Chương 68 — Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
Articles of stone, plaster, cement, asbestos, mica or similar materials
Chú giải chương 68
Xem chú giải chương 68
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Hàng hóa thuộc Chương 25;
(b) Giấy và bìa đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc nhóm 48.10 hoặc 48.11 (ví dụ, giấy và bìa đã được tráng graphit hoặc bột mica, giấy và bìa đã được bi-tum hóa hoặc asphalt hóa);
(c) Vải dệt đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ, vải đã được tráng hoặc phủ bột mica, vải đã được asphalt hóa hoặc bi-tum hóa);
(d) Các sản phẩm của Chương 71;
(e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ, thuộc Chương 82;
(f) Đá in ly tô thuộc nhóm 84.42;
(g) Vật liệu cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;
(h) Đầu mũi khoan, mài dùng trong nha khoa (nhóm 90.18);
(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);
(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);
(l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao);
(m) Các sản phẩm của nhóm 96.02, nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96, hoặc của nhóm 96.06 (ví dụ, khuy), của nhóm 96.09 (ví dụ, bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96.10 (ví dụ, bảng đá phiến dùng để vẽ) hoặc của nhóm 96.20 (chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự); hoặc
(n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).
2. Trong nhóm 68.02, khái niệm "đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25.15 hoặc 25.16 mà còn đối với tất cả các loại đá tự nhiên khác (ví dụ, đá thạch anh, đá lửa, dolomit và steatit) đã được gia công tương tự; tuy nhiên, không áp dụng đối với đá phiến.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 13 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11111900 — Đá trang trí (Decorative rock) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 23131500 — Thiết bị và vật tư mài, chà nhẵn, đánh bóng (Grinding and sanding and polishing equipment and supplies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30111500 — Bê tông và vữa (Concrete and mortars) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30111700 — Vữa trát (Plasters) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30122000 — Vật liệu lát sàn và vữa chuyên dụng bên ngoài tòa nhà (Specialized external flooring and paving materials) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30131500 — Khối xây dựng (Blocks) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30131600 — Gạch (Bricks) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30141500 — Cách nhiệt (Thermal insulation) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30141600 — Chất cách âm, chống cháy và cách nhiệt chuyên dụng (Specialty insulation) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30161600 — Vật liệu trần (Ceiling materials) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30161700 — Sàn lót (Flooring) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30162200 — Mặt bàn công việc (Countertops) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31191500 — Chất mài mòn và phương tiện mài mòn (Abrasives and abrasive media) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31191600 — Bánh mài abrasive (Abrasive wheels) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 46191600 — Thiết bị chữa cháy (Fire fighting equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 60122100 — Vật tư làm nến (Candlemaking) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 72152200 — Dịch vụ lát terrazzo, đá marble và mosaic (Terrazzo tile and marble and mosaic services) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 95101700 — Lô đất công nghiệp (Industrial land parcels) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 23100000 — Máy móc chế biến nguyên liệu thô (Raw materials processing machinery) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 30110000 — Bê tông, xi măng và thạch cao (Concrete and cement and plaster) Cấp nhóm
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 6801.00.00 | Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) | kg | 20% |
| 6802 | Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) | ||
| 6802.10.00 | - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo | kg/m3 | 20% |
| - Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: | |||
| 6802.21.00 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa | kg/m3 | 12% |
| 6802.23.00 | - - Đá granit | kg/m3 | 12% |
| 6802.29 | - - Đá khác: | ||
| 6802.29.10 | - - - Đá vôi khác | kg/m3 | 12% |
| 6802.29.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 12% |
| - Loại khác: | |||
| 6802.91 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: | ||
| 6802.91.10 | - - - Đá hoa (marble) | kg/m3 | 12% |
| 6802.91.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 12% |
| 6802.92.00 | - - Đá vôi khác | kg/m3 | 20% |
| 6802.93 | - - Đá granit: | ||
| 6802.93.10 | - - - Dạng tấm đã được đánh bóng | kg/m3 | 12% |
| 6802.93.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 12% |
| 6802.99.00 | - - Đá khác | kg/m3 | 20% |
| 6803.00.00 | Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) | kg/m3 | 20% |