Chương 52 — Bông

Cotton

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 52

Xem chú giải chương 52

Tiếng Việt · English

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của các phân nhóm 5209.42 và 5211.42, khái niệm "denim" là vải dệt từ các sợi có các màu khác nhau, kiểu dệt là vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vân chéo gãy, mặt phải của vải có hiệu ứng dọc, các sợi dọc được nhuộm cùng một màu và sợi ngang là sợi không tẩy trắng, đã tẩy trắng, nhuộm màu xám hoặc nhuộm màu nhạt hơn so với màu sợi dọc.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 90 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 52 — Bông
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5208 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5208.11.00 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 kg/m/m2 12%
5208.12.00 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 kg/m/m2 12%
5208.13.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân kg/m/m2 12%
5208.19.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Đã tẩy trắng:
5208.21.00 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 kg/m/m2 12%
5208.22.00 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 kg/m/m2 12%
5208.23.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân kg/m/m2 12%
5208.29.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Đã nhuộm:
5208.31 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
5208.31.10 - - - Vải voan (Voile)(SEN) kg/m/m2 12%
5208.31.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5208.32.00 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 kg/m/m2 12%
5208.33.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân kg/m/m2 12%
5208.39.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5208.41 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
5208.41.10 - - - Vải Ikat(SEN) kg/m/m2 12%
5208.41.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5208.42 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:
5208.42.10 - - - Vải Ikat(SEN) kg/m/m2 12%
5208.42.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5208.43.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân kg/m/m2 12%
5208.49.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Đã in:
5208.51 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
5208.51.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5208.51.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5208.52 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:
5208.52.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5208.52.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5208.59 - - Vải dệt khác:
5208.59.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5208.59.20 - - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân kg/m/m2 12%
5208.59.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5209 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5209.11 - - Vải vân điểm:
5209.11.10 - - - Vải duck và vải canvas(SEN) kg/m/m2 12%
5209.11.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5209.12.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân kg/m/m2 12%
5209.19.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Đã tẩy trắng:
5209.21.00 - - Vải vân điểm kg/m/m2 12%
5209.22.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân kg/m/m2 12%
5209.29.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Đã nhuộm:
5209.31.00 - - Vải vân điểm kg/m/m2 12%
5209.32.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân kg/m/m2 12%
5209.39.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209.41.00 - - Vải vân điểm kg/m/m2 12%
5209.42.00 - - Vải denim kg/m/m2 12%
5209.43.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân kg/m/m2 12%
5209.49.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Đã in:
5209.51 - - Vải vân điểm:
5209.51.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5209.51.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5209.52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
5209.52.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5209.52.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5209.59 - - Vải dệt khác:
5209.59.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5209.59.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5210 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5210.11.00 - - Vải vân điểm kg/m/m2 12%
5210.19.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Đã tẩy trắng:
5210.21.00 - - Vải vân điểm kg/m/m2 12%
5210.29.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Đã nhuộm:
5210.31.00 - - Vải vân điểm kg/m/m2 12%
5210.32.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân kg/m/m2 12%
5210.39.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5210.41 - - Vải vân điểm:
5210.41.10 - - - Vải Ikat (SEN) kg/m/m2 12%
5210.41.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5210.49.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Đã in:
5210.51 - - Vải vân điểm:
5210.51.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5210.51.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5210.59 - - Vải dệt khác:
5210.59.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5210.59.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5211 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
- Chưa tẩy trắng:
5211.11.00 - - Vải vân điểm kg/m/m2 12%
5211.12.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân kg/m/m2 12%
5211.19.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
5211.20.00 - Đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
- Đã nhuộm:
5211.31.00 - - Vải vân điểm kg/m/m2 12%
5211.32.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân kg/m/m2 12%
5211.39.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211.41 - - Vải vân điểm:
5211.41.10 - - - Vải Ikat(SEN) kg/m/m2 12%
5211.41.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5211.42.00 - - Vải denim kg/m/m2 12%
5211.43.00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân kg/m/m2 12%
5211.49.00 - - Vải dệt khác kg/m/m2 12%
- Đã in:
5211.51 - - Vải vân điểm:
5211.51.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5211.51.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5211.52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
5211.52.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5211.52.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5211.59 - - Vải dệt khác:
5211.59.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5211.59.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
5212 Vải dệt thoi khác từ bông
- Định lượng không quá 200 g/m2:
5212.11.00 - - Chưa tẩy trắng kg/m/m2 12%
5212.12.00 - - Đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5212.13.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
5212.14.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
5212.15 - - Đã in:
5212.15.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5212.15.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%
- Định lượng trên 200 g/m2:
5212.21.00 - - Chưa tẩy trắng kg/m/m2 12%
5212.22.00 - - Đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5212.23.00 - - Đã nhuộm kg/m/m2 12%
5212.24.00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau kg/m/m2 12%
5212.25 - - Đã in:
5212.25.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5212.25.90 - - - Loại khác kg/m/m2 12%