Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 222 mã hàng trong Chương 73

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT), Chương 73
MãMô tảNK ưu đãi
7318.19.90Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm đã được ren › Loại khác › Loại khác12%
7318.21.00Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm không có ren › Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác12%
7318.22.00Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm không có ren › Vòng đệm khác12%
7318.23.10Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm không có ren › Đinh tán › Đường kính ngoài không quá 16 mm12%
7318.23.90Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm không có ren › Đinh tán › Loại khác12%
7318.24.00Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm không có ren › Chốt hãm và chốt định vị12%
7318.29.10Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm không có ren › Loại khác › Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm12%
7318.29.90Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép › Các sản phẩm không có ren › Loại khác › Loại khác12%
7319.40.10Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác › Ghim băng và các loại ghim khác › Ghim băng30%
7319.40.20Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác › Ghim băng và các loại ghim khác › Các loại ghim khác30%
7319.90.10Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác › Loại khác › Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu30%
7319.90.90Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác › Loại khác › Loại khác30%
7320.10.11Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo lá và các lá lò xo › Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 › Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0410%
7320.10.12Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo lá và các lá lò xo › Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 › Dùng cho xe có động cơ khác3%
7320.10.19Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo lá và các lá lò xo › Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 › Loại khác3%
7320.10.90Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo lá và các lá lò xo › Loại khác3%
7320.20.11Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo cuộn › Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 › Dùng cho xe có động cơ3%
7320.20.12Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo cuộn › Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 › Dùng cho máy làm đất3%
7320.20.19Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo cuộn › Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 › Loại khác3%
7320.20.90Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo cuộn › Loại khác3%
7320.90.10Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Dùng cho xe có động cơ3%
7320.90.90Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác3%

← Tất cả chính sách