Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 2015 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 5911.90.10 | Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này › Loại khác › Miếng đệm và miếng chèn | 0% |
| 5911.90.90 | Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 6001.10.00 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Vải "vòng lông dài" (long pile) | 12% |
| 6001.21.00 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Vải tạo vòng lông (looped pile) › Từ bông | 12% |
| 6001.22.00 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Vải tạo vòng lông (looped pile) › Từ xơ nhân tạo | 12% |
| 6001.29.00 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Vải tạo vòng lông (looped pile) › Từ các vật liệu dệt khác | 12% |
| 6001.91.00 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ bông | 12% |
| 6001.92.20 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ xơ nhân tạo › Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn | 12% |
| 6001.92.30 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ xơ nhân tạo › Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su | 12% |
| 6001.92.90 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ xơ nhân tạo › Loại khác | 12% |
| 6001.99.00 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ các vật liệu dệt khác | 12% |
| 6002.40.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01 › Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su | 12% |
| 6002.90.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01 › Loại khác | 12% |
| 6003.10.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 12% |
| 6003.20.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Từ bông | 12% |
| 6003.30.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Từ các xơ tổng hợp | 12% |
| 6003.40.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Từ các xơ tái tạo | 12% |
| 6003.90.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Loại khác | 12% |
| 6004.10.10 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 › Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su › Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng | 12% |
| 6004.10.90 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 › Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su › Loại khác | 12% |
| 6004.90.00 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 › Loại khác | 12% |
| 6005.21.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ bông › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 6005.22.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ bông › Đã nhuộm | 12% |
| 6005.23.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ bông › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 6005.24.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ bông › Đã in | 12% |
| 6005.35.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này | 12% |
| 6005.36.10 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | 12% |
| 6005.36.90 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Loại khác | 12% |
| 6005.37.10 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, đã nhuộm › Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | 12% |
| 6005.37.90 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, đã nhuộm › Loại khác | 12% |
| 6005.38.10 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau › Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | 12% |
| 6005.38.90 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau › Loại khác | 12% |
| 6005.39.10 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, đã in › Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | 12% |
| 6005.39.90 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, đã in › Loại khác | 12% |
| 6005.41.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tái tạo › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 6005.42.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tái tạo › Đã nhuộm | 12% |
| 6005.43.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tái tạo › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 6005.44.00 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tái tạo › Đã in | 12% |
| 6005.90.10 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Loại khác › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 12% |
| 6005.90.90 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Loại khác › Loại khác | 12% |
| 6006.10.00 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 12% |
| 6006.21.00 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ bông › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 6006.22.00 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ bông › Đã nhuộm | 12% |
| 6006.23.00 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ bông › Từ các sợi có các màu khác nhau | 12% |
| 6006.24.00 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ bông › Đã in | 12% |
| 6006.31.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | 12% |
| 6006.31.20 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.31.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Loại khác | 12% |
| 6006.32.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã nhuộm › Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | 12% |
| 6006.32.20 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã nhuộm › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.32.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã nhuộm › Loại khác | 12% |
| 6006.33.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Từ các sợi có các màu khác nhau › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.33.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Từ các sợi có các màu khác nhau › Loại khác | 12% |
| 6006.34.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã in › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.34.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã in › Loại khác | 12% |
| 6006.41.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.41.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Loại khác | 12% |
| 6006.42.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Đã nhuộm › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.42.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Đã nhuộm › Loại khác | 12% |
| 6006.43.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Từ các sợi có các màu khác nhau › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.43.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Từ các sợi có các màu khác nhau › Loại khác | 12% |
| 6006.44.10 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Đã in › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 12% |
| 6006.44.90 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Đã in › Loại khác | 12% |
| 6006.90.00 | Vải dệt kim hoặc móc khác › Loại khác | 12% |
| 7201.10.00 | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác › Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng | 5% |
| 7201.20.00 | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác › Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng | 5% |
| 7201.50.00 | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác › Gang thỏi hợp kim; gang kính | 5% |
| 7202.11.00 | Hợp kim fero › Fero - mangan › Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng | 5% |
| 7202.19.00 | Hợp kim fero › Fero - mangan › Loại khác | 5% |
| 7202.21.00 | Hợp kim fero › Fero - silic › Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng | 5% |
| 7202.29.00 | Hợp kim fero › Fero - silic › Loại khác | 5% |
| 7202.30.00 | Hợp kim fero › Fero - silic - mangan | 5% |
| 7202.41.00 | Hợp kim fero › Fero - crôm › Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng | 5% |
| 7202.49.00 | Hợp kim fero › Fero - crôm › Loại khác | 0% |
| 7202.50.00 | Hợp kim fero › Fero - silic - crôm | 0% |
| 7202.60.00 | Hợp kim fero › Fero - niken | 0% |
| 7202.70.00 | Hợp kim fero › Fero - molipđen | 0% |
| 7202.80.00 | Hợp kim fero › Fero - vonfram và fero - silic - vonfram | 0% |
| 7202.91.00 | Hợp kim fero › Loại khác › Fero - titan và fero - silic - titan | 0% |
| 7202.92.00 | Hợp kim fero › Loại khác › Fero - vanadi | 0% |
| 7202.93.00 | Hợp kim fero › Loại khác › Fero - niobi | 0% |
| 7202.99.00 | Hợp kim fero › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7301.10.00 | Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn › Cọc cừ | 3% |
| 7301.20.00 | Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn › Dạng góc, khuôn và hình | 5% |
| 7302.10.00 | Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray › Ray | 3% |
| 7302.30.00 | Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray › Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác | 3% |
| 7302.40.00 | Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray › Thanh nối ray và tấm đế | 3% |
| 7302.90.10 | Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray › Loại khác › Tà vẹt (dầm ngang) | 3% |
| 7302.90.90 | Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 7303.00.11 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc › Các loại ống và ống dẫn › Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN) | 10% |
| 7303.00.19 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc › Các loại ống và ống dẫn › Loại khác | 10% |
| 7303.00.91 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc › Loại khác › Với đường kính ngoài không quá 100 mm | 3% |
| 7303.00.99 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 7304.11.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Bằng thép không gỉ | 0% |
| 7304.19.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Loại khác | 0% |
| 7304.22.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Ống khoan bằng thép không gỉ › Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.22.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Ống khoan bằng thép không gỉ › Loại khác | 0% |
| 7304.23.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Ống khoan khác › Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.23.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Ống khoan khác › Loại khác | 0% |
| 7304.24.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác, bằng thép không gỉ › Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 5% |