Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 2015 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
MãMô tảNK ưu đãi
5515.11.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple polyeste › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon12%
5515.12.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple polyeste › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo12%
5515.13.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple polyeste › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
5515.19.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple polyeste › Loại khác12%
5515.21.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo12%
5515.22.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
5515.29.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic › Loại khác12%
5515.91.00Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Vải dệt thoi khác › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo12%
5515.99.10Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Vải dệt thoi khác › Loại khác › Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
5515.99.90Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp › Vải dệt thoi khác › Loại khác › Loại khác12%
5516.11.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5516.12.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã nhuộm12%
5516.13.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5516.14.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã in12%
5516.21.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5516.22.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo › Đã nhuộm12%
5516.23.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5516.24.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo › Đã in12%
5516.31.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5516.32.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Đã nhuộm12%
5516.33.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5516.34.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Đã in12%
5516.41.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5516.42.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông › Đã nhuộm12%
5516.43.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5516.44.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông › Đã in12%
5516.91.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Loại khác › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5516.92.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Loại khác › Đã nhuộm12%
5516.93.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Loại khác › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5516.94.00Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo › Loại khác › Đã in12%
5601.21.00Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó › Từ bông5%
5601.22.10Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó › Từ xơ nhân tạo › Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN)5%
5601.22.90Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó › Từ xơ nhân tạo › Loại khác5%
5601.29.00Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó › Loại khác5%
5601.30.10Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ › Xơ vụn polyamit5%
5601.30.20Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ › Xơ vụn bằng polypropylen5%
5601.30.90Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ › Loại khác5%
5602.10.00Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính12%
5602.21.00Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
5602.29.00Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Từ các vật liệu dệt khác12%
5602.90.00Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Loại khác12%
5603.11.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Bằng filament nhân tạo › Định lượng không quá 25 g/m212%
5603.12.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Bằng filament nhân tạo › Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m212%
5603.13.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Bằng filament nhân tạo › Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m212%
5603.14.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Bằng filament nhân tạo › Định lượng trên 150 g/m212%
5603.91.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Loại khác › Định lượng không quá 25 g/m212%
5603.92.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Loại khác › Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m212%
5603.93.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Loại khác › Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m212%
5603.94.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Loại khác › Định lượng trên 150 g/m212%
5604.10.00Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt5%
5604.90.10Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm5%
5604.90.20Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Sợi dệt được ngâm tẩm cao su5%
5604.90.30Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayon5%
5604.90.90Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Loại khác5%
5605.00.00Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại5%
5606.00.00Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng12%
5607.21.00Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave) › Dây xe để buộc hoặc đóng kiện12%
5607.29.00Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave) › Loại khác12%
5607.41.00Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Từ polyetylen hoặc polypropylen › Dây xe để buộc hoặc đóng kiện12%
5607.49.00Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Từ polyetylen hoặc polypropylen › Loại khác12%
5607.50.10Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Từ xơ tổng hợp khác › Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự12%
5607.50.90Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Từ xơ tổng hợp khác › Loại khác12%
5607.90.10Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Từ các xơ tái tạo12%
5607.90.21Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các xơ (lá thực vật) cứng khác › Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee)12%
5607.90.22Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các xơ (lá thực vật) cứng khác › Từ các xơ (lá thực vật) cứng khác12%
5607.90.30Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.0312%
5607.90.90Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Loại khác12%
5608.11.00Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt › Từ vật liệu dệt nhân tạo › Lưới đánh cá thành phẩm12%
5608.19.20Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt › Từ vật liệu dệt nhân tạo › Loại khác › Túi lưới12%
5608.19.90Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt › Từ vật liệu dệt nhân tạo › Loại khác › Loại khác10%
5608.90.10Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt › Loại khác › Túi lưới12%
5608.90.90Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt › Loại khác › Loại khác10%
5609.00.00Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác12%
5801.10.10Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp12%
5801.10.90Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Loại khác12%
5801.21.10Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp12%
5801.21.90Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt › Loại khác12%
5801.22.10Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Nhung kẻ đã cắt › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp12%
5801.22.90Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Nhung kẻ đã cắt › Loại khác12%
5801.23.10Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Vải có sợi ngang nổi vòng khác › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp12%
5801.23.90Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Vải có sợi ngang nổi vòng khác › Loại khác12%
5801.26.10Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Các loại vải sơnin (chenille) › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp12%
5801.26.90Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Các loại vải sơnin (chenille) › Loại khác12%
5801.27.10Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Vải có sợi dọc nổi vòng › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp12%
5801.27.90Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ bông › Vải có sợi dọc nổi vòng › Loại khác12%
5801.31.10Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp12%
5801.31.90Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt › Loại khác12%
5801.32.10Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Nhung kẻ đã cắt › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp12%
5801.32.90Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Nhung kẻ đã cắt › Loại khác12%
5801.33.10Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi ngang nổi vòng khác › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp12%
5801.33.90Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi ngang nổi vòng khác › Loại khác12%
5801.36.10Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Các loại vải sơnin (chenille) › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp12%
5801.36.90Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Các loại vải sơnin (chenille) › Loại khác12%
5801.37.11Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi dọc nổi vòng › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp › Sợi nổi vòng đã cắt12%
5801.37.12Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi dọc nổi vòng › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp › Sợi nổi vòng không cắt12%
5801.37.91Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi dọc nổi vòng › Loại khác › Sợi nổi vòng đã cắt12%
5801.37.92Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ xơ nhân tạo › Vải có sợi dọc nổi vòng › Loại khác › Sợi nổi vòng không cắt12%
5801.90.11Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ các vật liệu dệt khác › Từ tơ tằm › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp12%
5801.90.19Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ các vật liệu dệt khác › Từ tơ tằm › Loại khác12%
5801.90.91Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác › Đã tráng, phủ hoặc ép lớp12%

← Tất cả chính sách