Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 38 mã hàng trong Chương 11

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT), Chương 11
MãMô tảNK ưu đãi
1101.00.11Bột mì hoặc bột meslin › Bột mì › Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)15%
1101.00.19Bột mì hoặc bột meslin › Bột mì › Loại khác15%
1101.00.20Bột mì hoặc bột meslin › Bột meslin15%
1102.20.00Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Bột ngô15%
1102.90.10Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột gạo15%
1102.90.20Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột lúa mạch đen15%
1102.90.90Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Loại khác15%
1103.11.00Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của lúa mì20%
1103.13.00Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngô10%
1103.19.10Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Của meslin20%
1103.19.20Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Của gạo20%
1103.19.90Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng tấm và bột thô › Của ngũ cốc khác › Loại khác20%
1103.20.00Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên › Dạng viên20%
1104.12.00Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của yến mạch15%
1104.19.10Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của ngũ cốc khác › Của ngô5%
1104.19.90Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh › Của ngũ cốc khác › Loại khác5%
1104.22.00Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của yến mạch15%
1104.23.00Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngô5%
1104.29.20Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngũ cốc khác › Của lúa mạch15%
1104.29.90Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) › Của ngũ cốc khác › Loại khác5%
1104.30.00Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền › Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền15%
1105.10.00Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây › Bột, bột thô và bột mịn30%
1105.20.00Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây › Dạng mảnh lát, hạt và viên30%
1106.10.00Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.1330%
1106.20.10Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Từ sắn30%
1106.20.20Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Từ cọ sago30%
1106.20.90Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 › Loại khác30%
1106.30.00Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 › Từ các sản phẩm thuộc Chương 830%
1107.10.00Malt, rang hoặc chưa rang › Chưa rang5%
1107.20.00Malt, rang hoặc chưa rang › Đã rang5%
1108.11.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột mì15%
1108.12.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột ngô15%
1108.13.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khoai tây20%
1108.14.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột sắn20%
1108.19.10Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khác › Tinh bột cọ sago20%
1108.19.90Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khác › Loại khác20%
1108.20.00Tinh bột; inulin › Inulin20%
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô10%

← Tất cả chính sách