Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 74 mã hàng trong Chương 76

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT), Chương 76
MãMô tảNK ưu đãi
7601.10.00Nhôm chưa gia công › Nhôm, không hợp kim3%
7601.20.00Nhôm chưa gia công › Hợp kim nhôm3%
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm0%
7603.10.00Bột và vảy nhôm › Bột không có cấu trúc lớp0%
7603.20.10Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm › Vảy nhôm0%
7603.20.20Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp0%
7604.10.10Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Dạng thanh và que5%
7604.10.90Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác10%
7604.21.10Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)10%
7604.21.20Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN)10%
7604.21.90Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Loại khác10%
7604.29.10Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Dạng thanh và que được ép đùn5%
7604.29.30Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn10%
7604.29.90Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Loại khác10%
7605.11.00Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm10%
7605.19.10Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác › Đường kính không quá 0,0508 mm10%
7605.19.90Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác › Loại khác10%
7605.21.00Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm3%
7605.29.10Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Có đường kính không quá 0,254 mm3%
7605.29.90Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Loại khác3%
7606.11.10Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng nhôm, không hợp kim › Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt0%
7606.11.90Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác0%
7606.12.20Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in0%
7606.12.32Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)3%
7606.12.33Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)3%
7606.12.34Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H183%
7606.12.35Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Loại khác, đã gia công bề mặt3%
7606.12.39Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Loại khác3%
7606.12.90Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác3%
7606.91.00Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Loại khác › Bằng nhôm, không hợp kim0%
7606.92.00Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Loại khác › Bằng hợp kim nhôm3%
7607.11.00Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Chưa được bồi › Đã được cán nhưng chưa gia công thêm0%
7607.19.00Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Chưa được bồi › Loại khác3%
7607.20.10Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Đã được bồi › Nhôm lá mỏng cách nhiệt(SEN)3%
7607.20.91Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Đã được bồi › Loại khác › Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạc3%
7607.20.99Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Đã được bồi › Loại khác › Loại khác3%
7608.10.00Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim3%
7608.20.00Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm › Bằng hợp kim nhôm3%
7609.00.00Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm3%
7610.10.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào › Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào15%
7610.10.90Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào › Loại khác15%
7610.90.30Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Loại khác › Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN)3%
7610.90.91Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Loại khác › Loại khác › Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới15%
7610.90.99Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Loại khác › Loại khác › Loại khác15%
7611.00.00Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt5%
7612.10.00Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được20%
7612.90.10Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại khác › Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN)15%
7612.90.90Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại khác › Loại khác15%
7613.00.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm3%
7614.10.11Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Có lõi thép › Cáp › Có đường kính không quá 25,3 mm20%
7614.10.12Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Có lõi thép › Cáp › Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm15%
7614.10.19Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Có lõi thép › Cáp › Loại khác10%
7614.10.90Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Có lõi thép › Loại khác5%
7614.90.11Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Loại khác › Cáp › Có đường kính không quá 25,3 mm20%
7614.90.12Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Loại khác › Cáp › Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm15%
7614.90.19Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Loại khác › Cáp › Loại khác10%
7614.90.90Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Loại khác › Loại khác5%
7615.10.10Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm › Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự › Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự30%
7615.10.90Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm › Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự › Loại khác22%
7615.20.20Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm › Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng › Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ30%
7615.20.90Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm › Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng › Loại khác30%
7616.10.10Các sản phẩm khác bằng nhôm › Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự › Đinh20%
7616.10.20Các sản phẩm khác bằng nhôm › Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự › Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc20%
7616.10.90Các sản phẩm khác bằng nhôm › Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự › Loại khác20%
7616.91.00Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm20%
7616.99.20Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)20%
7616.99.30Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)20%
7616.99.40Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt20%
7616.99.51Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Rèm › Rèm chớp lật(SEN)15%
7616.99.59Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Rèm › Loại khác15%
7616.99.60Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Máng và chén để hứng mủ cao su20%
7616.99.70Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Hộp đựng thuốc lá điếu15%
7616.99.80Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới15%
7616.99.90Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Loại khác15%

← Tất cả chính sách