Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 2015 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
MãMô tảNK ưu đãi
7320.20.19Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo cuộn › Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 › Loại khác3%
7320.20.90Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Lò xo cuộn › Loại khác3%
7320.90.10Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Dùng cho xe có động cơ3%
7320.90.90Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác3%
7401.00.10Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) › Sten đồng0%
7401.00.20Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) › Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)0%
7402.00.10Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện › Đồng xốp (blister copper)0%
7402.00.90Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện › Loại khác0%
7403.11.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Ca-tốt và các phần của ca-tốt0%
7403.12.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Thanh để kéo dây0%
7403.13.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Que0%
7403.19.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Đồng tinh luyện › Loại khác0%
7403.21.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Hợp kim đồng › Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)0%
7403.22.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Hợp kim đồng › Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)0%
7403.29.00Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công › Hợp kim đồng › Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)0%
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng0%
7405.00.00Hợp kim đồng chủ0%
7406.10.00Bột và vảy đồng › Bột không có cấu trúc lớp0%
7406.20.00Bột và vảy đồng › Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng0%
7407.10.30Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng đồng tinh luyện › Dạng hình0%
7407.10.41Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng đồng tinh luyện › Dạng thanh và que › Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật5%
7407.10.49Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng đồng tinh luyện › Dạng thanh và que › Loại khác5%
7407.21.00Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)0%
7407.29.00Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình › Bằng hợp kim đồng › Loại khác0%
7408.11.20Dây đồng › Bằng đồng tinh luyện › Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm › Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm10%
7408.11.30Dây đồng › Bằng đồng tinh luyện › Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm › Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm10%
7408.11.90Dây đồng › Bằng đồng tinh luyện › Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm › Loại khác5%
7408.19.10Dây đồng › Bằng đồng tinh luyện › Loại khác › Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN)10%
7408.19.90Dây đồng › Bằng đồng tinh luyện › Loại khác › Loại khác10%
7408.21.00Dây đồng › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)3%
7408.22.00Dây đồng › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)0%
7408.29.10Dây đồng › Bằng hợp kim đồng › Loại khác › Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)0%
7408.29.90Dây đồng › Bằng hợp kim đồng › Loại khác › Loại khác0%
7409.11.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm › Bằng đồng tinh luyện › Dạng cuộn3%
7409.19.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm › Bằng đồng tinh luyện › Loại khác0%
7409.21.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm › Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) › Dạng cuộn0%
7409.29.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm › Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) › Loại khác0%
7409.31.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm › Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh) › Dạng cuộn0%
7409.39.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm › Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh) › Loại khác0%
7409.40.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm › Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)0%
7409.90.00Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm › Bằng hợp kim đồng khác0%
7410.11.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm › Chưa được bồi › Bằng đồng tinh luyện › Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)0%
7410.11.90Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm › Chưa được bồi › Bằng đồng tinh luyện › Loại khác0%
7410.12.00Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm › Chưa được bồi › Bằng hợp kim đồng0%
7410.21.00Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm › Đã được bồi › Bằng đồng tinh luyện0%
7410.22.00Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm › Đã được bồi › Bằng hợp kim đồng0%
7411.10.00Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng đồng tinh luyện5%
7411.21.00Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)5%
7411.22.00Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng hợp kim đồng › Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)5%
7411.29.00Các loại ống và ống dẫn bằng đồng › Bằng hợp kim đồng › Loại khác3%
7412.10.00Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) › Bằng đồng tinh luyện0%
7412.20.20Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) › Bằng hợp kim đồng › Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN)0%
7412.20.91Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) › Bằng hợp kim đồng › Loại khác › Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)0%
7412.20.99Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) › Bằng hợp kim đồng › Loại khác › Loại khác0%
7413.00.11Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện › Có đường kính không quá 28,28 mm › Cáp15%
7413.00.19Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện › Có đường kính không quá 28,28 mm › Loại khác15%
7413.00.91Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện › Loại khác › Cáp0%
7413.00.99Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện › Loại khác › Loại khác0%
7415.10.10Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng › Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự › Đinh20%
7415.10.20Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng › Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự › Ghim dập20%
7415.10.90Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng › Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự › Loại khác20%
7415.21.00Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng › Loại khác, chưa được ren › Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)10%
7415.29.00Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng › Loại khác, chưa được ren › Loại khác10%
7415.33.10Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng › Loại khác, đã được ren › Đinh vít; bu lông và đai ốc › Đinh vít10%
7415.33.20Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng › Loại khác, đã được ren › Đinh vít; bu lông và đai ốc › Bu lông và đai ốc10%
7415.39.00Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng › Loại khác, đã được ren › Loại khác10%
7418.10.10Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng › Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự › Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự25%
7418.10.30Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng › Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự › Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này25%
7418.10.90Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng › Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự › Loại khác25%
7418.20.00Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng › Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng30%
7419.20.10Các sản phẩm khác bằng đồng › Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm › Xích và các bộ phận của xích5%
7419.20.20Các sản phẩm khác bằng đồng › Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm › Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt5%
7419.20.90Các sản phẩm khác bằng đồng › Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm › Loại khác5%
7419.80.10Các sản phẩm khác bằng đồng › Loại khác › Xích và các bộ phận của xích5%
7419.80.21Các sản phẩm khác bằng đồng › Loại khác › Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới › Đai liền cho máy móc0%
7419.80.29Các sản phẩm khác bằng đồng › Loại khác › Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới › Loại khác0%
7419.80.30Các sản phẩm khác bằng đồng › Loại khác › Lò xo0%
7419.80.40Các sản phẩm khác bằng đồng › Loại khác › Hộp đựng thuốc lá điếu5%
7419.80.50Các sản phẩm khác bằng đồng › Loại khác › Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này5%
7419.80.60Các sản phẩm khác bằng đồng › Loại khác › Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)5%
7419.80.70Các sản phẩm khác bằng đồng › Loại khác › A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)5%
7419.80.80Các sản phẩm khác bằng đồng › Loại khác › Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt5%
7419.80.90Các sản phẩm khác bằng đồng › Loại khác › Loại khác5%
7501.10.00Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken › Sten niken0%
7501.20.00Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken › Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken0%
7502.10.00Niken chưa gia công › Niken, không hợp kim0%
7502.20.00Niken chưa gia công › Hợp kim niken0%
7503.00.00Phế liệu và mảnh vụn niken0%
7504.00.00Bột và vảy niken0%
7505.11.00Niken ở dạng thanh, que, hình và dây › Thanh, que và hình › Bằng niken, không hợp kim0%
7505.12.00Niken ở dạng thanh, que, hình và dây › Thanh, que và hình › Bằng hợp kim niken0%
7505.21.00Niken ở dạng thanh, que, hình và dây › Dây › Bằng niken, không hợp kim0%
7505.22.00Niken ở dạng thanh, que, hình và dây › Dây › Bằng hợp kim niken0%
7506.10.00Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Bằng niken, không hợp kim0%
7506.20.00Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Bằng hợp kim niken0%
7507.11.00Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) › Các loại ống và ống dẫn › Bằng niken, không hợp kim0%
7507.12.00Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) › Các loại ống và ống dẫn › Bằng hợp kim niken0%
7507.20.00Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) › Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn0%
7508.10.00Sản phẩm khác bằng niken › Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken0%
7508.90.30Sản phẩm khác bằng niken › Loại khác › Bu lông và đai ốc0%

← Tất cả chính sách