Chương 06 — Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 06

Xem chú giải chương 06

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Ngoài phần 2 của tên nhóm 06.01, Chương này chỉ bao gồm cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) thường được cung cấp bởi người trồng hoa hoặc người làm vườn ươm cây để trồng hoặc trang trí; tuy nhiên Chương này không bao gồm khoai tây, hành tây, hành, hẹ, tỏi hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 7.

2. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06.03 hoặc 06.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa, bó hoa, vòng hoa và các sản phẩm tương tự được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm, không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. Tuy nhiên, các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hoặc phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97.01.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 27 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 06 — Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0601 Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12
0601.10.00 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ kg/củ 0%
0601.20 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10 - - Cây rau diếp xoăn kg/cây 0%
0601.20.20 - - Rễ rau diếp xoăn kg/cây 0%
0601.20.90 - - Loại khác kg/cây 0%
0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm
0602.10 - Cành giâm và cành ghép không có rễ:
0602.10.10 - - Của cây phong lan kg/cành 0%
0602.10.20 - - Của cây cao su kg/cành 0%
0602.10.90 - - Loại khác kg/cành 0%
0602.20.00 - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được kg/cây 0%
0602.30.00 - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành kg/cây 0%
0602.40.00 - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành kg/cây 0%
0602.90 - Loại khác:
0602.90.10 - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ kg/cành 0%
0602.90.20 - - Cây phong lan giống kg/cây 0%
0602.90.40 - - Gốc cây cao su có chồi (SEN) kg/cây 0%
0602.90.50 - - Cây cao su giống (SEN) kg/cây 0%
0602.90.60 - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) kg/cây 0%
0602.90.90 - - Loại khác kg/cây 0%
0603 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
- Tươi:
0603.11.00 - - Hoa hồng kg/cành 20%
0603.12.00 - - Hoa cẩm chướng kg/cành 20%
0603.13.00 - - Phong lan kg/cành 20%
0603.14.00 - - Hoa cúc kg/cành 20%
0603.15.00 - - Họ hoa ly (Lilium spp.) kg/cành 20%
0603.19.00 - - Loại khác kg/cành 20%
0603.90.00 - Loại khác kg/cành 20%
0604 Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
0604.20 - Tươi:
0604.20.10 - - Rêu và địa y kg/cành 20%
0604.20.90 - - Loại khác kg/cành 20%
0604.90 - Loại khác:
0604.90.10 - - Rêu và địa y kg/cành 20%
0604.90.90 - - Loại khác kg/cành 20%