Hóa chất bắt đầu bằng “K”
Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý
Hóa chất có tên tiếng Việt (bỏ dấu) bắt đầu bằng “K”, kèm CAS, công thức và mã HS gợi ý.
20 kết quả.
| Tên chất / hàng | CAS | Công thức | Mã HS gợi ý | Loại |
|---|---|---|---|---|
| Kali cacbonat Potassium carbonate |
584-08-7 | K2CO3 | 2836.40.00 | Chất đơn |
| Kali clorat >= 98,5% Potassium chlorate >= 98.5% |
3811-04-9 | KClO3 | 2829.19.00 | Chất đơn |
| Kali clorua Potassium chloride |
7447-40-7 | KCl | 3104.20.00 | Chất đơn |
| Kali florua Potassium fluoride |
7789-23-3 | KF | 2826.19.00 | Chất đơn |
| Kali hydroxit Potassium hydroxide |
1310-58-3 | KOH | 2815.20.00 | Chất đơn |
| Kali iodua Potassium iodide |
7681-11-0 | KI | 2827.60.00 | Chất đơn |
| Kali nitrat >= 98,5% Potassium nitrate >= 98.5% |
7757-79-1 | KNO3 | 2834.21.00 | Chất đơn |
| Kali nitrit Potassium nitrite |
7758-09-0 | KNO2 | 2834.10.00 | Chất đơn |
| Kali perclorat >= 98,5% Potassium perchlorate >= 98.5% |
7778-74-7 | KClO4 | 2829.90.90 | Chất đơn |
| Kali persulfat Potassium persulfate |
7727-21-1 | K2S2O8 | 2833.40.00 | Chất đơn |
| Kẽm oxit Zinc oxide |
1314-13-2 | ZnO | 2817.00.10 | Chất đơn |
| Keo 502 / keo siêu dính Instant adhesive / cyanoacrylate glue |
3506 | Hỗn hợp / tên thương mại | ||
| Keo dán / adhesive Adhesive / glue (generic) |
3506 / 3214 (tùy loại keo hoặc sealant) | Hỗn hợp / tên thương mại | ||
| Keo dán cao su / keo giày Contact adhesive / neoprene adhesive |
3506 | Hỗn hợp / tên thương mại | ||
| Keo epoxy Epoxy adhesive |
3506 / 3907.30 (tùy là keo đã pha hay nhựa dạng nguyên sinh) | Hỗn hợp / tên thương mại | ||
| Keo PU Polyurethane adhesive |
3506 / 3909 (tùy dạng hàng) | Hỗn hợp / tên thương mại | ||
| Keo silicon / silicone sealant Silicone sealant |
3214.10.00 / 3506 (tùy mô tả hàng) | Hỗn hợp / tên thương mại | ||
| Keo sữa / PVA White glue / PVA adhesive |
3506 | Hỗn hợp / tên thương mại | ||
| Ketobemidone | 469-79-4 | Chất đơn | ||
| Khí mù tạt lưu huỳnh Sulfur mustard |
505-60-2 | C4H8Cl2S | Chất đơn |