Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 87

Xem chú giải chương 87

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.

2. Theo mục đích của Chương này, "xe kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hoá khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo.

Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó.

3. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.

4. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03.

Chú giải phân nhóm

1. Phân nhóm 8708.22 bao gồm:

(a) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có khung; và

(b) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác,

khi chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

(1): Tham khảo TCVN 6211: 2003, TCVN 7271:2003, TCVN 7271:2003/SĐ 1:2007, 7271:2003/SĐ 2:2010, TCVN 6903:2020

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

(*): Xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy các xe khác, ví dụ như các xe moóc nhỏ. Chúng không tự vận chuyển hàng và thường nhẹ hơn và có công suất nhỏ hơn các xe kéo thuộc nhóm 87.01. Xe kéo loại này cũng có thể được sử dụng ở cầu cảng, nhà kho…

Đang lọc: 552 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8702 Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
8702.10 - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD (SEN):
8702.10.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):
8702.10.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.42 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.49 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.50 - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.10.60 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 70%
8702.10.82 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.10.89 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Loại khác:
8702.10.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.10.99 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.20 - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.20.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.32 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.39 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8702.20.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.49 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.20.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 70%
8702.20.72 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.20.79 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Loại khác:
8702.20.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.20.99 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.30 - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.30.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.39 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8702.30.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.49 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.30.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.30.79 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Loại khác:
8702.30.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.30.99 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.40 - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.40.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.39 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8702.40.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.49 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.40.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.40.79 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Loại khác:
8702.40.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.40.99 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.90 - Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.90.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.32 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.33 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.39 - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.90.40 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn chiếc 70%
8702.90.79 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.90.80 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.90.90 - - - Loại khác chiếc 70%
8703 Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
8703.10 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10 - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự chiếc 70%
8703.10.90 - - Loại khác chiếc 70%
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21 - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.21.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.13 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.21.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.29 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8703.21.31 - - - - - Xe 3 bánh (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.39 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.21.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
8703.21.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70%
8703.21.43 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 15%
8703.21.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
8703.21.45 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 70%
8703.21.59 - - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - - Loại khác:
8703.21.91 - - - - - Xe 3 bánh (SEN) chiếc 70%
8703.21.99 - - - - - Loại khác chiếc 70%
8703.22 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.22.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.13 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.14 - - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.29 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.30 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.22.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
8703.22.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70%
8703.22.43 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 20%
8703.22.44 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 20%
8703.22.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20%
8703.22.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
8703.22.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 70%
8703.22.59 - - - - - Loại khác chiếc 70%
8703.22.90 - - - - Loại khác chiếc 70%
8703.23 - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.23.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.23.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.24 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8703.23.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.23.51 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 20%
8703.23.52 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 20%
8703.23.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 15%
8703.23.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.23.55 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.23.56 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.23.57 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 50%
8703.23.58 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 52%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.23.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.23.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 50%
8703.23.64 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 52%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.65 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.23.66 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.23.67 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.23.68 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 52%
- - - - Loại khác:
8703.23.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.23.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.23.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.23.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 52%
8703.24 - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.24.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.29 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.30 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.24.41 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 15%
8703.24.42 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 15%
8703.24.43 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 15%
8703.24.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.24.45 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 47%
8703.24.49 - - - - - Loại khác chiếc 52%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 32%
8703.24.59 - - - - - Loại khác chiếc 52%
- - - - Loại khác:
8703.24.61 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 47%
8703.24.69 - - - - - Loại khác chiếc 52%
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31 - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.31.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.13 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.14 - - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.29 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8703.31.31 - - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.39 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.31.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
8703.31.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70%
8703.31.43 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 15%
8703.31.44 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 20%
8703.31.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20%
8703.31.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
8703.31.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 70%
8703.31.59 - - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - - Loại khác:
8703.31.91 - - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70%
8703.31.99 - - - - - Loại khác chiếc 70%
8703.32 - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.32.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.32.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8703.32.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.43 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.32.51 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 20%
8703.32.52 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 15%
8703.32.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20%
8703.32.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.32.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.32.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.32.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.32.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.32.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.32.75 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.32.76 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - - Loại khác:
8703.32.81 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.32.82 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.32.83 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
8703.33 - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.33.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.33.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.33.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.40 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.33.51 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 20%
8703.33.52 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 15%
8703.33.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 15%
8703.33.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.33.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.33.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.33.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
8703.33.80 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 70%
8703.33.90 - - - - Loại khác chiếc 70%
8703.40 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.40.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.40.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.40.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.40.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.40.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.40.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.40.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.40.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô cứu thương:
8703.40.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.40.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 20%
8703.40.36 - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - Ô tô tang lễ:
8703.40.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.40.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.40.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 20%
8703.40.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 20%
8703.40.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20%
8703.40.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 20%
8703.40.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15%
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.40.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.40.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.40.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 15%
8703.40.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 15%
8703.40.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15%
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.40.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.40.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.40.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.40.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.40.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.40.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.40.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.40.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.40.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 47%
8703.40.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 52%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.40.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.40.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.40.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.40.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.40.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.40.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 47%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.40.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.40.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.40.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.40.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.40.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.40.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 52%
- - - Loại khác:
8703.40.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.40.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.40.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.40.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.40.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.40.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.40.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 47%
8703.40.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 52%
8703.50 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.50.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.50.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.50.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.50.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.50.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.50.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.50.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.50.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô cứu thương:
8703.50.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 15%
8703.50.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20%
8703.50.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 20%
- - - Ô tô tang lễ:
8703.50.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.50.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.50.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 15%
8703.50.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 15%
8703.50.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 15%
8703.50.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 15%
8703.50.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15%
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.50.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.50.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.50.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 20%
8703.50.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20%
8703.50.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 15%
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.50.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.50.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.50.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.50.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.50.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.50.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.50.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.50.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.50.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.50.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.50.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.50.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.50.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.50.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.50.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.50.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.50.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.50.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.50.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.50.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.50.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - Loại khác:
8703.50.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.50.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.50.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.50.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.50.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.50.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.50.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
8703.60 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.60.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.60.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.60.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.60.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.60.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.60.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.60.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.60.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô cứu thương:
8703.60.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.60.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 20%
8703.60.36 - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - Ô tô tang lễ:
8703.60.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.60.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.60.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 20%
8703.60.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 20%
8703.60.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20%
8703.60.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 20%
8703.60.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15%
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.60.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.60.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.60.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 15%
8703.60.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 15%
8703.60.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15%
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.60.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.60.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.60.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.60.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.60.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.60.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.60.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.60.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.60.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 47%
8703.60.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 52%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.60.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.60.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.60.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.60.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.60.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.60.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 47%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.60.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.60.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.60.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.60.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.60.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.60.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 52%
- - - Loại khác:
8703.60.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.60.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.60.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.60.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.60.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.60.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.60.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 47%
8703.60.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 52%
8703.70 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.70.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.70.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.70.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.70.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.70.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.70.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.70.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.70.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô cứu thương:
8703.70.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 15%
8703.70.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20%
8703.70.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 20%
- - - Ô tô tang lễ:
8703.70.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.70.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.70.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 15%
8703.70.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 15%
8703.70.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 15%
8703.70.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 15%
8703.70.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15%
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.70.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.70.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.70.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 20%
8703.70.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20%
8703.70.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 15%
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.70.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.70.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.70.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.70.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.70.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.70.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.70.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.70.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.70.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.70.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.70.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.70.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.70.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.70.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.70.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.70.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.70.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.70.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.70.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.70.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.70.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - Loại khác:
8703.70.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.70.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.70.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.70.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.70.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.70.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.70.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
8703.80 - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.80.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.19 - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.80.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
8703.80.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70%
8703.80.93 - - - Ô tô cứu thương chiếc 15%
8703.80.94 - - - Ô tô tang lễ chiếc 20%
8703.80.95 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20%
8703.80.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
8703.80.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70%
8703.80.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc 70%
8703.80.99 - - - Loại khác chiếc 70%
8703.90 - Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.90.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.19 - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.90.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
8703.90.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70%
8703.90.93 - - - Ô tô cứu thương chiếc 20%
8703.90.94 - - - Ô tô tang lễ chiếc 20%
8703.90.95 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20%
8703.90.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
8703.90.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70%
8703.90.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc 70%
8703.90.99 - - - Loại khác chiếc 70%
8711 Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
8711.20 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
8711.20.11 - - - Xe mô tô địa hình (SEN) chiếc 75%
8711.20.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.20.13 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.14 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc chiếc 75%
8711.20.15 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc chiếc 75%
8711.20.16 - - - - Loại khác chiếc 75%
8711.20.19 - - - Loại khác chiếc 75%
- - Loại khác:
8711.20.91 - - - Xe mô tô địa hình (SEN) chiếc 75%
8711.20.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.20.93 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc chiếc 75%
8711.20.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc chiếc 75%
8711.20.96 - - - - Loại khác chiếc 75%
8711.20.99 - - - Loại khác chiếc 75%
8711.30 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
8711.30.11 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.30.19 - - - Loại khác chiếc 75%
8711.30.30 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.30.90 - - Loại khác chiếc 75%
8711.40 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
8711.40.11 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.40.19 - - - Loại khác (SEN) chiếc 75%
8711.40.20 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.40.90 - - Loại khác chiếc 75%
8711.50 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20 - - Dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.50.90 - - Loại khác chiếc 40%
8711.90 - Loại khác:
8711.90.60 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 55%
8711.90.90 - - Loại khác chiếc 55%