Chương 16 — Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

Preparations of meat, of fish, of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or of insects

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 16

Xem chú giải chương 16

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các loại thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, cũng như côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3, Chú giải 6 Chương 4 hoặc nhóm 05.04.

2. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. Nếu chế phẩm có chứa hai hoặc nhiều thành phần trên, thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần hoặc những thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc Chương 16. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19.02 hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 21.03 hoặc 21.04.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 1602.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, được làm đồng nhất mịn, phù hợp làm thực phẩm cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ với khối lượng tịnh không quá 250g. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc côn trùng có thể nhìn thấy được. Phân nhóm này được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm của nhóm 16.02.

2. Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16.04 hoặc 16.05, là các loài cùng tên tương ứng được chi tiết ở Chương 3.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 75 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 16 — Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
1601.00.10 - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 15%
1601.00.90 - Loại khác kg 15%
1602 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
1602.10 - Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10 - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 15%
1602.10.90 - - Loại khác kg 15%
1602.20.00 - Từ gan động vật kg 30%
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31 - - Từ gà tây:
1602.31.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 22%
- - - Loại khác:
1602.31.91 - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) kg 22%
1602.31.99 - - - - Loại khác kg 22%
1602.32 - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602.32.10 - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 40%
1602.32.90 - - - Loại khác kg 22%
1602.39.00 - - Loại khác kg 22%
- Từ lợn:
1602.41 - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 22%
1602.41.90 - - - Loại khác kg 22%
1602.42 - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
1602.42.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 22%
1602.42.90 - - - Loại khác kg 22%
1602.49 - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- - - Thịt nguội:
1602.49.11 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 22%
1602.49.19 - - - - Loại khác kg 22%
- - - Loại khác:
1602.49.91 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 22%
1602.49.99 - - - - Loại khác kg 22%
1602.50 - Từ động vật họ trâu bò:
1602.50.10 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 35%
1602.50.90 - - Loại khác kg 35%
1602.90 - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10 - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 35%
1602.90.90 - - Loại khác (SEN) kg 35%
1603 Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
1603.00.10 - Từ thịt kg 30%
1603.00.90 - Loại khác kg 30%
1604 Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11 - - Từ cá hồi:
1604.11.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.11.90 - - - Loại khác kg 30%
1604.12 - - Từ cá trích nước lạnh:
1604.12.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.12.90 - - - Loại khác kg 30%
1604.13 - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
1604.13.11 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.13.19 - - - - Loại khác kg 30%
- - - Loại khác:
1604.13.91 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.13.99 - - - - Loại khác kg 30%
1604.14 - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1604.14.11 - - - - Từ cá ngừ đại dương kg 30%
1604.14.19 - - - - Loại khác kg 30%
- - - Loại khác:
1604.14.91 - - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN) kg 30%
1604.14.99 - - - - Loại khác kg 30%
1604.15 - - Từ cá nục hoa:
1604.15.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.15.90 - - - Loại khác kg 30%
1604.16 - - Từ cá cơm (cá trỏng):
1604.16.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 35%
1604.16.90 - - - Loại khác kg 35%
1604.17 - - Cá chình:
1604.17.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.17.90 - - - Loại khác kg 30%
1604.19 - - Loại khác:
1604.19.20 - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.19.30 - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.19.90 - - - Loại khác kg 30%
1604.20 - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
1604.20.30 - - Cá viên kg 30%
1604.20.40 - - Cá dạng bột nhão kg 30%
- - Loại khác:
1604.20.91 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
1605.10 - Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1605.10.11 - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) kg 35%
1605.10.12 - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) kg 35%
1605.10.13 - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) kg 35%
1605.10.14 - - - Loại khác kg 35%
1605.10.90 - - Loại khác kg 35%
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21.00 - - Không đóng bao bì kín khí kg 30%
1605.29 - - Loại khác:
1605.29.20 - - - Tôm dạng viên kg 30%
1605.29.30 - - - Tôm tẩm bột kg 30%
1605.29.90 - - - Loại khác kg 30%
1605.30.00 - Tôm hùm kg 35%
1605.40.00 - Động vật giáp xác khác kg 35%
- Động vật thân mềm:
1605.51.00 - - Hàu kg 25%
1605.52.00 - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng kg 25%
1605.53.00 - - Vẹm (Mussels) kg 25%
1605.54 - - Mực nang và mực ống:
1605.54.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 25%
1605.54.90 - - - Loại khác kg 25%
1605.55.00 - - Bạch tuộc kg 25%
1605.56.00 - - Nghêu (ngao), sò kg 25%
1605.57 - - Bào ngư:
1605.57.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 25%
1605.57.90 - - - Loại khác kg 25%
1605.58.00 - - Ốc, trừ ốc biển kg 25%
1605.59.00 - - Loại khác kg 25%
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00 - - Hải sâm kg 25%
1605.62.00 - - Cầu gai kg 25%
1605.63.00 - - Sứa kg 25%
1605.69.00 - - Loại khác kg 25%