Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 100 mã hàng trong Chương 08

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT), Chương 08
MãMô tảNK ưu đãi
0801.11.00Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Đã qua công đoạn làm khô30%
0801.12.00Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Dừa còn nguyên sọ30%
0801.19.10Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Loại khác › Quả dừa non (SEN)30%
0801.19.90Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Dừa › Loại khác › Loại khác30%
0801.21.00Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạch Brazil (Brazil nuts) › Chưa bóc vỏ30%
0801.22.00Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạch Brazil (Brazil nuts) › Đã bóc vỏ30%
0801.31.00Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt điều › Chưa bóc vỏ5%
0801.32.00Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt điều › Đã bóc vỏ25%
0802.11.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạnh nhân › Chưa bóc vỏ10%
0802.12.10Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạnh nhân › Đã bóc vỏ › Đã chần (blanched) (SEN)10%
0802.12.90Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hạnh nhân › Đã bóc vỏ › Loại khác5%
0802.21.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.) › Chưa bóc vỏ20%
0802.22.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.) › Đã bóc vỏ20%
0802.31.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả óc chó › Chưa bóc vỏ8%
0802.32.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả óc chó › Đã bóc vỏ30%
0802.41.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt dẻ (Castanea spp.) › Chưa bóc vỏ30%
0802.42.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt dẻ (Castanea spp.) › Đã bóc vỏ30%
0802.51.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười) › Chưa bóc vỏ5%
0802.52.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười) › Đã bóc vỏ15%
0802.61.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt mắc-ca (Macadamia nuts) › Chưa bóc vỏ30%
0802.62.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt mắc-ca (Macadamia nuts) › Đã bóc vỏ30%
0802.70.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Hạt cây côla (Cola spp.)30%
0802.80.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Quả cau30%
0802.91.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Loại khác › Hạt thông, chưa bóc vỏ30%
0802.92.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Loại khác › Hạt thông, đã bóc vỏ30%
0802.99.00Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ › Loại khác › Loại khác30%
0803.10.10Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Chuối lá › Tươi25%
0803.10.20Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Chuối lá › Khô25%
0803.90.10Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)25%
0803.90.20Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)25%
0803.90.30Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)25%
0803.90.90Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác › Loại khác25%
0804.10.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả chà là30%
0804.20.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả sung, vả30%
0804.30.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả dứa30%
0804.40.00Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả bơ15%
0804.50.10Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả ổi25%
0804.50.21Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả xoài › Tươi25%
0804.50.22Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả xoài › Khô25%
0804.50.30Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô › Quả ổi, xoài và măng cụt › Quả măng cụt25%
0805.10.10Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả cam › Tươi20%
0805.10.20Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả cam › Khô20%
0805.21.00Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự › Quả quýt các loại (kể cả quất)30%
0805.22.00Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự › Cam nhỏ (Clementines)30%
0805.29.00Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự › Loại khác30%
0805.40.00Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)40%
0805.50.10Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia) › Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)20%
0805.50.20Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia) › Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)20%
0805.90.00Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô › Loại khác40%
0806.10.00Quả nho, tươi hoặc khô › Tươi8%
0806.20.00Quả nho, tươi hoặc khô › Khô5%
0807.11.00Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi › Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) › Quả dưa hấu30%
0807.19.00Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi › Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) › Loại khác30%
0807.20.00Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi › Quả đu đủ30%
0808.10.00Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi › Quả táo (apples)5%
0808.30.00Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi › Quả lê10%
0808.40.00Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi › Quả mộc qua10%
0809.10.00Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả mơ20%
0809.21.00Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả anh đào › Quả anh đào chua (Prunus cerasus)10%
0809.29.00Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả anh đào › Loại khác5%
0809.30.00Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả đào, kể cả xuân đào20%
0809.40.10Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả mận và quả mận gai › Quả mận20%
0809.40.20Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi › Quả mận và quả mận gai › Quả mận gai20%
0810.10.00Quả khác, tươi › Quả dâu tây15%
0810.20.00Quả khác, tươi › Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)15%
0810.30.00Quả khác, tươi › Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ15%
0810.40.00Quả khác, tươi › Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium15%
0810.50.00Quả khác, tươi › Quả kiwi7%
0810.60.00Quả khác, tươi › Quả sầu riêng30%
0810.70.00Quả khác, tươi › Quả hồng (Persimmons)25%
0810.90.10Quả khác, tươi › Loại khác › Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)25%
0810.90.20Quả khác, tươi › Loại khác › Quả vải30%
0810.90.30Quả khác, tươi › Loại khác › Quả chôm chôm25%
0810.90.40Quả khác, tươi › Loại khác › Quả bòn bon (Lanzones)25%
0810.90.50Quả khác, tươi › Loại khác › Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)25%
0810.90.60Quả khác, tươi › Loại khác › Quả me25%
0810.90.70Quả khác, tươi › Loại khác › Quả khế25%
0810.90.91Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Salacca (quả da rắn)25%
0810.90.92Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Quả thanh long25%
0810.90.93Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Quả hồng xiêm (quả sapôchê)25%
0810.90.94Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)25%
0810.90.99Quả khác, tươi › Loại khác › Loại khác › Loại khác25%
0811.10.00Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Quả dâu tây30%
0811.20.00Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai30%
0811.90.00Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác30%
0812.10.00Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Quả anh đào30%
0812.90.10Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Loại khác › Quả dâu tây30%
0812.90.90Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được › Loại khác › Loại khác30%
0813.10.00Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả mơ30%
0813.20.00Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả mận đỏ30%
0813.30.00Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả táo (apples)30%
0813.40.10Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả khác › Quả nhãn30%
0813.40.20Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả khác › Quả me30%
0813.40.90Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả khác › Loại khác30%
0813.50.10Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng30%
0813.50.20Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng30%
0813.50.30Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả chà là chiếm đa số về khối lượng30%
0813.50.40Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng30%
0813.50.90Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này › Loại khác30%
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác10%

← Tất cả chính sách