Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Cấm XK/NK · Cơ quan: BCT · 1579 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
MãMô tảNK ưu đãi
8527.12.00Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài › Radio cát sét loại bỏ túi30%
8527.13.10Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài › Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Loại xách tay30%
8527.13.90Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài › Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Loại khác30%
8527.19.20Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài › Loại khác › Loại xách tay30%
8527.19.90Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài › Loại khác › Loại khác30%
8527.21.10Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ › Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số25%
8527.21.90Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ › Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Loại khác25%
8527.29.00Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ › Loại khác25%
8527.91.10Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Loại khác › Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Loại xách tay30%
8527.91.90Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Loại khác › Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Loại khác30%
8527.92.20Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Loại khác › Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ › Hoạt động bằng nguồn điện lưới30%
8527.92.90Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Loại khác › Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ › Loại khác30%
8527.99.20Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Loại khác › Loại khác › Hoạt động bằng nguồn điện lưới30%
8527.99.90Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối › Loại khác › Loại khác › Loại khác30%
8528.72.10Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh › Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh › Loại khác, màu › Hoạt động bằng pin35%
8528.72.91Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh › Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh › Loại khác, màu › Loại khác › Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt35%
8528.72.92Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh › Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh › Loại khác, màu › Loại khác › Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác35%
8528.72.99Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh › Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh › Loại khác, màu › Loại khác › Loại khác35%
8528.73.00Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh › Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh › Loại khác, đơn sắc25%
8529.10.21Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng › Dùng cho máy thu truyền hình10%
8529.10.29Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng › Loại khác10%
8529.10.30Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh15%
8529.10.40Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten0%
8529.10.60Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)10%
8529.10.93Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Loại khác › Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến10%
8529.10.94Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Loại khác › Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình10%
8529.10.99Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm › Loại khác › Loại khác0%
8529.90.20Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Dùng cho bộ giải mã0%
8529.90.40Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh0%
8529.90.51Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.600%
8529.90.52Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.993%
8529.90.53Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28 › Dùng cho màn hình dẹt0%
8529.90.54Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28 › Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình5%
8529.90.55Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28 › Loại khác0%
8529.90.59Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Loại khác0%
8529.90.91Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Loại khác › Dùng cho máy thu truyền hình3%
8529.90.94Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Loại khác › Loại khác, dùng cho màn hình dẹt0%
8529.90.99Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
8539.22.91Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V › Loại khác › Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W15%
8539.22.93Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V › Loại khác › Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng15%
8539.22.99Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V › Loại khác › Loại khác15%
8539.29.50Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại › Loại khác › Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V25%
8539.31.10Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím › Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng › Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc25%
8539.31.90Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím › Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng › Loại khác25%
8539.39.10Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím › Loại khác › Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc10%
8539.39.20Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím › Loại khác › Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt10%
8539.39.40Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím › Loại khác › Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác10%
8539.39.90Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) › Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím › Loại khác › Loại khác8%
9004.10.00Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác › Kính râm20%
9101.11.00Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ › Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học15%
9101.19.00Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ › Loại khác20%
9101.21.00Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ › Có bộ phận lên giây tự động15%
9101.29.00Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ › Loại khác20%
9101.91.00Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Loại khác › Hoạt động bằng điện20%
9101.99.00Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý › Loại khác › Loại khác20%
9102.11.00Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 › Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ › Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học15%
9102.12.00Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 › Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ › Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử20%
9102.19.00Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 › Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ › Loại khác20%
9102.21.00Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 › Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ › Có bộ phận lên giây tự động15%
9102.29.00Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 › Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ › Loại khác20%
9102.91.00Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 › Loại khác › Hoạt động bằng điện20%
9102.99.00Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 › Loại khác › Loại khác20%
9103.10.00Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04 › Hoạt động bằng điện20%
9103.90.00Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04 › Loại khác20%
9105.11.00Đồng hồ thời gian khác › Đồng hồ báo thức › Hoạt động bằng điện25%
9105.19.00Đồng hồ thời gian khác › Đồng hồ báo thức › Loại khác25%
9105.21.00Đồng hồ thời gian khác › Đồng hồ treo tường › Hoạt động bằng điện25%
9105.29.00Đồng hồ thời gian khác › Đồng hồ treo tường › Loại khác25%
9105.91.10Đồng hồ thời gian khác › Loại khác › Hoạt động bằng điện › Đồng hồ hàng hải đo thời gian10%
9105.91.90Đồng hồ thời gian khác › Loại khác › Hoạt động bằng điện › Loại khác25%
9105.99.10Đồng hồ thời gian khác › Loại khác › Loại khác › Đồng hồ hàng hải đo thời gian10%
9105.99.90Đồng hồ thời gian khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác25%
9401.31.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế quay có điều chỉnh độ cao › Bằng gỗ0%
9401.39.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế quay có điều chỉnh độ cao › Loại khác25%
9401.41.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại › Bằng gỗ0%
9401.49.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại › Loại khác25%
9401.52.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Bằng tre25%
9401.53.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Bằng song, mây25%
9401.61.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng gỗ › Đã nhồi đệm0%
9401.69.10Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng gỗ › Loại khác › Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)0%
9401.69.90Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng gỗ › Loại khác › Loại khác0%
9401.71.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng kim loại › Đã nhồi đệm25%
9401.79.10Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng kim loại › Loại khác › Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)25%
9401.79.90Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác, có khung bằng kim loại › Loại khác › Loại khác25%
9401.80.00Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng › Ghế khác25%
9403.10.00Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng10%
9403.20.10Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng kim loại khác › Tủ hút hơi độc (SEN)15%
9403.20.90Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng kim loại khác › Loại khác10%
9403.30.00Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng0%
9403.40.00Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp0%
9403.50.00Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ0%
9403.60.10Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ khác › Tủ hút hơi độc (SEN)0%
9403.60.90Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng gỗ khác › Loại khác0%
9403.70.10Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng plastic › Xe tập đi cho trẻ em25%
9403.70.20Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng plastic › Tủ hút hơi độc (SEN)20%
9403.70.90Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng plastic › Loại khác20%
9403.82.00Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Bằng tre25%
9403.83.00Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Bằng song, mây25%
9403.89.10Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Loại khác › Tủ hút hơi độc (SEN)20%
9403.89.90Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng › Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự › Loại khác › Loại khác25%

← Tất cả chính sách