Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 145 mã hàng trong Chương 52
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 5201.00.00 | Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ | 0% |
| 5202.10.00 | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) › Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) | 10% |
| 5202.91.00 | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) › Loại khác › Bông tái chế | 10% |
| 5202.99.00 | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 5203.00.00 | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ | 0% |
| 5204.11.10 | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng | 5% |
| 5204.11.90 | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 5% |
| 5204.19.00 | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Chưa đóng gói để bán lẻ › Loại khác | 5% |
| 5204.20.00 | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Đã đóng gói để bán lẻ | 5% |
| 5205.11.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | 5% |
| 5205.12.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | 5% |
| 5205.13.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | 5% |
| 5205.14.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | 5% |
| 5205.15.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ › Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | 5% |
| 5205.21.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | 5% |
| 5205.22.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | 5% |
| 5205.23.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | 5% |
| 5205.24.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | 5% |
| 5205.26.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) | 5% |
| 5205.27.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) | 5% |
| 5205.28.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ › Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) | 5% |
| 5205.31.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | 5% |
| 5205.32.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 5% |
| 5205.33.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 5% |
| 5205.34.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 5% |
| 5205.35.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | 5% |
| 5205.41.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | 5% |
| 5205.42.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 5% |
| 5205.43.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 5% |
| 5205.44.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 5% |
| 5205.46.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) | 5% |
| 5205.47.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) | 5% |
| 5205.48.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) | 5% |
| 5206.11.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | 5% |
| 5206.12.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | 5% |
| 5206.13.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | 5% |
| 5206.14.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | 5% |
| 5206.15.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ › Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | 5% |
| 5206.21.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | 5% |
| 5206.22.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | 5% |
| 5206.23.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | 5% |
| 5206.24.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ › Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | 5% |
| 5206.25.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ › Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | 5% |
| 5206.31.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | 5% |
| 5206.32.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 5% |
| 5206.33.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 5% |
| 5206.34.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 5% |
| 5206.35.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | 5% |
| 5206.41.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | 5% |
| 5206.42.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 5% |
| 5206.43.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 5% |
| 5206.44.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 5% |
| 5206.45.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ › Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | 5% |
| 5207.10.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | 5% |
| 5207.90.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ › Loại khác | 5% |
| 5208.11.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | 12% |
| 5208.12.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | 12% |
| 5208.13.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.19.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5208.21.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | 12% |
| 5208.22.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | 12% |
| 5208.23.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.29.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5208.31.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Vải voan (Voile)(SEN) | 12% |
| 5208.31.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.32.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | 12% |
| 5208.33.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.39.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt khác | 12% |
| 5208.41.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Vải Ikat(SEN) | 12% |
| 5208.41.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.42.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 › Vải Ikat(SEN) | 12% |
| 5208.42.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.43.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.49.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải dệt khác | 12% |
| 5208.51.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5208.51.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5208.52.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.59.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5208.59.20 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.59.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác | 12% |
| 5209.11.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm › Vải duck và vải canvas(SEN) | 12% |
| 5209.11.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5209.12.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5209.19.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5209.21.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân điểm | 12% |
| 5209.22.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5209.29.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5209.31.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm | 12% |
| 5209.32.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5209.39.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt khác | 12% |
| 5209.41.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm | 12% |
| 5209.42.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải denim | 12% |
| 5209.43.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5209.49.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải dệt khác | 12% |
| 5209.51.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5209.51.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5209.52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5209.52.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân › Loại khác | 12% |
| 5209.59.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |