Chương 01 — Động vật sống

Live animals

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 01

Xem chú giải chương 01

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:

(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;

(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và

(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 53 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 01 — Động vật sống
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0101 Ngựa, lừa, la sống
- Ngựa:
0101.21.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0%
0101.29.00 - - Loại khác kg/con 5%
0101.30 - Lừa:
0101.30.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0%
0101.30.90 - - Loại khác kg/con 5%
0101.90.00 - Loại khác kg/con 5%
0102 Động vật sống họ trâu bò
- Gia súc:
0102.21.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0%
0102.29 - - Loại khác:
- - - Gia súc đực:
0102.29.11 - - - - Bò thiến (SEN) kg/con 5%
0102.29.19 - - - - Loại khác kg/con 5%
0102.29.90 - - - Loại khác kg/con 5%
- Trâu:
0102.31.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0%
0102.39.00 - - Loại khác kg/con 5%
0102.90 - Loại khác:
0102.90.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0%
0102.90.90 - - Loại khác kg/con 5%
0103 Lợn sống
0103.10.00 - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0%
- Loại khác:
0103.91.00 - - Khối lượng dưới 50 kg kg/con 5%
0103.92.00 - - Khối lượng từ 50 kg trở lên kg/con 5%
0104 Cừu, dê sống
0104.10 - Cừu:
0104.10.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0%
0104.10.90 - - Loại khác kg/con 5%
0104.20 - Dê:
0104.20.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0%
0104.20.90 - - Loại khác kg/con 5%
0105 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
- Loại khối lượng không quá 185 g:
0105.11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.11.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0105.11.90 - - - Loại khác kg/con 10%
0105.12 - - Gà tây:
0105.12.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0105.12.90 - - - Loại khác kg/con 10%
0105.13 - - Vịt, ngan:
0105.13.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0105.13.90 - - - Loại khác kg/con 10%
0105.14 - - Ngỗng:
0105.14.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0105.14.90 - - - Loại khác kg/con 10%
0105.15 - - Gà lôi:
0105.15.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0105.15.90 - - - Loại khác kg/con 10%
- Loại khác:
0105.94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.94.10 - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi kg/con 0%
- - - Gà chọi:
0105.94.41 - - - - Khối lượng không quá 2 kg kg/con 5%
0105.94.49 - - - - Loại khác kg/con 5%
- - - Loại khác:
0105.94.91 - - - - Khối lượng không quá 2 kg kg/con 10%
0105.94.99 - - - - Loại khác kg/con 10%
0105.99 - - Loại khác:
0105.99.10 - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0105.99.20 - - - Vịt, ngan loại khác kg/con 5%
0105.99.30 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0105.99.40 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác kg/con 5%
0106 Động vật sống khác
- Động vật có vú:
0106.11.00 - - Bộ động vật linh trưởng kg/con 5%
0106.12 - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0106.12.10 - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) kg/con 5%
0106.12.20 - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) kg/con 5%
0106.13.00 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) kg/con 5%
0106.14.00 - - Thỏ (Rabbits và hares) kg/con 5%
0106.19.00 - - Loại khác kg/con 5%
0106.20.00 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) kg/con 5%
- Các loại chim:
0106.31.00 - - Chim săn mồi kg/con 5%
0106.32.00 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) kg/con 5%
0106.33.00 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) kg/con 5%
0106.39.00 - - Loại khác kg/con 5%
- Côn trùng:
0106.41.00 - - Các loại ong kg/con 5%
0106.49.00 - - Loại khác kg/con 5%
0106.90.00 - Loại khác kg/con 5%