Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 2015 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
MãMô tảNK ưu đãi
5407.93.00Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5407.94.00Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 › Vải dệt thoi khác › Đã in12%
5408.10.10Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon › Chưa tẩy trắng12%
5408.10.90Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon › Loại khác12%
5408.21.00Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5408.22.00Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã nhuộm12%
5408.23.00Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5408.24.00Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Đã in12%
5408.31.00Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5408.32.00Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác › Đã nhuộm12%
5408.33.00Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5408.34.00Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 › Vải dệt thoi khác › Đã in12%
5501.11.00Tô (tow) filament tổng hợp › Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác › Từ các aramit0%
5501.19.00Tô (tow) filament tổng hợp › Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác › Loại khác0%
5501.20.00Tô (tow) filament tổng hợp › Từ các polyeste0%
5501.30.00Tô (tow) filament tổng hợp › Từ acrylic hoặc modacrylic0%
5501.40.00Tô (tow) filament tổng hợp › Từ polypropylen0%
5501.90.00Tô (tow) filament tổng hợp › Loại khác0%
5502.10.00Tô (tow) filament tái tạo › Từ xenlulo axetat0%
5502.90.00Tô (tow) filament tái tạo › Loại khác0%
5503.11.00Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi › Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác › Từ các aramit0%
5503.19.00Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi › Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác › Loại khác0%
5503.20.10Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi › Từ các polyeste › Loại có màu trừ màu trắng (SEN)2%
5503.20.90Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi › Từ các polyeste › Loại khác2%
5503.30.00Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi › Từ acrylic hoặc modacrylic0%
5503.40.00Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi › Từ polypropylen0%
5503.90.10Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi › Loại khác › Từ polyvinyl alcohol0%
5503.90.90Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi › Loại khác › Loại khác0%
5504.10.00Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi › Từ viscose rayon0%
5504.90.00Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi › Loại khác0%
5505.10.00Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo › Từ các xơ tổng hợp3%
5505.20.00Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo › Từ các xơ tái tạo3%
5506.10.00Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi › Từ ni lông hoặc các polyamit khác0%
5506.20.00Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi › Từ các polyeste0%
5506.30.00Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi › Từ acrylic hoặc modacrylic0%
5506.40.00Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi › Từ polypropylen0%
5506.90.00Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi › Loại khác0%
5507.00.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi0%
5508.10.10Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tổng hợp › Đã đóng gói để bán lẻ5%
5508.10.90Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tổng hợp › Loại khác5%
5508.20.10Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tái tạo › Đã đóng gói để bán lẻ5%
5508.20.90Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tái tạo › Loại khác5%
5509.11.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Sợi đơn5%
5509.12.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp5%
5509.21.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Sợi đơn5%
5509.22.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp5%
5509.31.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Sợi đơn5%
5509.32.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp5%
5509.41.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Sợi đơn5%
5509.42.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp5%
5509.51.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác, từ xơ staple polyeste › Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo5%
5509.52.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác, từ xơ staple polyeste › Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Sợi đơn0%
5509.52.90Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác, từ xơ staple polyeste › Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn › Loại khác5%
5509.53.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác, từ xơ staple polyeste › Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông5%
5509.59.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác, từ xơ staple polyeste › Loại khác5%
5509.61.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic › Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5%
5509.62.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic › Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông5%
5509.69.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic › Loại khác5%
5509.91.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác › Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5%
5509.92.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác › Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông5%
5509.99.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác › Loại khác5%
5510.11.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Sợi đơn5%
5510.12.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp5%
5510.20.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5%
5510.30.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông5%
5510.90.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ › Sợi khác5%
5511.10.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu5%
5511.10.90Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác5%
5511.20.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng › Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu5%
5511.20.90Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng › Loại khác5%
5511.30.00Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ › Từ xơ staple tái tạo5%
5512.11.00Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5512.19.00Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác12%
5512.21.00Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5512.29.00Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác12%
5512.91.00Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5512.99.00Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác12%
5513.11.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5513.12.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste12%
5513.13.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste12%
5513.19.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Vải dệt thoi khác12%
5513.21.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Đã nhuộm › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5513.23.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste12%
5513.29.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt thoi khác12%
5513.31.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5513.39.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau › Vải dệt thoi khác12%
5513.41.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Đã in › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5513.49.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 › Đã in › Vải dệt thoi khác12%
5514.11.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5514.12.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste12%
5514.19.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Vải dệt thoi khác12%
5514.21.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã nhuộm › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5514.22.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã nhuộm › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste12%
5514.23.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste12%
5514.29.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã nhuộm › Vải dệt thoi khác12%
5514.30.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
5514.41.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã in › Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm12%
5514.42.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã in › Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste12%
5514.43.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã in › Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste12%
5514.49.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 › Đã in › Vải dệt thoi khác12%

← Tất cả chính sách