Hóa chất bắt đầu bằng “B”

Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý

Hóa chất có tên tiếng Việt (bỏ dấu) bắt đầu bằng “B”, kèm CAS, công thức và mã HS gợi ý.

55 kết quả.

Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýLoại
Bari
Barium
7440-39-3 Ba Chất đơn
Bari bromic
Barium bromate
13967-90-3 Ba(BrO3)2 Chất đơn
Bari cacbonat
Barium carbonate
513-77-9 BaCO3 2836.60.00 Chất đơn
Bari clorat
Barium chlorate
13477-00-4 Ba(ClO3)2 Chất đơn
Bari hypoclorit
Barium hypochlorite
13477-10-6 Ba(ClO)2 Chất đơn
Bari nitrat
Barium nitrate
10022-31-8 Ba(NO3)2 Chất đơn
Bari oxit
Barium oxide
1304-28-5 BaO Chất đơn
Bari perclorat
Barium perchlorate
13465-95-7 Ba(ClO4)2 Chất đơn
Bari peroxit
Barium peroxide
1304-29-6 BaO2 Chất đơn
Benz(a) anthracen
Benz(a) anthracene
56-55-3 C18H12 Chất đơn
Benzal chloride 98-87-3 C7H6Cl2 Chất đơn
Benzalkonium clorua
Benzalkonium chloride
8001-54-5 3402.41.10 Chất đơn
Benzen
Benzene
71-43-2 C6H6 2707.10.00 / 2902.20.00 Chất đơn
Benzen sunphonyl clorua
Benzene sulfonyl chloride
98-09-9 C6H5ClO2S Chất đơn
Benzoic aldehyde
Benzaldehyde
100-52-7 C7H6O 2912.21.00 Chất đơn
Benzo triclorua
Benzo trichloride
98-07-7 C7H5Cl3 Chất đơn
Benzo triflorua
Benzo trifluoride
98-08-8 C7H5F3 Chất đơn
Benzoyl clorua
Benzoyl chloride
98-88-4 C7H5ClO 2916.32.20 Chất đơn
Benzoyl peroxit
Benzoyl peroxide
94-36-0 C14H10O4 2916.32.10 Chất đơn
Benzylamine 100-46-9 C7H9N 2921.49.00 Chất đơn
Beta-cyfluthrin 1820573-27-0 Chất đơn
Beta-hydroxyfentanyl 78995-10-5 Chất đơn
Beta-hydroxymethyl-3-fentanyl 78995-14-9 Chất đơn
BHA
Butylated hydroxyanisole
25013-16-5 C11H16O2 2909.50.00 Chất đơn
BHC 58-89-9 Chất đơn
BHT
Butylated hydroxytoluene
128-37-0 C15H24O 2907.19.00 Chất đơn
Bis(3-aminopropyl) amin
Bis(3-aminopropyl)amine
56-18-8 C6H17N3 Chất đơn
Bis(clo metyl) ete
Bis(chloromethyl) ether
542-88-1 C2H4Cl2O Chất đơn
Bisphenol A 80-05-7 C15H16O2 2907.23.00 Chất đơn
Bột nhôm
Aluminium powder
7429-90-5 Al Chất đơn
Bọt PU / xốp PU
Polyurethane foam
3214 / 3909 / 3921 (tùy dạng sản phẩm) Hỗn hợp / tên thương mại
Bo tribromua
Boron tribromide
10294-33-4 BBr3 Chất đơn
Bo triflo dietyl etherat
Boron trifluoride diethyl etherate
109-63-7 C4H10BF3O Chất đơn
Bo trifluorua
Boron trifluoride
7637-07-2 BF3 Chất đơn
Brolamphetamine; DOB 64638-07-9 Chất đơn
Brom
Bromine
7726-95-6 Br2 2801.30.00 Chất đơn
Brom axeton
Bromo acetone
598-31-2 C3H5BrO Chất đơn
Brom benzen
Bromobenzene
108-86-1 C6H5Br Chất đơn
Brom clorua
Bromine monochloride
13863-41-7 BrCl Chất đơn
Bromoform 75-25-2 CHBr3 Chất đơn
Butane-1,4-diol
1,4-Butanediol
110-63-4 C4H10O2 2905.39.00 Chất đơn
Butenal
Crotonaldehyde
123-73-9 C4H6O Chất đơn
Butyl acrylat
Butyl acrylate
141-32-2 C7H12O2 Chất đơn
Butyl benzene 104-51-8 C10H14 Chất đơn
Butyl glycol
2-Butoxyethanol
111-76-2 C6H14O2 2909.43.00 Chất đơn
Butyl mercaptan 109-79-5 C4H10S Chất đơn
Butyl metyl ete
Butyl methyl ether
628-28-4 C5H12O Chất đơn
Butyl nitrit
Butyl nitrite
544-16-1 C4H9NO2 Chất đơn
Butyl propionat
Butyl propionate
590-01-2 C7H14O2 Chất đơn
Butyl vinyl ete
Tert-Butyl vinyl ether
926-02-3 C6H12O Chất đơn
Butyraldehit
Butyraldehyde
123-72-8 C4H8O Chất đơn
Butyric anhydrit
Butyric anhydride
106-31-0 C8H14O3 Chất đơn
Butyronitril
Butyronitrile
109-74-0 C4H7N Chất đơn
Butyryl clorua
Butyryl chloride
141-75-3 C4H7ClO Chất đơn
BZ
3-Quinuclidinyl benzilate
6581-06-2 C21H23NO3 Chất đơn

← Tra cứu hóa chất

Dữ liệu sàng lọc lấy từ một bộ tra cứu hóa chất do bên thứ ba biên soạn, cập nhật đến 05/11/2026; không phải văn bản chính thức. Dùng kết quả để biết cần kiểm tra văn bản nào, rồi đối chiếu nguyên văn phụ lục, SDS, nồng độ và mục đích sử dụng trước khi kết luận nghĩa vụ quản lý. Nguồn và giới hạn dữ liệu