Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 2015 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
MãMô tảNK ưu đãi
4409.10.00Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu › Từ cây lá kim3%
4409.21.00Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu › Từ cây không thuộc loài lá kim › Của tre3%
4409.22.00Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu › Từ cây không thuộc loài lá kim › Từ gỗ nhiệt đới3%
4409.29.00Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu › Từ cây không thuộc loài lá kim › Loại khác3%
4410.11.00Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Bằng gỗ › Ván dăm5%
4410.12.00Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Bằng gỗ › Ván dăm định hướng (OSB)5%
4410.19.00Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Bằng gỗ › Loại khác5%
4410.90.00Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Loại khác5%
4411.12.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) › Loại có chiều dày không quá 5 mm8%
4411.13.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) › Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm8%
4411.14.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) › Loại có chiều dày trên 9 mm8%
4411.92.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Loại khác › Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³8%
4411.93.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Loại khác › Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³8%
4411.94.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Loại khác › Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³8%
4412.10.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Của tre5%
4412.31.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới5%
4412.33.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm › Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)5%
4412.34.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm › Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.335%
4412.39.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm › Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim5%
4412.41.10Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới › Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch5%
4412.41.90Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới › Loại khác5%
4412.42.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) › Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim5%
4412.49.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) › Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim5%
4412.51.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới5%
4412.52.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót › Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim5%
4412.59.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót › Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim5%
4412.91.10Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Loại khác › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới › Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch5%
4412.91.90Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Loại khác › Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới › Loại khác5%
4412.92.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Loại khác › Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim5%
4412.99.00Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự › Loại khác › Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim5%
4413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình3%
4414.10.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự › Từ gỗ nhiệt đới25%
4414.90.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự › Loại khác25%
4415.10.00Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ › Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp20%
4415.20.00Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ › Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)20%
4416.00.10Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong › Tấm ván cong20%
4416.00.90Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong › Loại khác20%
4417.00.10Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ › Khuôn (phom) của giày hoặc ủng20%
4417.00.90Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ › Loại khác20%
4418.11.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ › Từ gỗ nhiệt đới5%
4418.19.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ › Loại khác5%
4418.21.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng › Từ gỗ nhiệt đới5%
4418.29.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng › Loại khác5%
4418.30.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.893%
4418.40.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Ván cốp pha xây dựng5%
4418.50.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Ván lợp (shingles and shakes)5%
4418.73.10Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Tấm lát sàn đã lắp ghép › Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre › Cho sàn khảm (mosaic floors)3%
4418.73.20Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Tấm lát sàn đã lắp ghép › Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre › Loại khác, nhiều lớp từ tre5%
4418.73.90Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Tấm lát sàn đã lắp ghép › Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre › Loại khác5%
4418.74.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Tấm lát sàn đã lắp ghép › Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)3%
4418.75.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Tấm lát sàn đã lắp ghép › Loại khác, nhiều lớp5%
4418.79.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Tấm lát sàn đã lắp ghép › Loại khác5%
4418.81.10Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật › Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam) › Hình khối (SEN)3%
4418.81.90Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật › Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam) › Loại khác3%
4418.82.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật › Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)3%
4418.83.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật › Dầm chữ I3%
4418.89.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật › Loại khác3%
4418.91.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Loại khác › Của tre3%
4418.92.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Loại khác › Tấm gỗ có lõi xốp3%
4418.99.00Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Loại khác › Loại khác3%
4419.11.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ › Từ tre › Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự25%
4419.12.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ › Từ tre › Đũa25%
4419.19.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ › Từ tre › Loại khác25%
4419.20.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ › Từ gỗ nhiệt đới25%
4419.90.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ › Loại khác25%
4420.11.00Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 › Tượng nhỏ và đồ trang trí khác › Từ gỗ nhiệt đới20%
4420.19.00Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 › Tượng nhỏ và đồ trang trí khác › Loại khác20%
4420.90.10Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 › Loại khác › Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 9420%
4420.90.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 › Loại khác › Hộp và các vật chứa nhỏ khác dùng và thích hợp để mang trong túi (pocket), trong túi xách hoặc bên người20%
4420.90.90Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 › Loại khác › Loại khác20%
4421.10.00Các sản phẩm bằng gỗ khác › Mắc treo quần áo0%
4421.20.00Các sản phẩm bằng gỗ khác › Quan tài0%
4421.91.10Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự0%
4421.91.20Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Thanh gỗ để làm diêm0%
4421.91.30Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Que kẹo, que kem và thìa xúc kem0%
4421.91.40Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng0%
4421.91.50Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Chuỗi hạt cầu nguyện0%
4421.91.60Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Tăm0%
4421.91.70Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN)0%
4421.91.90Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Từ tre › Loại khác0%
4421.99.10Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự0%
4421.99.20Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Thanh gỗ để làm diêm0%
4421.99.30Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép0%
4421.99.40Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Que kẹo, que kem và thìa xúc kem0%
4421.99.70Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng0%
4421.99.80Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Tăm0%
4421.99.93Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Chuỗi hạt cầu nguyện0%
4421.99.94Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Chuỗi hạt khác0%
4421.99.95Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) (SEN)0%
4421.99.96Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)0%
4421.99.99Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
5001.00.00Kén tằm phù hợp dùng làm tơ5%
5002.00.00Tơ tằm thô (chưa xe)5%
5003.00.00Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)10%
5004.00.00Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ5%
5005.00.00Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ5%
5006.00.00Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm5%
5007.10.20Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Vải dệt thoi từ tơ vụn › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5007.10.30Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Vải dệt thoi từ tơ vụn › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12%
5007.10.90Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Vải dệt thoi từ tơ vụn › Loại khác12%

← Tất cả chính sách