Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 40 mã hàng trong Chương 51

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT), Chương 51
MãMô tảNK ưu đãi
5101.11.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch › Lông cừu đã xén0%
5101.19.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch › Loại khác0%
5101.21.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa › Lông cừu đã xén0%
5101.29.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa › Loại khác0%
5101.30.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Đã được carbon hóa0%
5102.11.00Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Lông động vật loại mịn › Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)0%
5102.19.00Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Lông động vật loại mịn › Loại khác0%
5102.20.00Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Lông động vật loại thô0%
5103.10.00Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế › Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn10%
5103.20.00Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế › Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn10%
5103.30.00Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế › Phế liệu từ lông động vật loại thô10%
5104.00.00Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế3%
5105.10.00Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) › Lông cừu chải thô0%
5105.21.00Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) › Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác › Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn0%
5105.29.00Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) › Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác › Loại khác0%
5105.31.00Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) › Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ › Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)0%
5105.39.00Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) › Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ › Loại khác0%
5105.40.00Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) › Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ0%
5106.10.00Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng5%
5106.20.00Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng5%
5107.10.00Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng5%
5107.20.00Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng5%
5108.10.00Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ › Chải thô5%
5108.20.00Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ › Chải kỹ5%
5109.10.00Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng5%
5109.90.00Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ › Loại khác5%
5110.00.00Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ5%
5111.11.00Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Định lượng không quá 300 g/m212%
5111.19.00Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác12%
5111.20.00Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo12%
5111.30.00Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo12%
5111.90.00Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Loại khác12%
5112.11.10Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Định lượng không quá 200 g/m2 › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12%
5112.11.90Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Định lượng không quá 200 g/m2 › Loại khác12%
5112.19.10Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12%
5112.19.90Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác12%
5112.20.00Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo12%
5112.30.00Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo12%
5112.90.00Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Loại khác12%
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa12%

← Tất cả chính sách