Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 12 mã hàng trong Chương 80

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT), Chương 80
MãMô tảNK ưu đãi
8001.10.00Thiếc chưa gia công › Thiếc, không hợp kim3%
8001.20.00Thiếc chưa gia công › Hợp kim thiếc3%
8002.00.00Phế liệu và mảnh vụn thiếc3%
8003.00.10Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây › Thanh và que hàn10%
8003.00.90Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây › Loại khác3%
8007.00.20Các sản phẩm khác bằng thiếc › Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm3%
8007.00.30Các sản phẩm khác bằng thiếc › Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy3%
8007.00.40Các sản phẩm khác bằng thiếc › Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)5%
8007.00.91Các sản phẩm khác bằng thiếc › Loại khác › Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá20%
8007.00.92Các sản phẩm khác bằng thiếc › Loại khác › Các sản phẩm gia dụng khác20%
8007.00.93Các sản phẩm khác bằng thiếc › Loại khác › Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes)20%
8007.00.99Các sản phẩm khác bằng thiếc › Loại khác › Loại khác20%

← Tất cả chính sách