Chương 85 — Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles
Chú giải chương 85
Xem chú giải chương 85
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Chăn, đệm giường, bao ủ chân hoặc các sản phẩm tương tự sưởi ấm bằng điện; quần áo, giày dép hoặc đệm lót tai hoặc các mặt hàng khác sưởi ấm bằng điện để mặc hoặc sử dụng cho người;
(b) Các sản phẩm thủy tinh thuộc nhóm 70.11;
(c) Máy và thiết bị của nhóm 84.86;
(d) Thiết bị hút chân không sử dụng trong lĩnh vực y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y (nhóm 90.18); hoặc
(e) Đồ nội thất được gia nhiệt bằng điện thuộc Chương 94.
2. Các nhóm từ 85.01 đến 85.04 không áp dụng cho các loại hàng hóa đã mô tả trong nhóm 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 hoặc 85.42.
Tuy nhiên, thiết bị chỉnh lưu hồ quang thủy ngân vỏ kim loại vẫn được xếp vào nhóm 85.04.
3. Theo mục đích của nhóm 85.07, khái niệm "ắc quy điện" bao gồm cả các loại ắc qui có thành phần phụ trợ đóng góp vào chức năng lưu điện và cấp điện hoặc bảo vệ ắc qui khỏi sự hư hại, như đầu nối điện, thiết bị kiểm soát nhiệt độ (ví dụ, điện trở nhiệt) và thiết bị bảo vệ mạch điện. Chúng cũng có thể gồm phần vỏ bảo vệ của hàng hóa mà trong đó chúng được sử dụng.
4. Nhóm 85.09 chỉ gồm những máy cơ điện loại thông thường được sử dụng cho mục đích gia dụng sau đây:
(a) Máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thực phẩm, và máy ép rau hoặc quả, với khối lượng bất kỳ;
(b) Các loại máy khác có khối lượng không quá 20 kg.
Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm quạt hoặc nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc (nhóm 84.14), máy làm khô quần áo bằng ly tâm (nhóm 84.21), máy rửa bát đĩa (nhóm 84.22), máy giặt gia đình (nhóm 84.50), các loại máy cán hoặc máy là khác (nhóm 84.20 hoặc 84.51), máy khâu (nhóm 84.52), kéo điện (nhóm 84.67) hoặc các dụng cụ nhiệt điện (nhóm 85.16).
5. Theo mục đích của nhóm 85.17, thuật ngữ "điện thoại thông minh" có nghĩa là điện thoại dùng cho mạng di động tế bào, được trang bị hệ điều hành di động được thiết kế để thực hiện các chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động như tải xuống và chạy nhiều ứng dụng đồng thời, kể cả ứng dụng của bên thứ ba, và có hoặc không tích hợp các tính năng khác như camera kỹ thuật số và hệ thống hỗ trợ điều hướng.
6. Theo mục đích của nhóm 85.23:
(a) "Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xóa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp)" (ví dụ, “thẻ nhớ flash (flash memory cards)” hoặc “thẻ lưu trữ điện tử flash (flash electronic storage cards)”) là thiết bị lưu trữ gắn với đầu kết nối (đầu cắm nối), có chứa trong cùng một vỏ một hoặc nhiều linh kiện nhớ flash (ví dụ, “FLASH E2PROM”) dưới dạng mạch tích hợp lắp ghép trên tấm mạch in. Chúng có thể gồm phần điều khiển dưới dạng mạch tích hợp và phần tử thụ động riêng biệt, như tụ điện và điện trở;
(b) Khái niệm “thẻ thông minh” nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (bộ vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) hoặc bộ nhớ chỉ đọc (ROM)) ở dạng các chip. Các thẻ này có thể bao gồm các tiếp điểm, dải từ tính hoặc ăng ten gắn bên trong nhưng không chứa bất cứ phần tử chủ động hoặc thụ động nào khác.
7. Theo mục đích của nhóm 85.24, “mô-đun màn hình dẹt” dùng để chỉ các thiết bị hoặc dụng cụ để hiển thị thông tin, được trang bị tối thiểu một màn hiển thị, được thiết kế để lắp vào các sản phẩm thuộc các nhóm khác trước khi sử dụng. Màn hình hiển thị cho các mô-đun màn hình dẹt bao gồm, nhưng không giới hạn ở dạng dẹt, cong, linh hoạt, ở dạng có thể gập lại hoặc co giãn. Mô-đun màn hình dẹt có thể kết hợp thêm các chi tiết, bao gồm cả những chi tiết cần thiết để nhận tín hiệu video và phân bổ các tín hiệu đó đến các điểm ảnh trên màn hiển thị. Tuy nhiên, nhóm 85.24 không bao gồm các mô-đun hiển thị được trang bị các thành phần để chuyển đổi tín hiệu video (ví dụ, IC điều chỉnh tỷ lệ, IC giải mã hoặc bộ xử lý ứng dụng) hoặc mang đặc tính của hàng hóa thuộc các nhóm khác.
Để phân loại mô-đun màn hình dẹt được định nghĩa trong Chú giải này, nhóm 85.24 sẽ được ưu tiên hơn bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục.
8. Theo mục đích của nhóm 85.34 “mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ, rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo “mạch điện màng”, các phần tử dẫn điện, các tiếp điểm hoặc các thành phần dùng cho mạch in khác (ví dụ, cuộn cảm, điện trở, tụ điện) đơn lẻ hoặc được liên kết theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước, trừ các phần tử có thể phát (tạo ra), chỉnh lưu, điều biến hoặc khuếch đại tín hiệu điện (ví dụ, các phần tử bán dẫn).
Thuật ngữ “mạch in” không bao gồm mạch đã tổ hợp với các phần tử trừ các phần tử đã được hình thành trong quá trình in mạch, và cũng không bao gồm điện trở, tụ điện hoặc cuộn cảm đơn lẻ hoặc bố trí ghép nối riêng biệt. Tuy nhiên, những mạch in này có thể gắn với phần tử kết nối không qua quá trình in mạch.
Mạch điện màng mỏng hoặc dày bao gồm phần tử chủ động và thụ động hợp thành trong cùng một quy trình công nghệ được phân loại trong nhóm 85.42.
9. Theo mục đích của nhóm 85.36, “đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang” nghĩa là đầu nối chỉ dùng để ghép nối đối đầu một cách cơ học các sợi quang trong hệ thống đường truyền kỹ thuật số. Chúng không có chức năng khác, như khuếch đại, tái tạo hoặc biến đổi tín hiệu.
10. Nhóm 85.37 không gồm các thiết bị không dây hồng ngoại dùng cho điều khiển từ xa của máy thu truyền hình hoặc các thiết bị điện khác (nhóm 85.43).
11. Theo mục đích của nhóm 85.39, khái niệm “nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)” bao gồm:
(a) “Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện dựa trên các đi-ốt phát quang (LED) được bố trí trong các mạch điện và chứa thêm các phần tử như phần tử điện, cơ, nhiệt hoặc quang học. Chúng cũng chứa các phần tử chủ động riêng biệt, phần tử thụ động riêng biệt, hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 85.36 hoặc 85.42 nhằm mục đích cung cấp nguồn điện hoặc điều khiển nguồn điện. Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) không có đầu đèn được thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn điện và đảm bảo tiếp xúc cơ và điện.
(b) “Đèn đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện gồm một hoặc nhiều mô-đun LED có chứa thêm các phần tử như phần tử điện, cơ, nhiệt hoặc quang học. Sự khác biệt giữa mô-đun đi-ốt phát quang (LED) và bóng đèn đi-ốt phát quang (LED) là đèn (lamp) có đầu đèn được thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn (luminaire) và đảm bảo tiếp xúc cơ và điện.
12. Theo mục đích của nhóm 85.41 và 85.42:
(a) (i) “Thiết bị bán dẫn” là các thiết bị bán dẫn mà hoạt động của nó phụ thuộc vào sự thay đổi của điện trở suất khi áp dụng điện trường hoặc các bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn.
Các thiết bị bán dẫn cũng có thể bao gồm nhiều phần tử được lắp ráp, có hoặc không được trang bị các chức năng phụ trợ của thiết bị chủ động và thụ động.
Theo mục đích của định nghĩa này, “Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn” là cảm biến dựa trên chất bán dẫn, bộ truyền động dựa trên chất bán dẫn, bộ cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn và bộ tạo dao động dựa trên chất bán dẫn, là các loại thiết bị dựa trên chất bán dẫn riêng biệt, thực hiện một chức năng theo bản chất của nó, có thể chuyển đổi bất kỳ loại hiện tượng vật lý hoặc hóa học hoặc hoạt động nào thành tín hiệu điện hoặc tín hiệu điện thành bất kỳ loại hiện tượng vật lý hoặc hoạt động nào.
Tất cả các phần tử trong bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn được kết hợp một cách không thể tách rời và cũng có thể bao gồm các vật liệu cần thiết được gắn một cách không thể tách rời, nó đảm bảo cho cấu trúc hoặc chức năng của chúng.
Các thuật ngữ sau đây có nghĩa là:
(1) “Dựa trên chất bán dẫn” có nghĩa là được chế tạo hoặc sản xuất trên nền bán dẫn hoặc làm bằng vật liệu bán dẫn, được sản xuất bằng công nghệ bán dẫn, trong đó chất nền hoặc vật liệu bán dẫn đóng vai trò quan trọng và không thể thay thế đối với chức năng và hiệu suất của bộ chuyển đổi và hoạt động của nó dựa trên các đặc tính bán dẫn bao gồm các đặc tính vật lý, điện, hóa học và quang học.
(2) “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất…
(3) “Cảm biến dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc hóa học và chuyển đổi thành các tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí.
(4) “Cơ cấu chấp hành dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.
(5) “Thiết bị cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.
(6) “Thiết bị dao động dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.
(ii) “Đi-ốt phát quang (LED)” là thiết bị bán dẫn dựa trên vật liệu bán dẫn chuyển đổi năng lượng điện thành các tia có thể nhìn thấy, tia hồng ngoại hoặc tia cực tím, có hoặc không kết nối điện với nhau và có hoặc không kết hợp với đi-ốt bảo vệ. Đi-ốt phát quang (LED) thuộc nhóm 85.41 không kết hợp các phần tử với mục đích cung cấp nguồn hoặc điều khiển nguồn;
(b) “Mạch điện tử tích hợp” là:
(i) Mạch tích hợp đơn khối trong đó các phần tử của mạch điện (đi-ốt, tranzito, điện trở, tụ điện, cuộn cảm...) được tạo (chủ yếu) trong khối đó và trên bề mặt của một vật liệu bán dẫn hoặc vật liệu bán dẫn kết hợp (ví dụ, silic đã kích tạp, gali asenua, silic-germani, indi photphua) và ở dạng liên kết chặt chẽ (không tách biệt);
(ii) Mạch tích hợp lai trong đó các phần tử thụ động (điện trở, tụ điện, cuộn cảm...), được tạo thành từ công nghệ màng mỏng hoặc màng dày và các phần tử chủ động (đi-ốt, tranzito, mạch tích hợp đơn khối ...), được tạo thành nhờ công nghệ bán dẫn, các phần tử này được kết nối không tách rời, bằng việc gắn kết với nhau hoặc bằng dây liên kết, trên một tấm cách điện đơn (thủy tinh, gốm sứ...). Những mạch này cũng có thể kể cả các linh kiện bố trí riêng biệt;
(iii) Mạch tích hợp đa chíp bao gồm hai hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối gắn với nhau không tách rời, có hoặc không gắn một hoặc nhiều tấm cách điện, có hoặc không có khung dây, nhưng không gắn phần tử mạch chủ động hoặc thụ động khác.
(iv) Mạch tích hợp đa thành phần (MCOs): sự kết hợp một hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối, lai hoặc đa chíp có ít nhất một trong những thành phần sau: cảm biến, cơ cấu chấp hành, bộ dao động, bộ cộng hưởng nền silic, hoặc kết hợp giữa chúng, hoặc các thành phần thực hiện chức năng của hàng hóa thuộc nhóm 85.32, 85.33, 85.41, hoặc cuộn cảm thuộc nhóm 85.04, được định hình với mọi mục đích thành một khối duy nhất không thể tách rời giống một bảng mạch tích hợp, như thành phần được lắp ráp trên tấm mạch in (PCB) hoặc trên vật mang khác, thông qua việc kết nối các chân cắm, dây dẫn (leads), khớp nối cầu (balls), dải nối (lands), mấu nối (bumps), hoặc đế/đệm nối (pads).
Theo mục đích của định nghĩa này:
1. “Thành phần” có thể riêng biệt, được chế tạo độc lập, sau đó được lắp ráp lên mạch tích hợp đa thành phần (MCO), hoặc được tích hợp trong những thành phần khác.
2. “Nền silic” nghĩa là được đặt trên một nền silic, hoặc được làm bằng vật liệu silic, hoặc được chế tạo trên khuôn mạch tích hợp (integrated circuit die).
3. (a) “Cảm biến nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt bán dẫn và chúng có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học và chuyển đổi thành những tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí. “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất...
(b) “Cơ cấu chấp hành nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử và cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.
(c) “Bộ cộng hưởng nền silic” là thành phần bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.
(d) “Bộ dao động nền silic” là thành phần chủ động bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra sự dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.
Để phân loại những mặt hàng được định nghĩa trong Chú giải này, các nhóm 85.41 và 85.42 được ưu tiên xem xét trước hết so với bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục hàng hóa, trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.23.
Chú giải phân nhóm
1. Phân nhóm 8525.81 chỉ bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh tốc độ cao có một hoặc nhiều đặc điểm sau:
2. Đối với phân nhóm 8525.82, camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ được thiết kế hoặc được che chắn để có thể hoạt động trong môi trường bức xạ cao. Các camera này được thiết kế để chịu được tổng lượng bức xạ ít nhất là 50 × 103Gy (silic) (5 × 106 RAD (silic)) mà không bị suy giảm hoạt động.
3. Phân nhóm 8525.83 bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh nhìn ban đêm sử dụng một ca-tốt quang điện (photocathode) để chuyển đổi ánh sáng có sẵn thành các điện tử (electrons), có thể được khuếch đại và chuyển đổi để mang lại hình ảnh nhìn thấy được. Phân nhóm này loại trừ camera ảnh nhiệt (thường thuộc phân nhóm 8525.89).
4. Phân nhóm 8527.12 chỉ gồm các loại máy cát sét có bộ khuếch đại lắp sẵn, không có loa lắp sẵn, có khả năng hoạt động không cần nguồn điện ngoài và kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm.
5. Theo mục đích của phân nhóm 8549.11 đến 8549.19, “các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết” là các loại pin và ắc qui không sử dụng được nữa do bị hỏng, bị vỡ, cắt phá, mòn hoặc do các nguyên nhân khác, cũng không có khả năng nạp lại.
(1): Tham khảo TCVN 7697-2:2007
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*): Thẻ không tiếp xúc (proximity card) và thẻ HMTL (Tag) thuộc mã này khi không đáp ứng điều kiện chú giải 6(b) chương này.
(*): Các vật dẫn điện khác (ví dụ, dây bện, dải, thanh) được sử dụng như dây dẫn trong máy móc, thiết bị hoặc hệ thống lắp đặt điện
Đang lọc: 239 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 20111700 — Phụ tùng và vật tư khoan và vận hành giếng (Drilling and operation accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121100 — Thiết bị xi măng (Cementing equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121200 — Thiết bị thủy lực nứt vỡ (Fracturing equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20122100 — Thiết bị khoan thủng (Perforating equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20122400 — Thiết bị hệ thống sản xuất dầu khí (Production systems equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20122900 — Thiết bị ghi dữ liệu bề mặt (Surface data logging equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20141100 — Hệ thống tiêm hóa chất (Chemical injection systems) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20141200 — Thiết bị tách cát (Desanding equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20141300 — Máy bơm phun dưới lòng giếng và thiết bị neo (Downhole jet pumps and anchors) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20141500 — Máy bơm trong giếng (Downhole pumps) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20142200 — Máy sưởi dây (Line heaters) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20142400 — Thiết bị đáy biển (Ocean floor equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20142500 — Thiết bị xử lý nước sản xuất (Produced water treating equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20143300 — Thiết bị dịch vụ đường ống (Pipeline service equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20143800 — Thiết bị đo lưu lượng dưới nước biển (Subsea meters) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 21101800 — Thiết bị phun và tưới nước cho nông nghiệp (Dispersing and spraying appliances for agriculture) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 21102200 — Máy móc và thiết bị lâm nghiệp (Forestry machinery and equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 21102300 — Thiết bị nhà kính (Greenhouse equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 22102000 — Máy móc và thiết bị phá dỡ công trình (Building demolition machinery and equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 23101500 — Máy móc xử lý gỗ, đá, gốm và tương tự Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8508 | Máy hút bụi | ||
| - Có động cơ điện gắn liền: | |||
| 8508.11.00 | - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít | chiếc | 25% |
| 8508.19 | - - Loại khác: | ||
| 8508.19.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng | chiếc | 25% |
| 8508.70 | - Bộ phận: | ||
| 8508.70.10 | - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 | kg/chiếc | 0% |
| 8509 | Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 | ||
| 8509.40.00 | - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau | chiếc | 25% |
| 8509.80 | - Thiết bị khác: | ||
| 8509.80.10 | - - Máy đánh bóng sàn nhà | chiếc | 25% |
| 8509.80.20 | - - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp | chiếc | 25% |
| 8509.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 8509.90 | - Bộ phận: | ||
| 8509.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10 | kg/chiếc | 3% |
| 8509.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 7% |
| 8510 | Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền | ||
| 8510.10.00 | - Máy cạo | chiếc | 20% |
| 8510.20.00 | - Tông đơ | chiếc | 20% |
| 8510.30.00 | - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc | chiếc | 20% |
| 8510.90.00 | - Bộ phận | kg/chiếc | 20% |
| 8516 | Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 | ||
| 8516.10 | - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng: | ||
| - - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ: | |||
| 8516.10.11 | - - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN) | chiếc | 20% |
| 8516.10.19 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 8516.10.30 | - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng | chiếc | 20% |
| - Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất: | |||
| 8516.21.00 | - - Loại bức xạ giữ nhiệt | chiếc | 25% |
| 8516.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 25% |
| - Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện: | |||
| 8516.31.00 | - - Máy sấy khô tóc | chiếc | 25% |
| 8516.32.00 | - - Dụng cụ làm tóc khác | chiếc | 25% |
| 8516.33.00 | - - Máy sấy làm khô tay | chiếc | 25% |
| 8516.40 | - Bàn là điện: | ||
| 8516.40.10 | - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp | chiếc | 20% |
| 8516.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 8516.50.00 | - Lò vi sóng | chiếc | 25% |
| 8516.60 | - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng: | ||
| 8516.60.10 | - - Nồi nấu cơm | chiếc | 20% |
| 8516.60.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| - Dụng cụ nhiệt điện khác: | |||
| 8516.71.00 | - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê | chiếc | 25% |
| 8516.72.00 | - - Lò nướng bánh (toasters) | chiếc | 25% |
| 8516.79 | - - Loại khác: | ||
| 8516.79.10 | - - - Ấm đun nước | chiếc | 25% |
| 8516.79.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 8516.80 | - Điện trở đốt nóng bằng điện: | ||
| 8516.80.10 | - - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp | chiếc | 10% |
| 8516.80.30 | - - Dùng cho thiết bị gia dụng | chiếc | 20% |
| 8516.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 10% |
| 8516.90 | - Bộ phận: | ||
| - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10: | |||
| 8516.90.21 | - - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng | kg/chiếc | 3% |
| 8516.90.29 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 3% |
| 8516.90.30 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10 | kg/chiếc | 3% |
| 8516.90.40 | - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ | kg/chiếc | 3% |
| 8516.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 3% |
| 8517 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 | ||
| - Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác: | |||
| 8517.11.00 | - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây | chiếc | 0% |
| 8517.13.00 | - - Điện thoại thông minh | chiếc | 0% |
| 8517.14.00 | - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác | chiếc | 0% |
| 8517.18.00 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng): | |||
| 8517.61.00 | - - Thiết bị trạm gốc | chiếc | 0% |
| 8517.62 | - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: | ||
| 8517.62.10 | - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | chiếc | 0% |
| 8517.62.30 | - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại | chiếc | 0% |
| - - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số: | |||
| 8517.62.41 | - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm | chiếc | 0% |
| 8517.62.42 | - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh | chiếc | 0% |
| 8517.62.43 | - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | chiếc | 0% |
| 8517.62.49 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu: | |||
| 8517.62.51 | - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây | chiếc | 0% |
| 8517.62.52 | - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | chiếc | 0% |
| 8517.62.53 | - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | chiếc | 0% |
| 8517.62.59 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - - - Thiết bị truyền dẫn khác: | |||
| 8517.62.61 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | chiếc | 0% |
| 8517.62.69 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 8517.62.91 | - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin | chiếc | 0% |
| 8517.62.92 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | chiếc | 10% |
| 8517.62.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8517.69.00 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - Bộ phận: | |||
| 8517.71.00 | - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm | chiếc | 0% |
| 8517.79 | - - Loại khác: | ||
| 8517.79.10 | - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến | chiếc | 0% |
| - - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin: | |||
| 8517.79.21 | - - - - Của điện thoại di động (cellular telephones) | chiếc | 0% |
| 8517.79.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: | |||
| 8517.79.31 | - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến | chiếc | 0% |
| 8517.79.32 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | chiếc | 3% |
| 8517.79.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 8517.79.91 | - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến | chiếc | 0% |
| 8517.79.92 | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | chiếc | 5% |
| 8517.79.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8518 | Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện | ||
| 8518.10 | - Micro và giá đỡ micro: | ||
| - - Micro: | |||
| 8518.10.11 | - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông | chiếc | 0% |
| 8518.10.19 | - - - Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro | chiếc | 15% |
| 8518.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 15% |
| - Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa: | |||
| 8518.21 | - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa: | ||
| 8518.21.10 | - - - Loa thùng | chiếc | 15% |
| 8518.21.90 | - - - Loại khác | chiếc | 15% |
| 8518.22 | - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: | ||
| 8518.22.10 | - - - Loa thùng | chiếc | 15% |
| 8518.22.90 | - - - Loại khác | chiếc | 15% |
| 8518.29 | - - Loại khác: | ||
| 8518.29.20 | - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông | chiếc | 0% |
| 8518.29.90 | - - - Loại khác | chiếc | 15% |
| 8518.30 | - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: | ||
| 8518.30.10 | - - Tai nghe có khung chụp qua đầu | chiếc | 15% |
| 8518.30.20 | - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu | chiếc | 15% |
| 8518.30.40 | - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến | chiếc | 0% |
| - - Bộ micro/loa kết hợp khác: | |||
| 8518.30.51 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00 | chiếc | 15% |
| 8518.30.59 | - - - Loại khác | chiếc | 15% |
| 8518.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 15% |
| 8518.40 | - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: | ||
| 8518.40.20 | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến | chiếc | 0% |
| 8518.40.30 | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến | chiếc | 7% |
| 8518.40.40 | - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất | chiếc | 10% |
| 8518.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 8518.50 | - Bộ tăng âm điện: | ||
| 8518.50.10 | - - Có dải công suất từ 240 W trở lên | chiếc | 10% |
| 8518.50.20 | - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V | chiếc | 10% |
| 8518.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 8518.90 | - Bộ phận: | ||
| 8518.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp | kg/chiếc | 0% |
| 8518.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40 | kg/chiếc | 0% |
| 8518.90.30 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22 | kg/chiếc | 10% |
| 8518.90.40 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90 | kg/chiếc | 10% |
| 8518.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8519 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh | ||
| 8519.30.00 | - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) | chiếc | 25% |
| - Thiết bị khác: | |||
| 8519.81 | - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: | ||
| 8519.81.10 | - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm | chiếc | 25% |
| 8519.81.20 | - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài | chiếc | 25% |
| 8519.81.30 | - - - Đầu đĩa compact | chiếc | 30% |
| - - - Máy sao âm: | |||
| 8519.81.49 | - - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| - - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số: | |||
| 8519.81.69 | - - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette: | |||
| 8519.81.79 | - - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| - - - Loại khác: | |||
| 8519.81.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 8521 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video | ||
| 8521.10 | - Loại dùng băng từ: | ||
| 8521.10.10 | - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN) | chiếc | 10% |
| 8521.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% |
| 8521.90 | - Loại khác: | ||
| - - Đầu đĩa laser: | |||
| 8521.90.11 | - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN) | chiếc | 10% |
| 8521.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 35% |
| - - Loại khác: | |||
| 8521.90.91 | - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN) | chiếc | 10% |
| 8521.90.99 | - - - Loại khác | chiếc | 35% |
| 8522 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 | ||
| 8522.10.00 | - Cụm đầu đọc - ghi | chiếc | 0% |
| 8522.90 | - Loại khác: | ||
| 8522.90.20 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại | chiếc | 0% |
| 8522.90.30 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh | chiếc | 0% |
| 8522.90.40 | - - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact | chiếc | 0% |
| 8522.90.50 | - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ | chiếc | 0% |
| - - Loại khác: | |||
| 8522.90.91 | - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh | kg/chiếc | 5% |
| 8522.90.92 | - - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại | kg/chiếc | 10% |
| 8522.90.93 | - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21 | kg/chiếc | 3% |
| 8522.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 3% |
| 8525 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh | ||
| 8525.50.00 | - Thiết bị phát | chiếc | 0% |
| 8525.60.00 | - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu | chiếc | 0% |
| - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: | |||
| 8525.81 | - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này: | ||
| 8525.81.10 | - - - Camera ghi hình ảnh | chiếc | 0% |
| 8525.81.20 | - - - Camera truyền hình | chiếc | 10% |
| 8525.81.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8525.82 | - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: | ||
| 8525.82.10 | - - - Camera ghi hình ảnh | chiếc | 0% |
| 8525.82.20 | - - - Camera truyền hình | chiếc | 10% |
| 8525.82.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8525.83 | - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này: | ||
| 8525.83.10 | - - - Camera ghi hình ảnh | chiếc | 0% |
| 8525.83.20 | - - - Camera truyền hình | chiếc | 10% |
| 8525.83.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8525.89 | - - Loại khác: | ||
| 8525.89.10 | - - - Camera ghi hình ảnh | chiếc | 0% |
| 8525.89.20 | - - - Camera truyền hình | chiếc | 10% |
| 8525.89.30 | - - - Webcam | chiếc | 15% |
| 8525.89.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8526 | Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến | ||
| 8526.10 | - Ra đa: | ||
| 8526.10.10 | - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển | chiếc | 0% |
| 8526.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 8526.91 | - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến: | ||
| 8526.91.10 | - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển | chiếc | 0% |
| 8526.91.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8526.92.00 | - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến | chiếc | 0% |
| 8527 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối | ||
| - Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài: | |||
| 8527.12.00 | - - Radio cát sét loại bỏ túi | chiếc | 30% |
| 8527.13 | - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | ||
| 8527.13.10 | - - - Loại xách tay | chiếc | 30% |
| 8527.13.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% |
| 8527.19 | - - Loại khác: | ||
| 8527.19.20 | - - - Loại xách tay | chiếc | 30% |
| 8527.19.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% |
| - Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ: | |||
| 8527.21 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | ||
| 8527.21.10 | - - - Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số | chiếc | 25% |
| 8527.21.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 8527.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 25% |
| - Loại khác: | |||
| 8527.91 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | ||
| 8527.91.10 | - - - Loại xách tay | chiếc | 30% |
| 8527.91.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% |
| 8527.92 | - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ: | ||
| 8527.92.20 | - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới | chiếc | 30% |
| 8527.92.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% |
| 8527.99 | - - Loại khác: | ||
| 8527.99.20 | - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới | chiếc | 30% |
| 8527.99.90 | - - - Loại khác | chiếc | 30% |
| 8528 | Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh | ||
| - Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt: | |||
| 8528.42.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | chiếc | 0% |
| 8528.49 | - - Loại khác: | ||
| 8528.49.10 | - - - Loại màu | chiếc | 12% |
| 8528.49.20 | - - - Loại đơn sắc | chiếc | 10% |
| - Màn hình khác: | |||
| 8528.52.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | chiếc | 0% |
| 8528.59 | - - Loại khác: | ||
| 8528.59.10 | - - - Loại màu | chiếc | 12% |
| 8528.59.20 | - - - Loại đơn sắc | chiếc | 10% |
| - Máy chiếu: | |||
| 8528.62.00 | - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | chiếc | 0% |
| 8528.69 | - - Loại khác: | ||
| 8528.69.10 | - - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên | chiếc | 10% |
| 8528.69.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: | |||
| 8528.71 | - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh: | ||
| - - - Set top boxes có chức năng tương tác thông tin: | |||
| 8528.71.11 | - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới | chiếc | 0% |
| 8528.71.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 8528.71.91 | - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới | chiếc | 25% |
| 8528.71.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 8528.72 | - - Loại khác, màu: | ||
| 8528.72.10 | - - - Hoạt động bằng pin | chiếc | 35% |
| - - - Loại khác: | |||
| 8528.72.91 | - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt | chiếc | 35% |
| 8528.72.92 | - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác | chiếc | 35% |
| 8528.72.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 35% |
| 8528.73.00 | - - Loại khác, đơn sắc | chiếc | 25% |
| 8529 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 | ||
| 8529.10 | - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: | ||
| - - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng: | |||
| 8529.10.21 | - - - Dùng cho máy thu truyền hình | chiếc | 10% |
| 8529.10.29 | - - - Loại khác | chiếc | 10% |
| 8529.10.30 | - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh | chiếc | 15% |
| 8529.10.40 | - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten | chiếc | 0% |
| 8529.10.60 | - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) | chiếc | 10% |
| - - Loại khác: | |||
| 8529.10.93 | - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến | chiếc | 10% |
| 8529.10.94 | - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình | chiếc | 10% |
| 8529.10.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8529.90 | - Loại khác: | ||
| 8529.90.20 | - - Dùng cho bộ giải mã | kg/chiếc | 0% |
| 8529.90.40 | - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh | kg/chiếc | 0% |
| - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: | |||
| 8529.90.51 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 | kg/chiếc | 0% |
| 8529.90.52 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99 | kg/chiếc | 3% |
| - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28: | |||
| 8529.90.53 | - - - - Dùng cho màn hình dẹt | kg/chiếc | 0% |
| 8529.90.54 | - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình | kg/chiếc | 5% |
| 8529.90.55 | - - - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8529.90.59 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| - - Loại khác: | |||
| 8529.90.91 | - - - Dùng cho máy thu truyền hình | kg/chiếc | 3% |
| 8529.90.94 | - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt | kg/chiếc | 0% |
| 8529.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8534 | Mạch in | ||
| 8534.00.10 | - Một mặt | kg/chiếc | 0% |
| 8534.00.20 | - Hai mặt | kg/chiếc | 0% |
| 8534.00.30 | - Nhiều lớp | kg/chiếc | 0% |
| 8534.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8539 | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) | ||
| - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: | |||
| 8539.22 | - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: | ||
| - - - Loại khác: | |||
| 8539.22.91 | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W | chiếc | 15% |
| 8539.22.93 | - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng | chiếc | 15% |
| 8539.22.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 15% |
| 8539.29 | - - Loại khác: | ||
| 8539.29.50 | - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V | chiếc | 25% |
| - Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím: | |||
| 8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | ||
| 8539.31.10 | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | chiếc | 25% |
| 8539.31.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 8539.39 | - - Loại khác: | ||
| 8539.39.10 | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc | chiếc | 10% |
| 8539.39.20 | - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt | chiếc | 10% |
| 8539.39.40 | - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác | chiếc | 10% |
| 8539.39.90 | - - - Loại khác | chiếc | 8% |
| 8540 | Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình) | ||
| - Ống đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt: | |||
| 8540.11.00 | - - Loại màu | chiếc | 5% |
| 8540.12.00 | - - Loại đơn sắc | chiếc | 10% |
| 8540.20.00 | - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác | chiếc | 10% |
| 8540.40 | - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm: | ||
| 8540.40.10 | - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25 | chiếc | 0% |
| 8540.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8540.60.00 | - Ống tia ca-tốt khác | chiếc | 0% |
| - Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới: | |||
| 8540.71.00 | - - Magnetrons | chiếc | 0% |
| 8540.79.00 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - Đèn điện tử và ống điện tử khác: | |||
| 8540.81.00 | - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại | chiếc | 0% |
| 8540.89.00 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - Bộ phận: | |||
| 8540.91.00 | - - Của ống đèn tia ca-tốt | kg/chiếc | 0% |
| 8540.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8542 | Mạch điện tử tích hợp | ||
| - Mạch điện tử tích hợp: | |||
| 8542.31.00 | - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác | chiếc | 0% |
| 8542.32.00 | - - Bộ nhớ | chiếc | 0% |
| 8542.33.00 | - - Mạch khuếch đại | chiếc | 0% |
| 8542.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8542.90.00 | - Bộ phận | kg/chiếc | 0% |
| 8544 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối | ||
| - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | |||
| 8544.42 | - - Đã lắp với đầu nối điện: | ||
| - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | |||
| 8544.42.11 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | m/chiếc | 0% |
| 8544.42.13 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 0% |
| 8544.42.19 | - - - - Loại khác | m/chiếc | 0% |
| - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: | |||
| 8544.42.21 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | m/chiếc | 0% |
| 8544.42.23 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 0% |
| 8544.49 | - - Loại khác: | ||
| - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | |||
| 8544.49.11 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | m/chiếc | 0% |
| 8544.49.13 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 0% |
| 8544.49.19 | - - - - Loại khác | m/chiếc | 0% |
| - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | |||
| 8544.49.21 | - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô | m/chiếc | 10% |
| - - - - Loại khác: | |||
| 8544.49.22 | - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm | m/chiếc | 17% |
| 8544.49.23 | - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác | m/chiếc | 15% |
| 8544.49.24 | - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 10% |
| 8544.49.29 | - - - - - Loại khác | m/chiếc | 10% |
| - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: | |||
| 8544.49.31 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | m/chiếc | 0% |
| 8544.49.32 | - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic | m/chiếc | 10% |
| 8544.49.39 | - - - - Loại khác | m/chiếc | 10% |
| 8544.70 | - Cáp sợi quang: | ||
| 8544.70.10 | - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | m/chiếc | 0% |
| 8544.70.90 | - - Loại khác | m/chiếc | 0% |