Chương 62 — Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted
Chú giải chương 62
Xem chú giải chương 62
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền xơ, không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62.12).
2. Chương này không bao gồm:
(a) Quần áo hoặc hàng may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
(b) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).
3. Theo mục đích của các nhóm 62.03 và 62.04:
(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:
Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác.
Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, thì phải là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.
Khái niệm "bộ com-lê" kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:
(b) Thuật ngữ "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62.07 hoặc 62.08) gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:
Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải có cùng một loại vải, cùng kiểu dáng, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết, thuộc nhóm 62.11.
4. Các nhóm 62.05 và 62.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai thắt ở gấu áo. Nhóm 62.05 không bao gồm áo không tay.
“Sơ mi” và “sơ mi cách điệu” là áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có tay áo dài hoặc ngắn và có thiết kế để mở toàn bộ hoặc một phần áo từ cổ áo. “Áo blouse” là loại áo rộng cũng được thiết kế để che phần trên của cơ thể nhưng có thể không có tay áo và có hoặc không có phần mở cổ áo. “Sơ mi”, “sơ mi cách điệu” và “áo blouse” cũng có thể có cổ áo.
5. Theo mục đích của nhóm 62.09:
(a) Khái niệm "quần áo và phụ kiện may mặc dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;
(b) Những hàng hóa mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.09 và vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 62.09.
6. Các mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.10 và vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 62.09, phải được xếp vào nhóm 62.10.
7. Theo mục đích của nhóm 62.11, "bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo, mà xét theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:
(a) một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc
(b) một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:
"Bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.
Tất cả các bộ phận của một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.
8. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng, vuông hoặc gần như vuông, không có cạnh nào trên 60 cm, phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62.13). Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.14.
9. Quần áo của Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai, và áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.
Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.
10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.
(1) Tham khảo TCVN 2108:1977
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 221 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 30241700 — Các thành phần khung và vỏ bọc cấu trúc lều và màng (Tent and membrane structure framing and covering components) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 41106800 — Vật tư được chứng nhận phòng sạch (Cleanroom certified supplies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42131500 — Trang phục bệnh nhân (Patient clothing) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42131600 — Trang phục nhân viên y tế và các sản phẩm liên quan (Medical staff clothing and related articles) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42131700 — Vật liệu dệt phẫu thuật (Surgical textiles) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42142800 — Thiết bị và vật tư liệu pháp mạch máu và nén ép (Vascular and compression therapy equipment and supplies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42171700 — Chăn dùng trong dịch vụ y tế cơ động (Mobile medical services blankets) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42204000 — Sản phẩm che chắn và bảo vệ bức xạ y tế (Medical radiological shielding and protection products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42241800 — Nẹp mềm chỉnh hình chi trên và thân mình (Orthopedic softgoods for upper extremity and torso) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 46151500 — Thiết bị kiểm soát đám đông (Crowd control equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 46151900 — Thiết bị kiểm soát hóa học-sinh học và phụ kiện, vật tư (Chemical biological control equipment and accessories and supplies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 46181500 — Quần áo bảo hộ (Safety apparel) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 46182200 — Dụng cụ hỗ trợ công thái học (Ergonomic support aids) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 52121600 — Vải bàn ăn, bếp và phụ kiện (Table and kitchen linen and accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 52131500 — Rèm và tường rèm (Curtains and draperies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 53101500 — Quần thun, quần tây và quần short Cấp lớp
- Mã UNSPSC 53101600 — Áo sơ mi và áo cánh (Shirts and blouses) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 53101700 — Áo len (Sweaters) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 53101800 — Áo khoác (Coats and jackets) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 53101900 — Bộ quần áo (Suits) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 6201 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03 | ||
| 6201.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||
| 6201.20.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 20% |
| 6201.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6201.30 | - Từ bông: | ||
| 6201.30.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 20% |
| 6201.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6201.40 | - Từ sợi nhân tạo: | ||
| 6201.40.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 20% |
| 6201.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6201.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| - - Từ tơ tằm: | |||
| 6201.90.11 | - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 20% |
| 6201.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| - - Từ ramie: | |||
| 6201.90.21 | - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 20% |
| 6201.90.29 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6201.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6202 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 | ||
| 6202.20 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||
| 6202.20.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 20% |
| 6202.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6202.30 | - Từ bông: | ||
| 6202.30.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 20% |
| 6202.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6202.40 | - Từ sợi nhân tạo: | ||
| 6202.40.10 | - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm | chiếc | 20% |
| 6202.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6202.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6202.90.10 | - - Từ tơ tằm | chiếc | 20% |
| 6202.90.20 | - - Từ ramie | chiếc | 20% |
| 6202.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6203 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | ||
| - Bộ com-lê: | |||
| 6203.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 20% |
| 6203.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 20% |
| 6203.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| - - - Từ bông: | |||
| 6203.19.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 20% |
| 6203.19.19 | - - - - Loại khác | bộ | 20% |
| - - - Từ tơ tằm: | |||
| 6203.19.21 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 20% |
| 6203.19.29 | - - - - Loại khác | bộ | 20% |
| 6203.19.90 | - - - Loại khác | bộ | 20% |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||
| 6203.22 | - - Từ bông: | ||
| 6203.22.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 20% |
| 6203.22.90 | - - - Loại khác | bộ | 20% |
| 6203.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 20% |
| 6203.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6203.29.10 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 20% |
| 6203.29.90 | - - - Loại khác | bộ | 20% |
| - Áo jacket và áo blazer: | |||
| 6203.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20% |
| 6203.32 | - - Từ bông: | ||
| 6203.32.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6203.32.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6203.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20% |
| 6203.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 20% |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |||
| 6203.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20% |
| 6203.42 | - - Từ bông: | ||
| 6203.42.10 | - - - Quần yếm có dây đeo | chiếc | 20% |
| 6203.42.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6203.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20% |
| 6203.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6203.49.10 | - - - Từ tơ tằm | chiếc | 20% |
| 6203.49.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6204 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| - Bộ com-lê: | |||
| 6204.11.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 20% |
| 6204.12 | - - Từ bông: | ||
| 6204.12.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 20% |
| 6204.12.90 | - - - Loại khác | bộ | 20% |
| 6204.13.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 20% |
| 6204.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| - - - Từ tơ tằm: | |||
| 6204.19.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 20% |
| 6204.19.19 | - - - - Loại khác | bộ | 20% |
| 6204.19.90 | - - - Loại khác | bộ | 20% |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | |||
| 6204.21.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | bộ | 20% |
| 6204.22 | - - Từ bông: | ||
| 6204.22.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | bộ | 20% |
| 6204.22.90 | - - - Loại khác | bộ | 20% |
| 6204.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | bộ | 20% |
| 6204.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6204.29.10 | - - - Từ tơ tằm | bộ | 20% |
| 6204.29.90 | - - - Loại khác | bộ | 20% |
| - Áo jacket và áo blazer: | |||
| 6204.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20% |
| 6204.32 | - - Từ bông: | ||
| 6204.32.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6204.32.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6204.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20% |
| 6204.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| - - - Từ tơ tằm: | |||
| 6204.39.11 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6204.39.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6204.39.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| - Váy liền thân (1): | |||
| 6204.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20% |
| 6204.42 | - - Từ bông: | ||
| 6204.42.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6204.42.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6204.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20% |
| 6204.44.00 | - - Từ sợi tái tạo | chiếc | 20% |
| 6204.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6204.49.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6204.49.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | |||
| 6204.51.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20% |
| 6204.52 | - - Từ bông: | ||
| 6204.52.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6204.52.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6204.53.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20% |
| 6204.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6204.59.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6204.59.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | |||
| 6204.61.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20% |
| 6204.62.00 | - - Từ bông | chiếc | 20% |
| 6204.63.00 | - - Từ sợi tổng hợp | chiếc | 20% |
| 6204.69.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 20% |
| 6205 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai | ||
| 6205.20 | - Từ bông: | ||
| 6205.20.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6205.20.20 | - - Áo Barong Tagalog (SEN) | chiếc | 20% |
| 6205.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6205.30 | - Từ sợi nhân tạo: | ||
| 6205.30.10 | - - Áo Barong Tagalog (SEN) | chiếc | 20% |
| 6205.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6205.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6205.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20% |
| - - Loại khác: | |||
| 6205.90.91 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6205.90.92 | - - - Áo Barong Tagalog (SEN) | chiếc | 20% |
| 6205.90.99 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6206 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| 6206.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | ||
| 6206.10.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6206.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6206.20.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20% |
| 6206.30 | - Từ bông: | ||
| 6206.30.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6206.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6206.40.00 | - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 20% |
| 6206.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 20% |
| 6207 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | ||
| - Quần lót (underpants) và quần sịp: | |||
| 6207.11.00 | - - Từ bông | chiếc | 20% |
| 6207.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 20% |
| - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | |||
| 6207.21 | - - Từ bông: | ||
| 6207.21.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc/bộ | 20% |
| 6207.21.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 20% |
| 6207.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc/bộ | 20% |
| 6207.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6207.29.10 | - - - Từ tơ tằm | chiếc/bộ | 20% |
| 6207.29.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 20% |
| - Loại khác: | |||
| 6207.91.00 | - - Từ bông | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6207.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6207.99.10 | - - - Từ sợi nhân tạo | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6207.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6208 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | ||
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | |||
| 6208.11.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc | 20% |
| 6208.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | chiếc | 20% |
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | |||
| 6208.21 | - - Từ bông: | ||
| 6208.21.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc/bộ | 20% |
| 6208.21.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 20% |
| 6208.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | chiếc/bộ | 20% |
| 6208.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6208.29.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc/bộ | 20% |
| 6208.29.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 20% |
| - Loại khác: | |||
| 6208.91 | - - Từ bông: | ||
| 6208.91.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6208.91.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6208.92 | - - Từ sợi nhân tạo: | ||
| 6208.92.10 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6208.92.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6208.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6208.99.10 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6208.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6209 | Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em | ||
| 6209.20 | - Từ bông: | ||
| 6209.20.30 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6209.20.40 | - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6209.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6209.30 | - Từ sợi tổng hợp: | ||
| 6209.30.10 | - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6209.30.30 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6209.30.40 | - - Phụ kiện may mặc | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6209.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6209.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6210 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | ||
| 6210.10 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: | ||
| - - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: | |||
| 6210.10.11 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6210.10.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6210.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6210.20 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01: | ||
| 6210.20.20 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | chiếc/bộ | 5% |
| 6210.20.30 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | chiếc/bộ | 20% |
| 6210.20.40 | - - Quần áo bảo hộ khác | chiếc/bộ | 20% |
| 6210.20.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 20% |
| 6210.30 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02: | ||
| 6210.30.20 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | chiếc/bộ | 5% |
| 6210.30.30 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | chiếc/bộ | 20% |
| 6210.30.40 | - - Quần áo bảo hộ khác | chiếc/bộ | 20% |
| 6210.30.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 20% |
| 6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | ||
| 6210.40.10 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 5% |
| 6210.40.20 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6210.40.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6210.50 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | ||
| 6210.50.10 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 5% |
| 6210.50.20 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6210.50.90 | - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác | ||
| - Quần áo bơi: | |||
| 6211.11.00 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | chiếc/bộ | 20% |
| 6211.12.00 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | chiếc/bộ | 20% |
| 6211.20.00 | - Bộ quần áo trượt tuyết | chiếc/bộ | 20% |
| - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | |||
| 6211.32 | - - Từ bông: | ||
| 6211.32.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.32.20 | - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.32.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.33 | - - Từ sợi nhân tạo: | ||
| 6211.33.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.33.20 | - - - Quần áo chống cháy(SEN) | kg/chiếc/bộ | 5% |
| 6211.33.30 | - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.33.40 | - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.33.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6211.39.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.39.20 | - - - Quần áo chống cháy(SEN) | kg/chiếc/bộ | 5% |
| 6211.39.30 | - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.39.40 | - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.39.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | |||
| 6211.42 | - - Từ bông: | ||
| 6211.42.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.42.20 | - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.42.30 | - - - Sarong loại hình ống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.42.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.43 | - - Từ sợi nhân tạo: | ||
| 6211.43.10 | - - - Áo phẫu thuật | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.43.20 | - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.43.30 | - - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.43.40 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.43.50 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.43.60 | - - - Bộ quần áo nhảy dù liền thân | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.43.70 | - - - Sarong loại hình ống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.43.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6211.49.10 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.49.20 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện: | |||
| 6211.49.31 | - - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.49.39 | - - - - Loại khác (SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.49.50 | - - - Sarong loại hình ống (SEN) | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.49.60 | - - - Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6211.49.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc/bộ | 20% |
| 6212 | Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc | ||
| 6212.10 | - Xu chiêng: | ||
| - - Từ bông: | |||
| 6212.10.11 | - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | kg/chiếc | 20% |
| 6212.10.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||
| 6212.10.91 | - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực) | kg/chiếc | 20% |
| 6212.10.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| 6212.20 | - Gen và quần gen: | ||
| 6212.20.10 | - - Từ bông | kg/chiếc | 20% |
| 6212.20.90 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 20% |
| 6212.30 | - Áo nịt toàn thân (corselette): | ||
| 6212.30.10 | - - Từ bông | kg/chiếc | 20% |
| 6212.30.90 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/chiếc | 20% |
| 6212.90 | - Loại khác: | ||
| - - Từ bông: | |||
| 6212.90.11 | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) | kg/chiếc | 20% |
| 6212.90.12 | - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh | kg/chiếc | 20% |
| 6212.90.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||
| 6212.90.91 | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN) | kg/chiếc | 20% |
| 6212.90.92 | - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh | kg/chiếc | 20% |
| 6212.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| 6213 | Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ | ||
| 6213.20 | - Từ bông: | ||
| 6213.20.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 20% |
| 6213.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| 6213.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| - - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | |||
| 6213.90.11 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 20% |
| 6213.90.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| - - Loại khác: | |||
| 6213.90.91 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 20% |
| 6213.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| 6214 | Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự | ||
| 6214.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | ||
| 6214.10.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6214.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6214.20.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | chiếc | 20% |
| 6214.30 | - Từ sợi tổng hợp: | ||
| 6214.30.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6214.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6214.40 | - Từ sợi tái tạo: | ||
| 6214.40.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6214.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6214.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6214.90.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 20% |
| 6214.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 6215 | Cà vạt, nơ con bướm và cravat | ||
| 6215.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | ||
| 6215.10.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 20% |
| 6215.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| 6215.20 | - Từ sợi nhân tạo: | ||
| 6215.20.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 20% |
| 6215.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| 6215.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | ||
| 6215.90.10 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 20% |
| 6215.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| 6216 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay | ||
| 6216.00.10 | - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao tay | kg/chiếc/đôi | 20% |
| - Loại khác: | |||
| 6216.00.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/chiếc/đôi | 20% |
| 6216.00.92 | - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 20% |
| 6216.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 20% |
| 6217 | Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 | ||
| 6217.10 | - Phụ kiện may mặc: | ||
| 6217.10.10 | - - Đai Ju đô | kg/chiếc | 20% |
| 6217.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| 6217.90.00 | - Các chi tiết | kg/chiếc | 20% |