Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 2015 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 5207.90.00 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ › Loại khác | 5% |
| 5208.11.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | 12% |
| 5208.12.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | 12% |
| 5208.13.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.19.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5208.21.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 | 12% |
| 5208.22.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | 12% |
| 5208.23.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.29.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5208.31.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Vải voan (Voile)(SEN) | 12% |
| 5208.31.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.32.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 | 12% |
| 5208.33.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.39.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt khác | 12% |
| 5208.41.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Vải Ikat(SEN) | 12% |
| 5208.41.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.42.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 › Vải Ikat(SEN) | 12% |
| 5208.42.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.43.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.49.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải dệt khác | 12% |
| 5208.51.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5208.51.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5208.52.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5208.59.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5208.59.20 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5208.59.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác | 12% |
| 5209.11.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm › Vải duck và vải canvas(SEN) | 12% |
| 5209.11.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5209.12.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5209.19.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5209.21.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân điểm | 12% |
| 5209.22.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5209.29.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5209.31.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm | 12% |
| 5209.32.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5209.39.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt khác | 12% |
| 5209.41.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm | 12% |
| 5209.42.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải denim | 12% |
| 5209.43.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5209.49.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải dệt khác | 12% |
| 5209.51.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5209.51.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5209.52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5209.52.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân › Loại khác | 12% |
| 5209.59.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5209.59.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác | 12% |
| 5210.11.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm | 12% |
| 5210.19.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5210.21.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải vân điểm | 12% |
| 5210.29.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5210.31.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm | 12% |
| 5210.32.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5210.39.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt khác | 12% |
| 5210.41.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm › Vải Ikat (SEN) | 12% |
| 5210.41.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5210.49.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải dệt khác | 12% |
| 5210.51.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5210.51.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5210.59.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5210.59.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác | 12% |
| 5211.11.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân điểm | 12% |
| 5211.12.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5211.19.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng › Vải dệt khác | 12% |
| 5211.20.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng | 12% |
| 5211.31.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân điểm | 12% |
| 5211.32.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5211.39.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt khác | 12% |
| 5211.41.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm › Vải Ikat(SEN) | 12% |
| 5211.41.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5211.42.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải denim | 12% |
| 5211.43.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 12% |
| 5211.49.00 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải dệt khác | 12% |
| 5211.51.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5211.51.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân điểm › Loại khác | 12% |
| 5211.52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5211.52.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân › Loại khác | 12% |
| 5211.59.10 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5211.59.90 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Vải dệt khác › Loại khác | 12% |
| 5212.11.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng | 12% |
| 5212.12.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Đã tẩy trắng | 12% |
| 5212.13.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Đã nhuộm | 12% |
| 5212.14.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 5212.15.10 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5212.15.90 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng không quá 200 g/m2 › Đã in › Loại khác | 12% |
| 5212.21.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Chưa tẩy trắng | 12% |
| 5212.22.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Đã tẩy trắng | 12% |
| 5212.23.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Đã nhuộm | 12% |
| 5212.24.00 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 5212.25.10 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5212.25.90 | Vải dệt thoi khác từ bông › Định lượng trên 200 g/m2 › Đã in › Loại khác | 12% |
| 5301.10.00 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) › Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | 0% |
| 5301.21.00 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) › Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi › Đã tách lõi hoặc đã đập | 0% |
| 5301.29.00 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) › Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi › Loại khác | 0% |
| 5301.30.00 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) › Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh | 0% |
| 5302.10.00 | Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) › Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | 0% |
| 5302.90.00 | Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) › Loại khác | 0% |
| 5303.10.00 | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) › Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | 3% |
| 5303.90.00 | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) › Loại khác | 3% |
| 5305.00.10 | Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) › Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | 5% |