Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 138 mã hàng trong Chương 39

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT), Chương 39
MãMô tảNK ưu đãi
3907.99.60Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Loại khác › Polybutylene succinate (PBS)(SEN)0%
3907.99.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Loại khác › Loại khác0%
3908.10.10Các polyamide dạng nguyên sinh › Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12 › Polyamide-60%
3908.10.90Các polyamide dạng nguyên sinh › Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12 › Loại khác0%
3908.90.00Các polyamide dạng nguyên sinh › Loại khác0%
3909.10.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa ure; nhựa thioure › Hợp chất dùng để đúc5%
3909.10.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa ure; nhựa thioure › Loại khác3%
3909.20.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa melamin › Hợp chất dùng để đúc5%
3909.20.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa melamin › Loại khác3%
3909.31.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) › Loại dùng để đúc3%
3909.31.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) › Loại khác3%
3909.39.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Loại khác › Hợp chất dùng để đúc3%
3909.39.91Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Loại khác › Loại khác › Nhựa glyoxal monourein(SEN)0%
3909.39.99Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
3909.40.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa phenolic › Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt3%
3909.40.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa phenolic › Loại khác3%
3909.50.00Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Các polyurethan3%
3910.00.20Các silicon dạng nguyên sinh › Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN)0%
3910.00.90Các silicon dạng nguyên sinh › Loại khác0%
3911.10.00Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen0%
3911.20.00Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Poly(1,3-phenylene methylphosphonate)3%
3911.90.00Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác3%
3912.11.00Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các axetat xenlulo › Chưa hóa dẻo0%
3912.12.00Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các axetat xenlulo › Đã hóa dẻo0%
3912.20.11Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo) › Chưa hóa dẻo › Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN)0%
3912.20.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo) › Chưa hóa dẻo › Nitroxenlulo đã ngâm cồn0%
3912.20.19Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo) › Chưa hóa dẻo › Loại khác0%
3912.20.20Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo) › Đã hóa dẻo0%
3912.31.00Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các ete xenlulo › Carboxymethylcellulose và các muối của nó0%
3912.39.00Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các ete xenlulo › Loại khác0%
3912.90.20Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng hạt(SEN)0%
3912.90.90Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác0%
3913.10.00Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Axit alginic, các muối và este của nó0%
3913.90.10Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Các protein đã làm cứng0%
3913.90.20Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên0%
3913.90.30Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Các polyme từ tinh bột0%
3913.90.90Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác0%
3914.00.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh0%

← Tất cả chính sách