Chương 96 — Các mặt hàng khác

Miscellaneous manufactured articles

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 96

Xem chú giải chương 96

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Bút chì dùng để trang điểm (Chương 33);

(b) Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ, các bộ phận của ô hoặc gậy chống);

(c) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17);

(d) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);

(e) Dao kéo hoặc các mặt hàng khác thuộc Chương 82 có cán hoặc các bộ phận khác được khảm hoặc đúc; tuy nhiên, cán hoặc các bộ phận khác được khảm hoặc đúc của các mặt hàng này được trình bày riêng lẻ thuộc nhóm 96.01 hoặc 96.02;

(f) Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, gọng kính đeo (nhóm 90.03), bút vẽ toán học (nhóm 90.17), bàn chải chuyên dùng trong nha khoa hoặc y tế, phẫu thuật hoặc thú y (nhóm 90.18));

(g) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ cá nhân hoặc vỏ đồng hồ thời gian);

(h) Nhạc cụ hoặc bộ phận hoặc phụ kiện của chúng (Chương 92);

(ij) Các mặt hàng thuộc Chương 93 (vũ khí và bộ phận của chúng);

(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn);

(l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (đồ chơi, trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc

(m) Tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm hoặc đồ cổ (Chương 97).

2. Trong nhóm 96.02 khái niệm "vật liệu chạm khắc có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng chất" có nghĩa là:

(a) Hạt cứng, hột, vỏ quả và quả hạch và vật liệu từ thực vật tương tự dùng để chạm khắc (ví dụ, quả dừa ngà và cọ dum);

(b) Hổ phách, đá bọt, hổ phách kết tụ và đá bọt kết tụ, hạt huyền và chất khoáng thay thế cho hạt huyền này.

3. Trong nhóm 96.03 khái niệm "túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải" chỉ bao gồm những túm và búi chưa được buộc bằng lông động vật, xơ thực vật hoặc vật liệu khác, đã chuẩn bị sẵn để bó mà không phân biệt là để làm chổi hoặc làm bàn chải, hoặc mới chỉ gia công đơn giản hơn như cắt tỉa để tạo dáng ở ngọn, cho đủ điều kiện để bó.

4. Các mặt hàng thuộc Chương này, trừ các nhóm từ 96.01 đến 96.06 hoặc 96.15, vẫn được phân loại vào Chương này dù có hoặc không chứa một phần hoặc toàn bộ kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, hoặc đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo). Tuy nhiên, các nhóm từ 96.01 đến 96.06 và 96.15 kể cả các mặt hàng có chứa ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý nhưng những chất liệu này chỉ là thành phần phụ.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 35 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 96 — Các mặt hàng khác
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
9603 Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su)
- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ:
9603.21.00 - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ kg/chiếc 25%
9603.29.00 - - Loại khác kg/chiếc 25%
9603.90 - Loại khác:
9603.90.10 - - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải kg/chiếc 25%
9603.90.20 - - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ kg/chiếc 25%
9603.90.40 - - Bàn chải khác kg/chiếc 25%
9603.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 25%
9605.00.00 Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo kg/chiếc/ bộ 25%
9613 Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc
9613.10 - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:
9613.10.10 - - Bằng plastic chiếc 25%
9613.10.90 - - Loại khác chiếc 25%
9613.20 - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:
9613.20.10 - - Bằng plastic chiếc 25%
9613.20.90 - - Loại khác chiếc 25%
9613.80 - Bật lửa khác:
9613.80.10 - - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp chiếc 25%
9613.80.20 - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, bằng plastic chiếc 25%
9613.80.30 - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic chiếc 25%
9613.80.90 - - Loại khác chiếc 25%
9613.90 - Bộ phận:
9613.90.10 - - Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng kg/chiếc 25%
9613.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 25%
9614 Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng
9614.00.10 - Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tẩu thuốc chiếc 25%
9614.00.90 - Loại khác chiếc 25%
9615 Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng
- Lược, trâm cài tóc và loại tương tự:
9615.11 - - Bằng cao su cứng hoặc plastic:
9615.11.20 - - - Bằng cao su cứng kg/chiếc 20%
9615.11.30 - - - Bằng plastic kg/chiếc 20%
9615.19.00 - - Loại khác kg/chiếc 20%
9615.90 - Loại khác:
- - Ghim cài tóc trang trí:
9615.90.11 - - - Bằng nhôm kg/chiếc 20%
9615.90.12 - - - Bằng sắt hoặc thép kg/chiếc 20%
9615.90.13 - - - Bằng plastic kg/chiếc 20%
9615.90.19 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
- - Bộ phận:
9615.90.21 - - - Bằng plastic kg/chiếc 20%
9615.90.22 - - - Bằng sắt hoặc thép kg/chiếc 20%
9615.90.23 - - - Bằng nhôm kg/chiếc 20%
9615.90.29 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
- - Loại khác:
9615.90.91 - - - Bằng nhôm kg/chiếc 20%
9615.90.92 - - - Bằng sắt hoặc thép kg/chiếc 20%
9615.90.93 - - - Bằng plastic kg/chiếc 20%
9615.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
9617 Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh; bộ phận của chúng trừ ruột thủy tinh
9617.00.10 - Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh chiếc 30%