Chương 01 — Động vật sống
Live animals
Chú giải chương 01
Xem chú giải chương 01
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 13 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 10101500 — Động vật nuôi (Livestock) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10101600 — Chim và gia cầm sống (Birds and fowl) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10101900 — Côn trùng sống (Insects) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10102000 — Động vật hoang dã sống (Wild animals) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10102100 — Trứng gia cầm dùng ấp (Birds and fowl hatching eggs) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70121500 — Dịch vụ chăn nuôi gia súc sữa (Dairying) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70121600 — Dịch vụ chăn nuôi (Livestock industry) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70121700 — Dịch vụ quản lý chăn nuôi (Livestock management) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70122000 — Dịch vụ chăm sóc sức khỏe động vật (Animal health) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70131600 — Dịch vụ chuẩn bị đất đai và cải tạo đất (Land and soil preparation) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70141500 — Dịch vụ sản xuất lúa mì, cây trồng (Crop production) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70141600 — Dịch vụ bảo vệ cây trồng (Crop protection) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70141900 — Dịch vụ thu hoạch cây trồng (Crop harvesting) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 85561800 — Can thiệp phẫu thuật cấu trúc tai, phương pháp mở (phần C) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10100000 — Động vật sống (Live animals) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 70120000 — Dịch vụ chăn nuôi (Livestock services) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 10000000 — Thực vật, động vật sống và vật tư liên quan Cấp ngành
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0102 | Động vật sống họ trâu bò | ||
| - Gia súc: | |||
| 0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0% |
| 0103 | Lợn sống | ||
| 0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | kg/con | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 0103.91.00 | - - Khối lượng dưới 50 kg | kg/con | 5% |
| 0103.92.00 | - - Khối lượng từ 50 kg trở lên | kg/con | 5% |
| 0105 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | ||
| - Loại khối lượng không quá 185 g: | |||
| 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||
| 0105.11.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0105.11.90 | - - - Loại khác | kg/con | 10% |
| - Loại khác: | |||
| 0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||
| 0105.94.10 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | kg/con | 0% |
| - - - Gà chọi: | |||
| 0105.94.49 | - - - - Loại khác | kg/con | 5% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0105.94.99 | - - - - Loại khác | kg/con | 10% |
| 0106 | Động vật sống khác | ||
| - Động vật có vú: | |||
| 0106.12 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||
| 0106.12.10 | - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | kg/con | 5% |
| 0106.12.20 | - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | kg/con | 5% |
| 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | kg/con | 5% |
| 0106.90.00 | - Loại khác | kg/con | 5% |