Chương 06 — Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage
Chú giải chương 06
Xem chú giải chương 06
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Ngoài phần 2 của tên nhóm 06.01, Chương này chỉ bao gồm cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) thường được cung cấp bởi người trồng hoa hoặc người làm vườn ươm cây để trồng hoặc trang trí; tuy nhiên Chương này không bao gồm khoai tây, hành tây, hành, hẹ, tỏi hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 7.
2. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06.03 hoặc 06.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa, bó hoa, vòng hoa và các sản phẩm tương tự được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm, không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. Tuy nhiên, các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hoặc phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97.01.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 27 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 10151500 — Hạt giống và cây con rau (Vegetable seeds and seedlings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10151700 — Hạt giống cỏ và cỏ thức ăn gia súc Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10151800 — Hạt giống và cây giống cây gia vị (Spice crop seeds and seedlings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10151900 — Hạt hoa và củ cây hoa và cây con và cành giâm Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10152000 — Hạt giống cây thân gỗ, bụi và cành giâm (Tree and shrub seeds and cuttings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10152200 — Hạt và cây non cây sợi (Fibrous crop seeds and seedlings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10161500 — Cây thân gỗ và bụi (Trees and shrubs) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10161600 — Cây có hoa (Floral plants) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10161800 — Cây không có hoa (Non flowering plants) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10161900 — Sản phẩm hoa khô (Dried floral products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10191700 — Thiết bị kiểm soát sâu bệnh (Pest control devices) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10201500 — Cây hoa hồng sống màu xanh, tím hoặc tím nhạt (Live blue or lavender or purple rose bushes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10201600 — Cây hoa hồng sống màu chocolate hoặc nâu Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10201700 — Cây hoa hồng kem sống (Live cream rose bushes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10201800 — Cây hồng sống màu xanh lục hoặc xanh chanh Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10201900 — Cây hoa hồng sống màu hồng nhạt (Live light pink rose bushes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10202000 — Cây hồng sống hai màu hồng (Live multi-colored pink rose bushes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10202100 — Cây hồng cam sống (Live orange rose bushes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10202200 — Cây hồng sống màu đào (Live peach rose bushes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10202300 — Cây hoa hồng hồng sống (Live pink rose bushes) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0601 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 | ||
| 0601.10.00 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ | kg/củ | 0% |
| 0601.20 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: | ||
| 0601.20.10 | - - Cây rau diếp xoăn | kg/cây | 0% |
| 0601.20.20 | - - Rễ rau diếp xoăn | kg/cây | 0% |
| 0601.20.90 | - - Loại khác | kg/cây | 0% |
| 0602 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm | ||
| 0602.10 | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: | ||
| 0602.10.10 | - - Của cây phong lan | kg/cành | 0% |
| 0602.10.20 | - - Của cây cao su | kg/cành | 0% |
| 0602.10.90 | - - Loại khác | kg/cành | 0% |
| 0602.20.00 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | kg/cây | 0% |
| 0602.30.00 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | kg/cây | 0% |
| 0602.40.00 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | kg/cây | 0% |
| 0602.90 | - Loại khác: | ||
| 0602.90.10 | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ | kg/cành | 0% |
| 0602.90.20 | - - Cây phong lan giống | kg/cây | 0% |
| 0602.90.40 | - - Gốc cây cao su có chồi (SEN) | kg/cây | 0% |
| 0602.90.50 | - - Cây cao su giống (SEN) | kg/cây | 0% |
| 0602.90.60 | - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) | kg/cây | 0% |
| 0602.90.90 | - - Loại khác | kg/cây | 0% |
| 0603 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác | ||
| - Tươi: | |||
| 0603.11.00 | - - Hoa hồng | kg/cành | 20% |
| 0603.12.00 | - - Hoa cẩm chướng | kg/cành | 20% |
| 0603.13.00 | - - Phong lan | kg/cành | 20% |
| 0603.14.00 | - - Hoa cúc | kg/cành | 20% |
| 0603.15.00 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.) | kg/cành | 20% |
| 0603.19.00 | - - Loại khác | kg/cành | 20% |
| 0603.90.00 | - Loại khác | kg/cành | 20% |
| 0604 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác | ||
| 0604.20 | - Tươi: | ||
| 0604.20.10 | - - Rêu và địa y | kg/cành | 20% |
| 0604.20.90 | - - Loại khác | kg/cành | 20% |
| 0604.90 | - Loại khác: | ||
| 0604.90.10 | - - Rêu và địa y | kg/cành | 20% |
| 0604.90.90 | - - Loại khác | kg/cành | 20% |