Chương 83 — Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
Miscellaneous articles of base metal
Chú giải chương 83
Xem chú giải chương 83
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Theo mục đích của Chương này, các bộ phận của sản phẩm bằng kim loại cơ bản được phân loại theo sản phẩm gốc. Tuy nhiên, các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.12, 73.15, 73.17, 73.18 hoặc 73.20, hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (Chương 74 đến 76 và 78 đến 81) sẽ không được xem như các bộ phận của các sản phẩm thuộc Chương này.
2. Theo mục đích của nhóm 83.02, thuật ngữ “bánh xe đẩy (castor)" có nghĩa là loại bánh xe có đường kính không quá 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) hoặc bánh xe có đường kính trên 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng dưới 30 mm.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 14 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 20121600 — Mũi khoan (Drilling bits) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 23271800 — Vật tư hàn, thiếc hóa và hàn mềm Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30191600 — Phụ tùng thang và giàn giáo (Ladders and scaffolding accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30191800 — Thiết bị và vật liệu hỗ trợ xây dựng tạm thời Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31102200 — Đúc trong khuôn graphite (Graphite mold castings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31162800 — Phần cứng phụ trợ đa dạng (Miscellaneous hardware) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31163400 — Lưới kim loại và các cấu trúc che phủ (Metal nets and screening structures) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31311600 — Lắp ráp ống hàn siêu âm (Sonic welded pipe assemblies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 44103500 — Vật tư máy đóng sách (Binding machine supplies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 44111500 — Dụng cụ sắp xếp và phụ kiện bàn làm việc (Organizers and accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 44111600 — Vật tư xử lý tiền mặt (Cash handling supplies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 44111900 — Bảng văn phòng (Boards) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 44121600 — Dụng cụ để bàn (Desk supplies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 44122100 — Vật tư kẹp và cố định giấy tờ (Fastening supplies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 46171500 — Khóa và phụ kiện bảo mật (Locks and security hardware and accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 46171600 — Thiết bị giám sát và phát hiện (Surveillance and detection equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 46211600 — Đánh dấu khu vực làm việc và chỉ báo trực quan (Work area marking and visual indicators) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 46211700 — Thiết bị an toàn và bảo hộ khu vực làm việc (Work area safety and protective equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 57070100 — Bộ kit khẩn cấp trong logistics (Logistics emergency kits) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 81103000 — Dịch vụ vận hành và kiểm tra hàng hải (Marine operation and inspection services) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8301 | Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản | ||
| 8301.30.00 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất | chiếc | 25% |
| 8301.70.00 | - Chìa rời | chiếc | 25% |
| 8302 | Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản | ||
| - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác: | |||
| 8302.42 | - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: | ||
| 8302.42.20 | - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | chiếc | 20% |
| 8302.42.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 8302.50.00 | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự | chiếc | 25% |
| 8306 | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản | ||
| 8306.10.00 | - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự | chiếc | 25% |
| - Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: | |||
| 8306.21.00 | - - Được mạ bằng kim loại quý | chiếc | 25% |
| 8306.29 | - - Loại khác: | ||
| 8306.29.10 | - - - Bằng đồng hoặc chì | chiếc | 25% |
| 8306.29.20 | - - - Bằng niken | chiếc | 25% |
| 8306.29.30 | - - - Bằng nhôm | chiếc | 25% |
| 8306.29.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 8306.30 | - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương: | ||
| 8306.30.10 | - - Bằng đồng | chiếc | 25% |
| - - Loại khác: | |||
| 8306.30.91 | - - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường | chiếc | 25% |
| 8306.30.99 | - - - Loại khác | chiếc | 25% |