Chương 10 — Ngũ cốc
Cereals
Chú giải chương 10
Xem chú giải chương 10
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. (A) Các sản phẩm kể tên trong các nhóm của Chương này chỉ được phân loại trong các nhóm đó khi ở dạng hạt, còn hoặc không còn ở trên bông hoặc trên thân cây.
(B) Chương này không bao gồm các loại hạt đã xát vỏ hoặc chế biến cách khác. Tuy nhiên, thóc được xay để bỏ trấu, gạo được xát, đánh bóng, hồ (glazed), gạo đồ(1) hoặc gạo tấm vẫn được phân loại trong nhóm 10.06. Tương tự, hạt diêm mạch (quinoa) đã được loại bỏ toàn bộ hoặc một phần vỏ lụa để tách saponin, nhưng không trải qua bất kỳ quá trình chế biến nào khác, vẫn được phân loại trong nhóm 10.08.
2. Nhóm 10.05 không bao gồm ngô ngọt (Chương 7).
Chú giải phân nhóm
1. Khái niệm "lúa mì durum" có nghĩa là loại lúa mì thuộc loài Triticum durum và các giống lai tạo từ việc kết hợp giữa các loài của Triticum durum có cùng số nhiễm sắc thể (28) như loài đó.
(1): Tham khảo TCVN 5643:1999
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 38 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 10121500 — Thức ăn gia súc (Livestock feed) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10121600 — Thức ăn chim và gia cầm (Bird and fowl food) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10151600 — Hạt giống ngũ cốc (Cereal seeds) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50171500 — Thảo mộc, gia vị và chiết xuất Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50221100 — Ngũ cốc (Cereals) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50221300 — Bột và sản phẩm xay xát (Flour and milled products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50404500 — Đậu thìa (Lentils) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50414400 — Đậu lăng hữu cơ (Organic lentils) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50422500 — Cà rốt khô (Dried carrots) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50423200 — Ngô khô (Dried corn) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50442800 — Rau cải bẹ đông lạnh (Frozen chards) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50443800 — Tỏi đông lạnh (Frozen garlics) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50444300 — Cải brassica (su hào) đông lạnh (Frozen kohlrabi) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50444500 — Đậu lăng đông lạnh (Frozen lentils) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50446100 — Rau atisô đông lạnh (Frozen spinaches) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50446300 — Khoai lang đông lạnh (Frozen sweet potatoes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50446500 — Cải cuống cải ngặc đông lạnh (Frozen turnip greens) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50451500 — Atisô đông lạnh hữu cơ (Frozen organic artichokes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50451800 — Đậu đông lạnh hữu cơ (Frozen organic beans) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50591800 — Đậu khô không biến đổi gen (Dried Non GMO beans) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 1001 | Lúa mì và meslin | ||
| - Lúa mì Durum: | |||
| 1001.11.00 | - - Hạt giống | kg | 0% |
| 1001.19.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 1001.91.00 | - - Hạt giống | kg | 0% |
| 1001.99 | - - Loại khác: | ||
| - - - Thích hợp sử dụng cho người: | |||
| 1001.99.11 | - - - - Meslin (SEN) | kg | 0% |
| 1001.99.12 | - - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN) | kg | 0% |
| 1001.99.19 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 1001.99.91 | - - - - Meslin | kg | 0% |
| 1001.99.99 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 0% |
| 1002 | Lúa mạch đen | ||
| 1002.10.00 | - Hạt giống | kg | 0% |
| 1002.90.00 | - Loại khác | kg | 0% |
| 1003 | Lúa đại mạch | ||
| 1003.10.00 | - Hạt giống | kg | 0% |
| 1003.90.00 | - Loại khác | kg | 0% |
| 1004 | Yến mạch | ||
| 1004.10.00 | - Hạt giống | kg | 0% |
| 1004.90.00 | - Loại khác | kg | 0% |
| 1005 | Ngô | ||
| 1005.10.00 | - Hạt giống | kg | 0% |
| 1005.90 | - Loại khác: | ||
| 1005.90.10 | - - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN) | kg | 30% |
| - - Loại khác: | |||
| 1005.90.91 | - - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN) | kg | 2% |
| 1005.90.99 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 1006 | Lúa gạo | ||
| 1006.10 | - Thóc: | ||
| 1006.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 0% |
| 1006.10.90 | - - Loại khác | kg | 40% |
| 1006.20 | - Gạo lứt: | ||
| 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali (SEN) | kg | 40% |
| 1006.20.90 | - - Loại khác | kg | 40% |
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | ||
| 1006.30.30 | - - Gạo nếp (SEN) | kg | 40% |
| 1006.30.40 | - - Gạo Hom Mali (SEN) | kg | 40% |
| - - Loại khác: | |||
| 1006.30.91 | - - - Gạo đồ (1) | kg | 40% |
| 1006.30.99 | - - - Loại khác | kg | 40% |
| 1006.40 | - Tấm: | ||
| 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | kg | 40% |
| 1006.40.90 | - - Loại khác (SEN) | kg | 40% |
| 1007 | Lúa miến | ||
| 1007.10.00 | - Hạt giống | kg | 5% |
| 1007.90.00 | - Loại khác | kg | 5% |
| 1008 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác | ||
| 1008.10.00 | - Kiều mạch | kg | 5% |
| - Kê: | |||
| 1008.21.00 | - - Hạt giống | kg | 0% |
| 1008.29.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 1008.30.00 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | kg | 10% |
| 1008.40.00 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | kg | 5% |
| 1008.50.00 | - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) | kg | 5% |
| 1008.60.00 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | kg | 5% |
| 1008.90.00 | - Ngũ cốc loại khác | kg | 5% |