Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 138 mã hàng trong Chương 39
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 3907.99.60 | Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Loại khác › Polybutylene succinate (PBS)(SEN) | 0% |
| 3907.99.90 | Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 3908.10.10 | Các polyamide dạng nguyên sinh › Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12 › Polyamide-6 | 0% |
| 3908.10.90 | Các polyamide dạng nguyên sinh › Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12 › Loại khác | 0% |
| 3908.90.00 | Các polyamide dạng nguyên sinh › Loại khác | 0% |
| 3909.10.10 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa ure; nhựa thioure › Hợp chất dùng để đúc | 5% |
| 3909.10.90 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa ure; nhựa thioure › Loại khác | 3% |
| 3909.20.10 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa melamin › Hợp chất dùng để đúc | 5% |
| 3909.20.90 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa melamin › Loại khác | 3% |
| 3909.31.10 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) › Loại dùng để đúc | 3% |
| 3909.31.90 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) › Loại khác | 3% |
| 3909.39.10 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Loại khác › Hợp chất dùng để đúc | 3% |
| 3909.39.91 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Loại khác › Loại khác › Nhựa glyoxal monourein(SEN) | 0% |
| 3909.39.99 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 3909.40.10 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa phenolic › Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt | 3% |
| 3909.40.90 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa phenolic › Loại khác | 3% |
| 3909.50.00 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Các polyurethan | 3% |
| 3910.00.20 | Các silicon dạng nguyên sinh › Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN) | 0% |
| 3910.00.90 | Các silicon dạng nguyên sinh › Loại khác | 0% |
| 3911.10.00 | Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen | 0% |
| 3911.20.00 | Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Poly(1,3-phenylene methylphosphonate) | 3% |
| 3911.90.00 | Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác | 3% |
| 3912.11.00 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các axetat xenlulo › Chưa hóa dẻo | 0% |
| 3912.12.00 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các axetat xenlulo › Đã hóa dẻo | 0% |
| 3912.20.11 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo) › Chưa hóa dẻo › Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN) | 0% |
| 3912.20.12 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo) › Chưa hóa dẻo › Nitroxenlulo đã ngâm cồn | 0% |
| 3912.20.19 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo) › Chưa hóa dẻo › Loại khác | 0% |
| 3912.20.20 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo) › Đã hóa dẻo | 0% |
| 3912.31.00 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các ete xenlulo › Carboxymethylcellulose và các muối của nó | 0% |
| 3912.39.00 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các ete xenlulo › Loại khác | 0% |
| 3912.90.20 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng hạt(SEN) | 0% |
| 3912.90.90 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 3913.10.00 | Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Axit alginic, các muối và este của nó | 0% |
| 3913.90.10 | Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Các protein đã làm cứng | 0% |
| 3913.90.20 | Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 0% |
| 3913.90.30 | Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Các polyme từ tinh bột | 0% |
| 3913.90.90 | Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 3914.00.00 | Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh | 0% |