩy trắng: | |||
| 5211.11.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.19.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.20.00 | - Đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã nhuộm: | |||
| 5211.31.00 | - - Vải vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.39.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||
| 5211.41 | - - Vải vân điểm: | ||
| 5211.41.10 | - - - Vải Ikat(SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.41.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.42.00 | - - Vải denim | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.49.00 | - - Vải dệt khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã in: | |||
| 5211.51 | - - Vải vân điểm: | ||
| 5211.51.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.51.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | ||
| 5211.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.52.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.59 | - - Vải dệt khác: | ||
| 5211.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5211.59.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5212 | Vải dệt thoi khác từ bông | ||
| - Định lượng không quá 200 g/m2: | |||
| 5212.11.00 | - - Chưa tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5212.12.00 | - - Đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5212.13.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 12% |
| 5212.14.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 12% |
| 5212.15 | - - Đã in: | ||
| 5212.15.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5212.15.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Định lượng trên 200 g/m2: | |||
| 5212.21.00 | - - Chưa tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5212.22.00 | - - Đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5212.23.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 12% |
| 5212.24.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 12% |
| 5212.25 | - - Đã in: | ||
| 5212.25.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 12% |
| 5212.25.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |