Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 87

Xem chú giải chương 87

Tiếng Việt · English

Notes

1. This Chapter does not cover railway or tramway rolling-stock designed solely for running on rails.

2. For the purposes of this Chapter, “tractors” means vehicles constructed essentially for hauling or pushing another vehicle, appliance or load, whether or not they contain subsidiary provision for the transport, in connection with the main use of the tractor, of tools, seeds, fertilisers or other goods.

Machines and working tools designed for fitting to tractors of heading 87.01 as interchangeable equipment remain classified in their respective headings even if presented with the tractor, and whether or not mounted on it.

3. Motor chassis fitted with cabs fall in headings 87.02 to 87.04, and not in heading 87.06.

4. Heading 87.12 includes all children's bicycles. Other children's cycles fall in heading 95.03.

Subheading Note

1. Subheading 8708.22 covers:

(a) front windscreens (windshields), rear windows and other windows, framed; and

(b) front windscreens (windshields), rear windows and other windows, whether or not framed, incorporating heating devices or other electrical or electronic devices,

when suitable for use solely or principally with the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.

Đang lọc: 552 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8702 Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver
8702.10 - With only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):
- - Completely Knocked Down:
8702.10.10 - - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Motor coaches, buses or minibuses:
8702.10.41 - - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.42 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.49 - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.50 - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Other:
8702.10.60 - - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) chiếc 70%
- - - Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.10.81 - - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t chiếc 70%
8702.10.82 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc 70%
8702.10.89 - - - - Other chiếc 70%
- - - Other:
8702.10.91 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc 70%
8702.10.99 - - - - Other chiếc 70%
8702.20 - With both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion:
- - Completely Knocked Down:
8702.20.10 - - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.20.31 - - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.32 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.39 - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8702.20.41 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.49 - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Other:
8702.20.50 - - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) chiếc 70%
- - - Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.20.71 - - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 t chiếc 70%
8702.20.72 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc 70%
8702.20.79 - - - - Other chiếc 70%
- - - Other:
8702.20.91 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc 70%
8702.20.99 - - - - Other chiếc 70%
8702.30 - With both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion:
- - Completely Knocked Down:
8702.30.10 - - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.30.31 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.39 - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8702.30.41 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.49 - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Other:
8702.30.50 - - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) chiếc 70%
- - - Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.30.71 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc 70%
8702.30.79 - - - - Other chiếc 70%
- - - Other:
8702.30.91 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc 70%
8702.30.99 - - - - Other chiếc 70%
8702.40 - With only electric motor for propulsion:
- - Completely Knocked Down:
8702.40.10 - - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.40.31 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.39 - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8702.40.41 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.49 - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Other:
8702.40.50 - - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) chiếc 70%
- - - Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.40.71 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc 70%
8702.40.79 - - - - Other chiếc 70%
- - - Other:
8702.40.91 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc 70%
8702.40.99 - - - - Other chiếc 70%
8702.90 - Other:
- - Completely Knocked Down:
8702.90.10 - - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.90.31 - - - - Of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.32 - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.33 - - - Other, of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.39 - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Other:
8702.90.40 - - - Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) chiếc 70%
- - - Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.90.71 - - - - Of a g.v.w. not exceeding 24 t chiếc 70%
8702.90.79 - - - - Other chiếc 70%
8702.90.80 - - - Other, of a g.v.w. exceeding 24 t chiếc 70%
8702.90.90 - - - Other chiếc 70%
8703 Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars
8703.10 - Vehicles specially designed for travelling on snow; golf cars and similar vehicles:
8703.10.10 - - Golf cars (including golf buggies) and similar vehicles chiếc 70%
8703.10.90 - - Other chiếc 70%
- Other vehicles, with only spark-ignition internal combustion piston engine:
8703.21 - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc:
- - - Completely Knocked Down:
8703.21.11 - - - - Go-karts chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.12 - - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.13 - - - - Ambulances chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.21.14 - - - - Motor-homes chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.15 - - - - Sedan chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.21.21 - - - - - Of four-wheel drive chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.29 - - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other:
8703.21.31 - - - - - Three-wheeled vehicles chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.39 - - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8703.21.41 - - - - Go-karts chiếc 70%
8703.21.42 - - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc 70%
8703.21.43 - - - - Ambulances chiếc 15%
8703.21.44 - - - - Motor-homes chiếc 70%
8703.21.45 - - - - Sedan chiếc 70%
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.21.51 - - - - - Of four-wheel drive chiếc 70%
8703.21.59 - - - - - Other chiếc 70%
- - - - Other:
8703.21.91 - - - - - Three-wheeled vehicles chiếc 70%
8703.21.99 - - - - - Other chiếc 70%
8703.22 - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc:
- - - Completely Knocked Down:
8703.22.11 - - - - Go-karts chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.12 - - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.13 - - - - Ambulances chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.14 - - - - Hearses chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.15 - - - - Prison vans chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.16 - - - - Motor-homes chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.17 - - - - Sedan chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.22.21 - - - - - Of four-wheel drive chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.29 - - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.30 - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8703.22.41 - - - - Go-karts chiếc 70%
8703.22.42 - - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc 70%
8703.22.43 - - - - Ambulances chiếc 20%
8703.22.44 - - - - Hearses chiếc 20%
8703.22.45 - - - - Prison vans chiếc 20%
8703.22.46 - - - - Motor-homes chiếc 70%
8703.22.47 - - - - Sedan chiếc 70%
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.22.51 - - - - - Of four-wheel drive chiếc 70%
8703.22.59 - - - - - Other chiếc 70%
8703.22.90 - - - - Other chiếc 70%
8703.23 - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc:
- - - Completely Knocked Down:
8703.23.11 - - - - Ambulances chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.12 - - - - Hearses chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.13 - - - - Prison vans chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.14 - - - - Motor-homes chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Sedan:
8703.23.21 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.22 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.23 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.24 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.23.31 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.32 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.33 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.34 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.23.35 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.36 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other:
8703.23.41 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.42 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8703.23.51 - - - - Ambulances chiếc 20%
8703.23.52 - - - - Hearses chiếc 20%
8703.23.53 - - - - Prison vans chiếc 15%
8703.23.54 - - - - Motor-homes chiếc 70%
- - - - Sedan:
8703.23.55 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.23.56 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.23.57 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 50%
8703.23.58 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc chiếc 52%
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.23.61 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.23.62 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.23.63 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 50%
8703.23.64 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc chiếc 52%
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.23.65 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.23.66 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.23.67 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.23.68 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc chiếc 52%
- - - - Other:
8703.23.71 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.23.72 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.23.73 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.23.74 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc chiếc 52%
8703.24 - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc:
- - - Completely Knocked Down:
8703.24.11 - - - - Ambulances chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.12 - - - - Hearses chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.13 - - - - Prison vans chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.14 - - - - Motor-homes chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.15 - - - - Sedan chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.24.21 - - - - - Of four-wheel drive chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.29 - - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.30 - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8703.24.41 - - - - Ambulances chiếc 15%
8703.24.42 - - - - Hearses chiếc 15%
8703.24.43 - - - - Prison vans chiếc 15%
8703.24.44 - - - - Motor-homes chiếc 70%
- - - - Sedan:
8703.24.45 - - - - - Of four-wheel drive chiếc 47%
8703.24.49 - - - - - Other chiếc 52%
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.24.51 - - - - - Of four-wheel drive chiếc 32%
8703.24.59 - - - - - Other chiếc 52%
- - - - Other:
8703.24.61 - - - - - Of four-wheel drive chiếc 47%
8703.24.69 - - - - - Other chiếc 52%
- Other vehicles, with only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):
8703.31 - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc:
- - - Completely Knocked Down:
8703.31.11 - - - - Go-karts chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.12 - - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.13 - - - - Ambulances chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.14 - - - - Hearses chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.15 - - - - Prison vans chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.16 - - - - Motor-homes chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.17 - - - - Sedan chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.31.21 - - - - - Of four-wheel drive chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.29 - - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other:
8703.31.31 - - - - - Three-wheeled vehicles chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.39 - - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8703.31.41 - - - - Go-karts chiếc 70%
8703.31.42 - - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc 70%
8703.31.43 - - - - Ambulances chiếc 15%
8703.31.44 - - - - Hearses chiếc 20%
8703.31.45 - - - - Prison vans chiếc 20%
8703.31.46 - - - - Motor-homes chiếc 70%
8703.31.47 - - - - Sedan chiếc 70%
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.31.51 - - - - - Of four-wheel drive chiếc 70%
8703.31.59 - - - - - Other chiếc 70%
- - - - Other:
8703.31.91 - - - - - Three-wheeled vehicles chiếc 70%
8703.31.99 - - - - - Other chiếc 70%
8703.32 - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc:
- - - Completely Knocked Down:
8703.32.11 - - - - Ambulances chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.12 - - - - Hearses chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.13 - - - - Prison vans chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.14 - - - - Motor-homes chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Sedan:
8703.32.21 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.22 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.23 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.32.31 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.32 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.33 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.32.34 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.35 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.36 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other:
8703.32.41 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.42 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.43 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8703.32.51 - - - - Ambulances chiếc 20%
8703.32.52 - - - - Hearses chiếc 15%
8703.32.53 - - - - Prison vans chiếc 20%
8703.32.54 - - - - Motor-homes chiếc 70%
- - - - Sedan:
8703.32.61 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.32.62 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.32.63 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc 70%
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.32.71 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.32.72 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.32.73 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc 70%
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.32.74 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.32.75 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.32.76 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc 70%
- - - - Other:
8703.32.81 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.32.82 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.32.83 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.33 - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc:
- - - Completely Knocked Down:
8703.33.11 - - - - Ambulances chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.12 - - - - Hearses chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.13 - - - - Prison vans chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.14 - - - - Motor-homes chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Sedan:
8703.33.21 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.22 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.33.31 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.32 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.33.33 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.34 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.40 - - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8703.33.51 - - - - Ambulances chiếc 20%
8703.33.52 - - - - Hearses chiếc 15%
8703.33.53 - - - - Prison vans chiếc 15%
8703.33.54 - - - - Motor-homes chiếc 70%
- - - - Sedan:
8703.33.61 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 70%
8703.33.62 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 70%
- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.33.71 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 70%
8703.33.72 - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 70%
8703.33.80 - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive chiếc 70%
8703.33.90 - - - - Other chiếc 70%
8703.40 - Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric power:
- - Completely Knocked Down:
8703.40.11 - - - Go-karts chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.12 - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.13 - - - Ambulances chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.40.14 - - - Hearses chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.40.15 - - - Prison vans chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Motor-homes:
8703.40.16 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.17 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Sedan:
8703.40.18 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.19 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.21 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.40.22 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.23 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.24 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.40.25 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.26 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8703.40.27 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.28 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Other:
8703.40.31 - - - Go-karts chiếc 70%
- - - All-Terrain Vehicles (ATV):
8703.40.32 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.40.33 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc chiếc 70%
- - - Ambulances:
8703.40.34 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 20%
8703.40.35 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 20%
8703.40.36 - - - - Other chiếc 15%
- - - Hearses:
8703.40.41 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 20%
8703.40.42 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 20%
8703.40.43 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 20%
8703.40.44 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 20%
8703.40.45 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 20%
8703.40.46 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 20%
8703.40.47 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 15%
- - - Prison vans:
8703.40.51 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 20%
8703.40.52 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 20%
8703.40.53 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 15%
8703.40.54 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 15%
8703.40.55 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 15%
- - - Motor-homes:
8703.40.56 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.40.57 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.40.58 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc 70%
- - - Sedan:
8703.40.61 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.40.62 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.40.63 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.40.64 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.40.65 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.40.66 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 52%
8703.40.67 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive chiếc 47%
8703.40.68 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive chiếc 52%
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.40.71 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.40.72 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.40.73 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.40.74 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.40.75 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.40.76 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 52%
8703.40.77 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 47%
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.40.81 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.40.82 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.40.83 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.40.84 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.40.85 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.40.86 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 52%
8703.40.87 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 52%
- - - Other:
8703.40.91 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.40.92 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.40.93 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.40.94 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.40.95 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.40.96 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 52%
8703.40.97 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive chiếc 47%
8703.40.98 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive chiếc 52%
8703.50 - Other vehicles, with both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric power:
- - Completely Knocked Down:
8703.50.11 - - - Go-karts chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.12 - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.13 - - - Ambulances chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.50.14 - - - Hearses chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.50.15 - - - Prison vans chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Motor-homes:
8703.50.16 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.17 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Sedan:
8703.50.18 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.19 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.21 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.50.22 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.23 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.24 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.50.25 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.26 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8703.50.27 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.28 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Other:
8703.50.31 - - - Go-karts chiếc 70%
- - - All-Terrain Vehicles (ATV):
8703.50.32 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.50.33 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc chiếc 70%
- - - Ambulances:
8703.50.34 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc 15%
8703.50.35 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 20%
8703.50.36 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc chiếc 20%
- - - Hearses:
8703.50.41 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 20%
8703.50.42 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 20%
8703.50.43 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 15%
8703.50.44 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 15%
8703.50.45 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 15%
8703.50.46 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 15%
8703.50.47 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 15%
- - - Prison vans:
8703.50.51 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 20%
8703.50.52 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 20%
8703.50.53 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 20%
8703.50.54 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 20%
8703.50.55 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc chiếc 15%
- - - Motor-homes:
8703.50.56 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.50.57 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.50.58 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc 70%
- - - Sedan:
8703.50.61 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.50.62 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.50.63 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.50.64 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.50.65 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.50.66 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 70%
8703.50.67 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 70%
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.50.71 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.50.72 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.50.73 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.50.74 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.50.75 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.50.76 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 70%
8703.50.77 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 70%
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.50.81 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.50.82 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.50.83 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.50.84 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.50.85 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.50.86 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 70%
8703.50.87 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 70%
- - - Other:
8703.50.91 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.50.92 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.50.93 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.50.94 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.50.95 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.50.96 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 70%
8703.50.97 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 70%
8703.60 - Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to external source of electric power:
- - Completely Knocked Down:
8703.60.11 - - - Go-karts chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.12 - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.13 - - - Ambulances chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.60.14 - - - Hearses chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.60.15 - - - Prison vans chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Motor-homes:
8703.60.16 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.17 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Sedan:
8703.60.18 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.19 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.21 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.60.22 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.23 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.24 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.60.25 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.26 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8703.60.27 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.28 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Other:
8703.60.31 - - - Go-karts chiếc 70%
- - - All-Terrain Vehicles (ATV):
8703.60.32 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.60.33 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc chiếc 70%
- - - Ambulances:
8703.60.34 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 20%
8703.60.35 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 20%
8703.60.36 - - - - Other chiếc 15%
- - - Hearses:
8703.60.41 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 20%
8703.60.42 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 20%
8703.60.43 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 20%
8703.60.44 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 20%
8703.60.45 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 20%
8703.60.46 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 20%
8703.60.47 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 15%
- - - Prison vans:
8703.60.51 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 20%
8703.60.52 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 20%
8703.60.53 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 15%
8703.60.54 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 15%
8703.60.55 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 15%
- - - Motor-homes:
8703.60.56 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.60.57 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.60.58 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc 70%
- - - Sedan:
8703.60.61 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.60.62 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.60.63 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.60.64 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.60.65 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.60.66 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 52%
8703.60.67 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive chiếc 47%
8703.60.68 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive chiếc 52%
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.60.71 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.60.72 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.60.73 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.60.74 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.60.75 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.60.76 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 52%
8703.60.77 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 47%
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.60.81 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.60.82 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.60.83 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.60.84 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.60.85 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.60.86 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 52%
8703.60.87 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 52%
- - - Other:
8703.60.91 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.60.92 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.60.93 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.60.94 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.60.95 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.60.96 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 52%
8703.60.97 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive chiếc 47%
8703.60.98 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive chiếc 52%
8703.70 - Other vehicles, with both compression- ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to external source of electric power:
- - Completely Knocked Down:
8703.70.11 - - - Go-karts chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.12 - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.13 - - - Ambulances chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.70.14 - - - Hearses chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.70.15 - - - Prison vans chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Motor-homes:
8703.70.16 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.17 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Sedan:
8703.70.18 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.19 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.21 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.70.22 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.23 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.24 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.70.25 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.26 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Other:
8703.70.27 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.28 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Other:
8703.70.31 - - - Go-karts chiếc 70%
- - - All-Terrain Vehicles (ATV):
8703.70.32 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.70.33 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc chiếc 70%
- - - Ambulances:
8703.70.34 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc 15%
8703.70.35 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 20%
8703.70.36 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc chiếc 20%
- - - Hearses:
8703.70.41 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 20%
8703.70.42 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 20%
8703.70.43 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 15%
8703.70.44 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 15%
8703.70.45 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 15%
8703.70.46 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 15%
8703.70.47 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 15%
- - - Prison vans:
8703.70.51 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 20%
8703.70.52 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 20%
8703.70.53 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 20%
8703.70.54 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 20%
8703.70.55 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc chiếc 15%
- - - Motor-homes:
8703.70.56 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.70.57 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.70.58 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc chiếc 70%
- - - Sedan:
8703.70.61 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.70.62 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.70.63 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.70.64 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.70.65 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.70.66 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 70%
8703.70.67 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 70%
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.70.71 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.70.72 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.70.73 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.70.74 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.70.75 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.70.76 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 70%
8703.70.77 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 70%
- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.70.81 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.70.82 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.70.83 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.70.84 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.70.85 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.70.86 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 70%
8703.70.87 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 70%
- - - Other:
8703.70.91 - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc chiếc 70%
8703.70.92 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc chiếc 70%
8703.70.93 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc chiếc 70%
8703.70.94 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc chiếc 70%
8703.70.95 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc chiếc 70%
8703.70.96 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc chiếc 70%
8703.70.97 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc chiếc 70%
8703.80 - Other vehicles, with only electric motor for propulsion:
- - Completely Knocked Down:
8703.80.11 - - - Go-karts chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.12 - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.13 - - - Ambulances chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.14 - - - Hearses chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.15 - - - Prison vans chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.16 - - - Motor-homes chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.17 - - - Sedan chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.18 - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.19 - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Other:
8703.80.91 - - - Go-karts chiếc 70%
8703.80.92 - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc 70%
8703.80.93 - - - Ambulances chiếc 15%
8703.80.94 - - - Hearses chiếc 20%
8703.80.95 - - - Prison vans chiếc 20%
8703.80.96 - - - Motor-homes chiếc 70%
8703.80.97 - - - Sedan chiếc 70%
8703.80.98 - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) chiếc 70%
8703.80.99 - - - Other chiếc 70%
8703.90 - Other:
- - Completely Knocked Down:
8703.90.11 - - - Go-karts chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.12 - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.13 - - - Ambulances chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.14 - - - Hearses chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.15 - - - Prison vans chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.16 - - - Motor-homes chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.17 - - - Sedan chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.18 - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.19 - - - Other chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Other:
8703.90.91 - - - Go-karts chiếc 70%
8703.90.92 - - - All-Terrain Vehicles (ATV) chiếc 70%
8703.90.93 - - - Ambulances chiếc 20%
8703.90.94 - - - Hearses chiếc 20%
8703.90.95 - - - Prison vans chiếc 20%
8703.90.96 - - - Motor-homes chiếc 70%
8703.90.97 - - - Sedan chiếc 70%
8703.90.98 - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) chiếc 70%
8703.90.99 - - - Other chiếc 70%
8711 Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
8711.20 - With internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:
- - Completely Knocked Down:
8711.20.11 - - - Motocross motorcycles chiếc 75%
8711.20.12 - - - Mopeds or motorised bicycles chiếc 70%
8711.20.13 - - - Pocket motorcycles chiếc 75%
- - - Other motorcycles (with or without side-cars), including motor scooters:
8711.20.14 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 150 cc but not exceeding 200 cc chiếc 75%
8711.20.15 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 200 cc but not exceeding 250 cc chiếc 75%
8711.20.16 - - - - Other chiếc 75%
8711.20.19 - - - Other chiếc 75%
- - Other:
8711.20.91 - - - Motocross motorcycles chiếc 75%
8711.20.92 - - - Mopeds or motorised bicycles chiếc 70%
8711.20.93 - - - Pocket motorcycles chiếc 75%
- - - Other motorcycles (with or without side-cars), including motor scooters:
8711.20.94 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 150 cc but not exceeding 200 cc chiếc 75%
8711.20.95 - - - - Of a cylinder capacity exceeding 200 cc but not exceeding 250 cc chiếc 75%
8711.20.96 - - - - Other chiếc 75%
8711.20.99 - - - Other chiếc 75%
8711.30 - With internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 500 cc:
- - Motocross motorcycles:
8711.30.11 - - - Completely Knocked Down chiếc 75%
8711.30.19 - - - Other chiếc 75%
8711.30.30 - - Other, Completely Knocked Down chiếc 75%
8711.30.90 - - Other chiếc 75%
8711.40 - With internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 500 cc but not exceeding 800 cc:
- - Motocross motorcycles:
8711.40.11 - - - Completely Knocked Down chiếc 75%
8711.40.19 - - - Other chiếc 75%
8711.40.20 - - Other, Completely Knocked Down chiếc 75%
8711.40.90 - - Other chiếc 75%
8711.50 - With internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 800 cc:
8711.50.20 - - Completely Knocked Down chiếc 75%
8711.50.90 - - Other chiếc 40%
8711.90 - Other:
8711.90.60 - - Other, Completely Knocked Down chiếc 55%
8711.90.90 - - Other chiếc 55%