Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 87

Xem chú giải chương 87

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.

2. Theo mục đích của Chương này, "xe kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hoá khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo.

Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó.

3. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.

4. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03.

Chú giải phân nhóm

1. Phân nhóm 8708.22 bao gồm:

(a) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có khung; và

(b) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác,

khi chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

(1): Tham khảo TCVN 6211: 2003, TCVN 7271:2003, TCVN 7271:2003/SĐ 1:2007, 7271:2003/SĐ 2:2010, TCVN 6903:2020

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

(*): Xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy các xe khác, ví dụ như các xe moóc nhỏ. Chúng không tự vận chuyển hàng và thường nhẹ hơn và có công suất nhỏ hơn các xe kéo thuộc nhóm 87.01. Xe kéo loại này cũng có thể được sử dụng ở cầu cảng, nhà kho…

Đang lọc: 79 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8710.00.00 Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này chiếc 0%
8711 Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
8711.10 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
8711.10.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.10.14 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
8711.10.15 - - - Xe mô tô và xe scooter khác chiếc 75%
8711.10.19 - - - Loại khác chiếc 75%
- - Loại khác:
8711.10.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.10.94 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
8711.10.95 - - - Xe mô tô và xe scooter khác chiếc 75%
8711.10.99 - - - Loại khác chiếc 75%
8711.20 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
8711.20.11 - - - Xe mô tô địa hình (SEN) chiếc 75%
8711.20.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.20.13 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.14 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc chiếc 75%
8711.20.15 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc chiếc 75%
8711.20.16 - - - - Loại khác chiếc 75%
8711.20.19 - - - Loại khác chiếc 75%
- - Loại khác:
8711.20.91 - - - Xe mô tô địa hình (SEN) chiếc 75%
8711.20.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.20.93 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc chiếc 75%
8711.20.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc chiếc 75%
8711.20.96 - - - - Loại khác chiếc 75%
8711.20.99 - - - Loại khác chiếc 75%
8711.30 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
8711.30.11 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.30.19 - - - Loại khác chiếc 75%
8711.30.30 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.30.90 - - Loại khác chiếc 75%
8711.40 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
8711.40.11 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.40.19 - - - Loại khác (SEN) chiếc 75%
8711.40.20 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.40.90 - - Loại khác chiếc 75%
8711.50 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20 - - Dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.50.90 - - Loại khác chiếc 40%
8711.60 - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8711.60.11 - - - Xe đạp chiếc 55%
8711.60.12 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) chiếc 55%
8711.60.13 - - - Xe mô tô khác chiếc 55%
8711.60.19 - - - Loại khác chiếc 55%
- - Loại khác:
8711.60.92 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) chiếc 55%
8711.60.93 - - - Xe mô tô khác chiếc 55%
8711.60.94 - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h chiếc 55%
8711.60.95 - - - Xe đạp khác chiếc 55%
8711.60.99 - - - Loại khác chiếc 55%
8711.90 - Loại khác:
8711.90.40 - - Thùng xe có bánh (side-cars) chiếc 32%
8711.90.60 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 55%
8711.90.90 - - Loại khác chiếc 55%
8712 Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ
8712.00.10 - Xe đạp đua chiếc 5%
8712.00.20 - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN) chiếc 45%
8712.00.30 - Xe đạp khác chiếc 45%
8712.00.90 - Loại khác chiếc 45%
8714 Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
8714.10 - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10 - - Yên xe kg/chiếc 35%
8714.10.20 - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa kg/chiếc 32%
8714.10.30 - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng kg/chiếc 32%
8714.10.40 - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng kg/chiếc 32%
8714.10.50 - - Vành bánh xe kg/chiếc 32%
8714.10.60 - - Phanh và bộ phận của chúng kg/chiếc 32%
8714.10.70 - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng kg/chiếc 32%
8714.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 32%
8714.20 - Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
8714.20.11 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm kg/chiếc 0%
8714.20.12 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm kg/chiếc 0%
8714.20.19 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
8714.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 0%
- Loại khác:
8714.91 - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 40%
- - - Loại khác:
8714.91.91 - - - - Bộ phận của càng xe đạp kg/chiếc 40%
8714.91.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 40%
8714.92 - - Vành bánh xe và nan hoa:
8714.92.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.92.90 - - - Loại khác kg/chiếc 40%
8714.93 - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
8714.93.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.93.90 - - - Loại khác kg/chiếc 45%
8714.94 - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.94.90 - - - Loại khác kg/chiếc 40%
8714.95 - - Yên xe:
8714.95.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.95.90 - - - Loại khác kg/chiếc 45%
8714.96 - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
8714.96.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.96.90 - - - Loại khác kg/chiếc 45%
8714.99 - - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8714.99.11 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) kg/chiếc 45%
8714.99.12 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) kg/chiếc 45%
- - - Loại khác:
8714.99.91 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) kg/chiếc 45%
8714.99.93 - - - - Ốc bắt đầu nan hoa kg/chiếc 45%
8714.99.94 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) kg/chiếc 45%