Chương 61 — Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 61

Xem chú giải chương 61

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;

(b) Quần áo hoặc các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc

(c) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).

3. Theo mục đích của các nhóm 61.03 và 61.04:

(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:

Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng loại vải khác.

Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.

Khái niệm "bộ com-lê" kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:

(b) Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 61.07, 61.08 hoặc 61.09), gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:

Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải được may bằng cùng một loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không bao gồm bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo trượt tuyết, thuộc nhóm 61.12.

4. Các nhóm 61.05 và 61.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đơn vị diện tích ít nhất là 10 cm x 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.

“Sơ mi” và “sơ mi cách điệu” là áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có tay áo dài hoặc ngắn và có thiết kế để mở toàn bộ hoặc một phần áo từ cổ áo. “Áo blouse” là loại áo rộng cũng được thiết kế để che phần trên của cơ thể nhưng có thể không có tay áo và có hoặc không có phần mở cổ áo. “Sơ mi”, “sơ mi cách điệu” và “áo blouse” cũng có thể có cổ áo.

5. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc dây đai khác thắt ở gấu.

6. Theo mục đích của nhóm 61.11:

(a) Khái niệm "quần áo và phụ kiện may mặc dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;

(b) Những mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 61.11.

7. Theo mục đích của nhóm 61.12, “bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo mà, theo hình thức và chất vải, chúng có thể nhận biết được qua mục đích sử dụng chủ yếu là mặc khi trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:

(a) một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc

(b) một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:

"Bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.

Tất cả các bộ phận của một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.

8. Loại quần áo mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13 và vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì được xếp vào nhóm 61.13.

9. Quần áo thuộc Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, và quần áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Những quy định này không áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.

Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.

10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.

(1): Tham khảo TCVN 2108:1977

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 131 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 61 — Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
6101 Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03
6101.20.00 - Từ bông chiếc 20%
6101.30.00 - Từ sợi nhân tạo chiếc 20%
6101.90.00 - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
6102 Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04
6102.10.00 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6102.20.00 - Từ bông chiếc 20%
6102.30.00 - Từ sợi nhân tạo chiếc 20%
6102.90.00 - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
6103 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6103.10.00 - Bộ com-lê bộ 20%
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103.22.00 - - Từ bông bộ 20%
6103.23.00 - - Từ sợi tổng hợp bộ 20%
6103.29.00 - - Từ các vật liệu dệt khác bộ 20%
- Áo jacket và áo blazer:
6103.31.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6103.32.00 - - Từ bông chiếc 20%
6103.33.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6103.39 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6103.39.10 - - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm chiếc 20%
6103.39.90 - - - Loại khác chiếc 20%
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6103.41.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6103.42.00 - - Từ bông chiếc 20%
6103.43.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6103.49.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
6104 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
- Bộ com-lê:
6104.13.00 - - Từ sợi tổng hợp bộ 20%
6104.19 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6104.19.20 - - - Từ bông bộ 20%
6104.19.90 - - - Loại khác bộ 20%
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104.22.00 - - Từ bông bộ 20%
6104.23.00 - - Từ sợi tổng hợp bộ 20%
6104.29.00 - - Từ các vật liệu dệt khác bộ 20%
- Áo jacket và áo blazer:
6104.31.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6104.32.00 - - Từ bông chiếc 20%
6104.33.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6104.39.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
- Váy liền thân (1):
6104.41.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6104.42.00 - - Từ bông chiếc 20%
6104.43.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6104.44.00 - - Từ sợi tái tạo chiếc 20%
6104.49.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6104.51.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6104.52.00 - - Từ bông chiếc 20%
6104.53.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6104.59.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6104.61.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6104.62.00 - - Từ bông chiếc 20%
6104.63.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6104.69.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
6105 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6105.10.00 - Từ bông chiếc 20%
6105.20 - Từ sợi nhân tạo:
6105.20.10 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6105.20.20 - - Từ sợi tái tạo chiếc 20%
6105.90.00 - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
6106 Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
6106.10.00 - Từ bông chiếc 20%
6106.20.00 - Từ sợi nhân tạo chiếc 20%
6106.90.00 - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
6107 Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
- Quần lót (underpants) và quần sịp:
6107.11.00 - - Từ bông chiếc 20%
6107.12.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc 20%
6107.19.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107.21.00 - - Từ bông chiếc/bộ 20%
6107.22.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc/bộ 20%
6107.29.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc/bộ 20%
- Loại khác:
6107.91.00 - - Từ bông chiếc/bộ 20%
6107.99.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc/bộ 20%
6108 Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
6108.11.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc 20%
6108.19 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6108.19.20 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6108.19.30 - - - Từ bông chiếc 20%
6108.19.40 - - - Từ tơ tằm chiếc 20%
6108.19.90 - - - Loại khác chiếc 20%
- Quần xi líp và quần đùi bó:
6108.21.00 - - Từ bông chiếc 20%
6108.22.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc 20%
6108.29.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108.31.00 - - Từ bông chiếc/bộ 20%
6108.32.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc/bộ 20%
6108.39.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc/bộ 20%
- Loại khác:
6108.91.00 - - Từ bông chiếc/bộ 20%
6108.92.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc/bộ 20%
6108.99.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc/bộ 20%
6109 Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc
6109.10 - Từ bông:
6109.10.10 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai chiếc 20%
6109.10.20 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái chiếc 20%
6109.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
6109.90.10 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằm chiếc 20%
6109.90.20 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
6109.90.30 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái chiếc 20%
6110 Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110.11.00 - - Từ lông cừu chiếc 20%
6110.12.00 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) chiếc 20%
6110.19.00 - - Loại khác chiếc 20%
6110.20.00 - Từ bông chiếc 20%
6110.30.00 - Từ sợi nhân tạo chiếc 20%
6110.90.00 - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
6111 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc
6111.20.00 - Từ bông kg/chiếc/bộ 20%
6111.30.00 - Từ sợi tổng hợp kg/chiếc/bộ 20%
6111.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
6111.90.10 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc/bộ 20%
6111.90.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6112 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc
- Bộ quần áo thể thao:
6112.11.00 - - Từ bông kg/chiếc/bộ 20%
6112.12.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/chiếc/bộ 20%
6112.19.00 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc/bộ 20%
6112.20.00 - Bộ quần áo trượt tuyết kg/chiếc/bộ 20%
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112.31.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/chiếc/bộ 20%
6112.39.00 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc/bộ 20%
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112.41 - - Từ sợi tổng hợp:
6112.41.10 - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) kg/chiếc/bộ 20%
6112.41.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6112.49 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6112.49.10 - - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) kg/chiếc/bộ 20%
6112.49.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6113 Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07
6113.00.10 - Bộ đồ của thợ lặn (SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6113.00.30 - Quần áo chống cháy (SEN) kg/chiếc/bộ 5%
6113.00.40 - Quần áo bảo hộ khác kg/chiếc/bộ 20%
6113.00.90 - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6114 Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc
6114.20.00 - Từ bông kg/chiếc/bộ 20%
6114.30 - Từ sợi nhân tạo:
6114.30.20 - - Quần áo chống cháy (SEN) kg/chiếc/bộ 5%
6114.30.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6114.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
6114.90.10 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc/bộ 20%
6114.90.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6115 Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc
6115.10 - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
6115.10.10 - - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp kg/chiếc/đôi 20%
6115.10.90 - - Loại khác kg/chiếc/đôi 20%
- Quần tất và quần nịt khác:
6115.21.00 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex kg/chiếc/đôi 20%
6115.22.00 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên kg/chiếc/đôi 20%
6115.29 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6115.29.10 - - - Từ bông kg/chiếc/đôi 20%
6115.29.90 - - - Loại khác kg/chiếc/đôi 20%
6115.30 - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:
6115.30.10 - - Từ bông kg/chiếc/đôi 20%
6115.30.90 - - Loại khác kg/chiếc/đôi 20%
- Loại khác:
6115.94.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc/đôi 20%
6115.95.00 - - Từ bông kg/chiếc/đôi 20%
6115.96.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/chiếc/đôi 20%
6115.99.00 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc/đôi 20%
6116 Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc
6116.10 - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:
6116.10.10 - - Găng tay của thợ lặn kg/chiếc/đôi 20%
6116.10.90 - - Loại khác kg/chiếc/đôi 20%
- Loại khác:
6116.91.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc/đôi 20%
6116.92.00 - - Từ bông kg/chiếc/đôi 20%
6116.93.00 - - Từ sợi tổng hợp kg/chiếc/đôi 20%
6116.99.00 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc/đôi 20%
6117 Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ
6117.10 - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
6117.10.10 - - Từ bông kg/chiếc 20%
6117.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
6117.80 - Các phụ kiện may mặc khác:
- - Cà vạt, nơ con bướm và cravat:
6117.80.11 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc 20%
6117.80.19 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
6117.80.20 - - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân kg/chiếc 20%
6117.80.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
6117.90.00 - Các chi tiết kg/chiếc 20%