Chương 62 — Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 62

Xem chú giải chương 62

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền xơ, không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62.12).

2. Chương này không bao gồm:

(a) Quần áo hoặc hàng may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc

(b) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).

3. Theo mục đích của các nhóm 62.03 và 62.04:

(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:

Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác.

Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, thì phải là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.

Khái niệm "bộ com-lê" kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:

(b) Thuật ngữ "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62.07 hoặc 62.08) gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:

Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải có cùng một loại vải, cùng kiểu dáng, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết, thuộc nhóm 62.11.

4. Các nhóm 62.05 và 62.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai thắt ở gấu áo. Nhóm 62.05 không bao gồm áo không tay.

“Sơ mi” và “sơ mi cách điệu” là áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có tay áo dài hoặc ngắn và có thiết kế để mở toàn bộ hoặc một phần áo từ cổ áo. “Áo blouse” là loại áo rộng cũng được thiết kế để che phần trên của cơ thể nhưng có thể không có tay áo và có hoặc không có phần mở cổ áo. “Sơ mi”, “sơ mi cách điệu” và “áo blouse” cũng có thể có cổ áo.

5. Theo mục đích của nhóm 62.09:

(a) Khái niệm "quần áo và phụ kiện may mặc dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;

(b) Những hàng hóa mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.09 và vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 62.09.

6. Các mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.10 và vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 62.09, phải được xếp vào nhóm 62.10.

7. Theo mục đích của nhóm 62.11, "bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo, mà xét theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:

(a) một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc

(b) một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:

"Bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.

Tất cả các bộ phận của một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.

8. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng, vuông hoặc gần như vuông, không có cạnh nào trên 60 cm, phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62.13). Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.14.

9. Quần áo của Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai, và áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.

Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.

10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.

(1) Tham khảo TCVN 2108:1977

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 221 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 62 — Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
6201 Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03
6201.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6201.20.10 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm chiếc 20%
6201.20.90 - - Loại khác chiếc 20%
6201.30 - Từ bông:
6201.30.10 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm chiếc 20%
6201.30.90 - - Loại khác chiếc 20%
6201.40 - Từ sợi nhân tạo:
6201.40.10 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm chiếc 20%
6201.40.90 - - Loại khác chiếc 20%
6201.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm:
6201.90.11 - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm chiếc 20%
6201.90.19 - - - Loại khác chiếc 20%
- - Từ ramie:
6201.90.21 - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm chiếc 20%
6201.90.29 - - - Loại khác chiếc 20%
6201.90.90 - - Loại khác chiếc 20%
6202 Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04
6202.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6202.20.10 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm chiếc 20%
6202.20.90 - - Loại khác chiếc 20%
6202.30 - Từ bông:
6202.30.10 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm chiếc 20%
6202.30.90 - - Loại khác chiếc 20%
6202.40 - Từ sợi nhân tạo:
6202.40.10 - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm chiếc 20%
6202.40.90 - - Loại khác chiếc 20%
6202.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
6202.90.10 - - Từ tơ tằm chiếc 20%
6202.90.20 - - Từ ramie chiếc 20%
6202.90.90 - - Loại khác chiếc 20%
6203 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
- Bộ com-lê:
6203.11.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn bộ 20%
6203.12.00 - - Từ sợi tổng hợp bộ 20%
6203.19 - - Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Từ bông:
6203.19.11 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) bộ 20%
6203.19.19 - - - - Loại khác bộ 20%
- - - Từ tơ tằm:
6203.19.21 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) bộ 20%
6203.19.29 - - - - Loại khác bộ 20%
6203.19.90 - - - Loại khác bộ 20%
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203.22 - - Từ bông:
6203.22.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) bộ 20%
6203.22.90 - - - Loại khác bộ 20%
6203.23.00 - - Từ sợi tổng hợp bộ 20%
6203.29 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6203.29.10 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn bộ 20%
6203.29.90 - - - Loại khác bộ 20%
- Áo jacket và áo blazer:
6203.31.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6203.32 - - Từ bông:
6203.32.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6203.32.90 - - - Loại khác chiếc 20%
6203.33.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6203.39.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6203.41.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6203.42 - - Từ bông:
6203.42.10 - - - Quần yếm có dây đeo chiếc 20%
6203.42.90 - - - Loại khác chiếc 20%
6203.43.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6203.49 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6203.49.10 - - - Từ tơ tằm chiếc 20%
6203.49.90 - - - Loại khác chiếc 20%
6204 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
- Bộ com-lê:
6204.11.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn bộ 20%
6204.12 - - Từ bông:
6204.12.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) bộ 20%
6204.12.90 - - - Loại khác bộ 20%
6204.13.00 - - Từ sợi tổng hợp bộ 20%
6204.19 - - Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Từ tơ tằm:
6204.19.11 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) bộ 20%
6204.19.19 - - - - Loại khác bộ 20%
6204.19.90 - - - Loại khác bộ 20%
- Bộ quần áo đồng bộ:
6204.21.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn bộ 20%
6204.22 - - Từ bông:
6204.22.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) bộ 20%
6204.22.90 - - - Loại khác bộ 20%
6204.23.00 - - Từ sợi tổng hợp bộ 20%
6204.29 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6204.29.10 - - - Từ tơ tằm bộ 20%
6204.29.90 - - - Loại khác bộ 20%
- Áo jacket và áo blazer:
6204.31.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6204.32 - - Từ bông:
6204.32.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6204.32.90 - - - Loại khác chiếc 20%
6204.33.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6204.39 - - Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Từ tơ tằm:
6204.39.11 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6204.39.19 - - - - Loại khác chiếc 20%
6204.39.90 - - - Loại khác chiếc 20%
- Váy liền thân (1):
6204.41.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6204.42 - - Từ bông:
6204.42.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6204.42.90 - - - Loại khác chiếc 20%
6204.43.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6204.44.00 - - Từ sợi tái tạo chiếc 20%
6204.49 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6204.49.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6204.49.90 - - - Loại khác chiếc 20%
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6204.51.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6204.52 - - Từ bông:
6204.52.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6204.52.90 - - - Loại khác chiếc 20%
6204.53.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6204.59 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6204.59.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6204.59.90 - - - Loại khác chiếc 20%
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6204.61.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6204.62.00 - - Từ bông chiếc 20%
6204.63.00 - - Từ sợi tổng hợp chiếc 20%
6204.69.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
6205 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
6205.20 - Từ bông:
6205.20.10 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6205.20.20 - - Áo Barong Tagalog (SEN) chiếc 20%
6205.20.90 - - Loại khác chiếc 20%
6205.30 - Từ sợi nhân tạo:
6205.30.10 - - Áo Barong Tagalog (SEN) chiếc 20%
6205.30.90 - - Loại khác chiếc 20%
6205.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
6205.90.10 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
- - Loại khác:
6205.90.91 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6205.90.92 - - - Áo Barong Tagalog (SEN) chiếc 20%
6205.90.99 - - - Loại khác chiếc 20%
6206 Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
6206.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6206.10.10 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6206.10.90 - - Loại khác chiếc 20%
6206.20.00 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6206.30 - Từ bông:
6206.30.10 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6206.30.90 - - Loại khác chiếc 20%
6206.40.00 - Từ sợi nhân tạo chiếc 20%
6206.90.00 - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
6207 Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
- Quần lót (underpants) và quần sịp:
6207.11.00 - - Từ bông chiếc 20%
6207.19.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6207.21 - - Từ bông:
6207.21.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc/bộ 20%
6207.21.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 20%
6207.22.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc/bộ 20%
6207.29 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6207.29.10 - - - Từ tơ tằm chiếc/bộ 20%
6207.29.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 20%
- Loại khác:
6207.91.00 - - Từ bông kg/chiếc/bộ 20%
6207.99 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6207.99.10 - - - Từ sợi nhân tạo kg/chiếc/bộ 20%
6207.99.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6208 Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
6208.11.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc 20%
6208.19.00 - - Từ các vật liệu dệt khác chiếc 20%
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208.21 - - Từ bông:
6208.21.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc/bộ 20%
6208.21.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 20%
6208.22.00 - - Từ sợi nhân tạo chiếc/bộ 20%
6208.29 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6208.29.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc/bộ 20%
6208.29.90 - - - Loại khác chiếc/bộ 20%
- Loại khác:
6208.91 - - Từ bông:
6208.91.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6208.91.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6208.92 - - Từ sợi nhân tạo:
6208.92.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6208.92.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6208.99 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6208.99.10 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc/bộ 20%
6208.99.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6209 Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em
6209.20 - Từ bông:
6209.20.30 - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự kg/chiếc/bộ 20%
6209.20.40 - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự kg/chiếc/bộ 20%
6209.20.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6209.30 - Từ sợi tổng hợp:
6209.30.10 - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự kg/chiếc/bộ 20%
6209.30.30 - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự kg/chiếc/bộ 20%
6209.30.40 - - Phụ kiện may mặc kg/chiếc/bộ 20%
6209.30.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6209.90.00 - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc/bộ 20%
6210 Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07
6210.10 - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210.10.11 - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6210.10.19 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6210.10.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6210.20 - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:
6210.20.20 - - Quần áo chống cháy (SEN) chiếc/bộ 5%
6210.20.30 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ chiếc/bộ 20%
6210.20.40 - - Quần áo bảo hộ khác chiếc/bộ 20%
6210.20.90 - - Loại khác chiếc/bộ 20%
6210.30 - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:
6210.30.20 - - Quần áo chống cháy (SEN) chiếc/bộ 5%
6210.30.30 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ chiếc/bộ 20%
6210.30.40 - - Quần áo bảo hộ khác chiếc/bộ 20%
6210.30.90 - - Loại khác chiếc/bộ 20%
6210.40 - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6210.40.10 - - Quần áo chống cháy (SEN) kg/chiếc/bộ 5%
6210.40.20 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ kg/chiếc/bộ 20%
6210.40.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6210.50 - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6210.50.10 - - Quần áo chống cháy (SEN) kg/chiếc/bộ 5%
6210.50.20 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ kg/chiếc/bộ 20%
6210.50.90 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác
- Quần áo bơi:
6211.11.00 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai chiếc/bộ 20%
6211.12.00 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái chiếc/bộ 20%
6211.20.00 - Bộ quần áo trượt tuyết chiếc/bộ 20%
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6211.32 - - Từ bông:
6211.32.10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật kg/chiếc/bộ 20%
6211.32.20 - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6211.32.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6211.33 - - Từ sợi nhân tạo:
6211.33.10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật kg/chiếc/bộ 20%
6211.33.20 - - - Quần áo chống cháy(SEN) kg/chiếc/bộ 5%
6211.33.30 - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ kg/chiếc/bộ 20%
6211.33.40 - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6211.33.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6211.39 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6211.39.10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật kg/chiếc/bộ 20%
6211.39.20 - - - Quần áo chống cháy(SEN) kg/chiếc/bộ 5%
6211.39.30 - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ kg/chiếc/bộ 20%
6211.39.40 - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6211.39.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211.42 - - Từ bông:
6211.42.10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật kg/chiếc/bộ 20%
6211.42.20 - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6211.42.30 - - - Sarong loại hình ống (SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6211.42.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6211.43 - - Từ sợi nhân tạo:
6211.43.10 - - - Áo phẫu thuật kg/chiếc/bộ 20%
6211.43.20 - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6211.43.30 - - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ kg/chiếc/bộ 20%
6211.43.40 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật kg/chiếc/bộ 20%
6211.43.50 - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6211.43.60 - - - Bộ quần áo nhảy dù liền thân kg/chiếc/bộ 20%
6211.43.70 - - - Sarong loại hình ống (SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6211.43.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6211.49 - - Từ các vật liệu dệt khác:
6211.49.10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật kg/chiếc/bộ 20%
6211.49.20 - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) kg/chiếc/bộ 20%
- - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện:
6211.49.31 - - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6211.49.39 - - - - Loại khác (SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6211.49.50 - - - Sarong loại hình ống (SEN) kg/chiếc/bộ 20%
6211.49.60 - - - Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc/bộ 20%
6211.49.90 - - - Loại khác kg/chiếc/bộ 20%
6212 Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
6212.10 - Xu chiêng:
- - Từ bông:
6212.10.11 - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) kg/chiếc 20%
6212.10.19 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
- - Từ các vật liệu dệt khác:
6212.10.91 - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) kg/chiếc 20%
6212.10.99 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
6212.20 - Gen và quần gen:
6212.20.10 - - Từ bông kg/chiếc 20%
6212.20.90 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc 20%
6212.30 - Áo nịt toàn thân (corselette):
6212.30.10 - - Từ bông kg/chiếc 20%
6212.30.90 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/chiếc 20%
6212.90 - Loại khác:
- - Từ bông:
6212.90.11 - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) kg/chiếc 20%
6212.90.12 - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh kg/chiếc 20%
6212.90.19 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
- - Từ các vật liệu dệt khác:
6212.90.91 - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) kg/chiếc 20%
6212.90.92 - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh kg/chiếc 20%
6212.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
6213 Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ
6213.20 - Từ bông:
6213.20.10 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/chiếc 20%
6213.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
6213.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6213.90.11 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/chiếc 20%
6213.90.19 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
- - Loại khác:
6213.90.91 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/chiếc 20%
6213.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 20%
6214 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự
6214.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6214.10.10 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6214.10.90 - - Loại khác chiếc 20%
6214.20.00 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếc 20%
6214.30 - Từ sợi tổng hợp:
6214.30.10 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6214.30.90 - - Loại khác chiếc 20%
6214.40 - Từ sợi tái tạo:
6214.40.10 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6214.40.90 - - Loại khác chiếc 20%
6214.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
6214.90.10 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) chiếc 20%
6214.90.90 - - Loại khác chiếc 20%
6215 Cà vạt, nơ con bướm và cravat
6215.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6215.10.10 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/chiếc 20%
6215.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
6215.20 - Từ sợi nhân tạo:
6215.20.10 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/chiếc 20%
6215.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
6215.90 - Từ các vật liệu dệt khác:
6215.90.10 - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/chiếc 20%
6215.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
6216 Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay
6216.00.10 - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao tay kg/chiếc/đôi 20%
- Loại khác:
6216.00.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/chiếc/đôi 20%
6216.00.92 - - Từ bông kg/chiếc/đôi 20%
6216.00.99 - - Loại khác kg/chiếc/đôi 20%
6217 Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12
6217.10 - Phụ kiện may mặc:
6217.10.10 - - Đai Ju đô kg/chiếc 20%
6217.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
6217.90.00 - Các chi tiết kg/chiếc 20%