Hóa chất bắt đầu bằng “E”

Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý

Hóa chất có tên tiếng Việt (bỏ dấu) bắt đầu bằng “E”, kèm CAS, công thức và mã HS gợi ý.

24 kết quả.

Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýLoại
EDTA 60-00-4 C10H16N2O8 2922.49.10 Chất đơn
EDTA dinatri
Disodium EDTA
139-33-3 2922.49.10 Chất đơn
EDTA tetranatri
Tetrasodium EDTA
64-02-8 2922.49.10 Chất đơn
Endrin 72-20-8 Chất đơn
Ephedrine 299-42-3 2939.41.00 Chất đơn
Epiclorohydrin
Epichlorohydrin
106-89-8 C3H5ClO 2910.30.00 Chất đơn
Ergometrine 60-79-7 2939.61.00 Chất đơn
Ergotamine 113-15-5 2939.62.00 Chất đơn
Etanol
Ethanol
64-17-5 C2H6O Chất đơn
Ethyl acrylate 140-88-5 C5H8O2 2916.12.00 Chất đơn
Ethylamine 75-04-7 C2H7N 2921.19.00 Chất đơn
Ethyldiethanolamine 139-87-7 C6H15NO2 Chất đơn
Ethylene diacetate 111-55-7 2915.39.90 Chất đơn
Ethylenediamine 107-15-3 C2H8N2 2921.21.00 Chất đơn
Ethyl ether 60-29-7 2909.11.00 Chất đơn
Eticyclidine 2201-15-2 Chất đơn
Etorphine 14521-96-1 Chất đơn
Etryptamine 2235-90-7 Chất đơn
Etyl axetat
Ethyl acetate
141-78-6 C4H8O2 2915.31.00 Chất đơn
Etyl benzen
Ethylbenzene
100-41-4 C8H10 2902.60.00 Chất đơn
Etyl bromua
Bromoethane
74-96-4 C2H5Br Chất đơn
Etylen
Ethylene
74-85-1 C2H4 2711.14.10 / 2901.21.00 Chất đơn
Etylen glycol
Ethylene glycol
107-21-1 C2H6O2 Chất đơn
Etylen oxit
Ethylene oxide
75-21-8 C2H4O Chất đơn

← Tra cứu hóa chất

Dữ liệu sàng lọc lấy từ một bộ tra cứu hóa chất do bên thứ ba biên soạn, cập nhật đến 05/11/2026; không phải văn bản chính thức. Dùng kết quả để biết cần kiểm tra văn bản nào, rồi đối chiếu nguyên văn phụ lục, SDS, nồng độ và mục đích sử dụng trước khi kết luận nghĩa vụ quản lý. Nguồn và giới hạn dữ liệu