Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 295 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0505.10.10 | Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ › Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ › Lông vũ của vịt, ngan | 5% |
| 0505.10.90 | Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ › Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ › Loại khác | 5% |
| 0505.90.10 | Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ › Loại khác › Lông vũ của vịt, ngan | 5% |
| 0505.90.90 | Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 0506.10.00 | Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên › Ossein và xương đã xử lý bằng axit | 0% |
| 0506.90.00 | Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên › Loại khác | 0% |
| 0507.10.00 | Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên › Ngà; bột và phế liệu từ ngà | 3% |
| 0507.90.20 | Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên › Loại khác › Mai động vật họ rùa | 5% |
| 0507.90.90 | Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 0508.00.20 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên › Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai | 5% |
| 0508.00.90 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên › Loại khác | 5% |
| 0511.10.00 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người › Tinh dịch động vật họ trâu, bò | 0% |
| 0511.91.20 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người › Loại khác › Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3 › Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) | 0% |
| 0511.91.90 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người › Loại khác › Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3 › Loại khác | 5% |
| 0511.99.10 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người › Loại khác › Loại khác › Tinh dịch động vật nuôi | 0% |
| 0511.99.90 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 1501.10.00 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 › Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ | 10% |
| 1501.20.00 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 › Mỡ lợn khác | 10% |
| 1501.90.00 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 › Loại khác | 10% |
| 1502.90.10 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 › Loại khác › Loại ăn được | 10% |
| 1502.90.90 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 1504.10.20 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng › Các phần phân đoạn thể rắn | 5% |
| 1504.10.90 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng › Loại khác | 10% |
| 1504.20.10 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá › Các phần phân đoạn thể rắn | 5% |
| 1504.20.90 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá › Loại khác | 10% |
| 1506.00.00 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học | 10% |
| 1521.90.10 | Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu › Loại khác › Sáp ong và sáp côn trùng khác | 5% |
| 1601.00.10 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 15% |
| 1601.00.90 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó › Loại khác | 15% |
| 1602.10.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Chế phẩm đồng nhất › Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 15% |
| 1602.10.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Chế phẩm đồng nhất › Loại khác | 15% |
| 1602.20.00 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gan động vật | 30% |
| 1602.31.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà tây › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22% |
| 1602.31.91 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà tây › Loại khác › Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | 22% |
| 1602.31.99 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà tây › Loại khác › Loại khác | 22% |
| 1602.32.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà thuộc loài Gallus domesticus › Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 40% |
| 1602.32.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà thuộc loài Gallus domesticus › Loại khác | 22% |
| 1602.39.00 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Loại khác | 22% |
| 1602.41.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22% |
| 1602.41.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng › Loại khác | 22% |
| 1602.42.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22% |
| 1602.42.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng › Loại khác | 22% |
| 1602.49.11 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Loại khác, kể cả các hỗn hợp › Thịt nguội › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22% |
| 1602.49.19 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Loại khác, kể cả các hỗn hợp › Thịt nguội › Loại khác | 22% |
| 1602.49.91 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Loại khác, kể cả các hỗn hợp › Loại khác › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22% |
| 1602.49.99 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Loại khác, kể cả các hỗn hợp › Loại khác › Loại khác | 22% |
| 1602.50.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ động vật họ trâu bò › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 35% |
| 1602.50.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ động vật họ trâu bò › Loại khác | 35% |
| 1602.90.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật › Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 35% |
| 1602.90.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật › Loại khác (SEN) | 35% |
| 1603.00.10 | Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác › Từ thịt | 30% |
| 1603.00.90 | Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác › Loại khác | 30% |
| 1702.11.00 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen › Lactoza và xirô lactoza › Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô | 0% |
| 1702.19.00 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen › Lactoza và xirô lactoza › Loại khác | 0% |
| 2301.10.00 | Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ › Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ | 0% |
| 2301.20.10 | Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ › Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác › Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng | 0% |
| 2301.20.20 | Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ › Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác › Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng | 0% |
| 2301.20.90 | Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ › Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác › Loại khác | 0% |
| 2309.10.10 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ › Chứa thịt | 7% |
| 2309.10.90 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ › Loại khác | 7% |
| 2309.90.11 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại dùng cho gia cầm | 3% |
| 2309.90.12 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại dùng cho lợn | 3% |
| 2309.90.13 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại dùng cho tôm | 0% |
| 2309.90.14 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại dùng cho động vật linh trưởng | 3% |
| 2309.90.19 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại khác | 3% |
| 2309.90.20 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn | 0% |
| 2309.90.90 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 3502.11.00 | Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác › Albumin trứng › Đã làm khô | 10% |
| 3502.19.00 | Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác › Albumin trứng › Loại khác | 10% |
| 3502.20.00 | Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác › Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein | 5% |
| 3504.00.00 | Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa | 3% |
| 4101.20.00 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ › Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác | 0% |
| 4101.50.00 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ › Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg | 0% |
| 4101.90.10 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ › Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng › Đã được chuẩn bị để thuộc | 5% |
| 4101.90.90 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ › Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng › Loại khác | 0% |
| 4102.10.00 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này › Loại còn lông | 0% |
| 4102.21.00 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này › Loại không còn lông › Đã được axit hóa | 0% |
| 4102.29.00 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này › Loại không còn lông › Loại khác | 0% |
| 4103.20.00 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này › Của loài bò sát | 0% |
| 4103.30.00 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này › Của lợn | 5% |
| 4103.90.00 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này › Loại khác | 0% |
| 4301.10.00 | Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 › Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | 0% |
| 4301.30.00 | Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 › Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | 0% |
| 4301.60.00 | Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 › Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | 0% |
| 4301.80.00 | Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 › Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | 0% |
| 4301.90.00 | Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 › Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông | 0% |
| 5101.11.00 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch › Lông cừu đã xén | 0% |
| 5101.19.00 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch › Loại khác | 0% |
| 5101.21.00 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa › Lông cừu đã xén | 0% |
| 5101.29.00 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa › Loại khác | 0% |
| 5102.19.00 | Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Lông động vật loại mịn › Loại khác | 0% |
| 5102.20.00 | Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Lông động vật loại thô | 0% |
| 5103.10.00 | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế › Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | 10% |
| 5103.20.00 | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế › Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | 10% |
| 5103.30.00 | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế › Phế liệu từ lông động vật loại thô | 10% |