Chương 06 — Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage
Chú giải chương 06
Xem chú giải chương 06
Tiếng Việt · English
Notes
1. Subject to the second part of heading 06.01, this Chapter covers only live trees and goods (including seedling vegetables) of a kind commonly supplied by nursery gardeners or florists for planting or for ornamental use; nevertheless it does not include potatoes, onions, shallots, garlic or other products of Chapter 7.
2. Any reference in heading 06.03 or 06.04 to goods of any kind shall be construed as including a reference to bouquets, floral baskets, wreaths and similar articles made wholly or partly of goods of that kind, account not being taken of accessories of other materials. However, these headings do not include collages or similar decorative plaques of heading 97.01.
Đang lọc: 3 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 10151500 — Hạt giống và cây con rau (Vegetable seeds and seedlings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10151700 — Hạt giống cỏ và cỏ thức ăn gia súc Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10151800 — Hạt giống và cây giống cây gia vị (Spice crop seeds and seedlings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10151900 — Hạt hoa và củ cây hoa và cây con và cành giâm Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10152000 — Hạt giống cây thân gỗ, bụi và cành giâm (Tree and shrub seeds and cuttings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10152200 — Hạt và cây non cây sợi (Fibrous crop seeds and seedlings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10161500 — Cây thân gỗ và bụi (Trees and shrubs) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10161600 — Cây có hoa (Floral plants) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10161800 — Cây không có hoa (Non flowering plants) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10161900 — Sản phẩm hoa khô (Dried floral products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10191700 — Thiết bị kiểm soát sâu bệnh (Pest control devices) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10201500 — Cây hoa hồng sống màu xanh, tím hoặc tím nhạt (Live blue or lavender or purple rose bushes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10201600 — Cây hoa hồng sống màu chocolate hoặc nâu Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10201700 — Cây hoa hồng kem sống (Live cream rose bushes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10201800 — Cây hồng sống màu xanh lục hoặc xanh chanh Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10201900 — Cây hoa hồng sống màu hồng nhạt (Live light pink rose bushes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10202000 — Cây hồng sống hai màu hồng (Live multi-colored pink rose bushes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10202100 — Cây hồng cam sống (Live orange rose bushes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10202200 — Cây hồng sống màu đào (Live peach rose bushes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10202300 — Cây hoa hồng hồng sống (Live pink rose bushes) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0602 | Other live plants (including their roots), cuttings and slips; mushroom spawn | ||
| 0602.10 | - Unrooted cuttings and slips: | ||
| 0602.10.90 | - - Other | kg/cành | 0% |
| 0602.20.00 | - Trees, shrubs and bushes, grafted or not, of kinds which bear edible fruit or nuts | kg/cây | 0% |
| 0602.90 | - Other: | ||
| 0602.90.90 | - - Other | kg/cây | 0% |