Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 2015 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7508.90.50 | Sản phẩm khác bằng niken › Loại khác › Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân | 0% |
| 7508.90.90 | Sản phẩm khác bằng niken › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7601.10.00 | Nhôm chưa gia công › Nhôm, không hợp kim | 3% |
| 7601.20.00 | Nhôm chưa gia công › Hợp kim nhôm | 3% |
| 7602.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm | 0% |
| 7603.10.00 | Bột và vảy nhôm › Bột không có cấu trúc lớp | 0% |
| 7603.20.10 | Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm › Vảy nhôm | 0% |
| 7603.20.20 | Bột và vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm › Bột có cấu trúc lớp | 0% |
| 7604.10.10 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Dạng thanh và que | 5% |
| 7604.10.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác | 10% |
| 7604.21.10 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN) | 10% |
| 7604.21.20 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN) | 10% |
| 7604.21.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Loại khác | 10% |
| 7604.29.10 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Dạng thanh và que được ép đùn | 5% |
| 7604.29.30 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn | 10% |
| 7604.29.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7605.11.00 | Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | 10% |
| 7605.19.10 | Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác › Đường kính không quá 0,0508 mm | 10% |
| 7605.19.90 | Dây nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7605.21.00 | Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | 3% |
| 7605.29.10 | Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Có đường kính không quá 0,254 mm | 3% |
| 7605.29.90 | Dây nhôm › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 7606.11.10 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng nhôm, không hợp kim › Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt | 0% |
| 7606.11.90 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác | 0% |
| 7606.12.20 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in | 0% |
| 7606.12.32 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN) | 3% |
| 7606.12.33 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN) | 3% |
| 7606.12.34 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18 | 3% |
| 7606.12.35 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Loại khác, đã gia công bề mặt | 3% |
| 7606.12.39 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Dạng lá › Loại khác | 3% |
| 7606.12.90 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác | 3% |
| 7606.91.00 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Loại khác › Bằng nhôm, không hợp kim | 0% |
| 7606.92.00 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm › Loại khác › Bằng hợp kim nhôm | 3% |
| 7607.11.00 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Chưa được bồi › Đã được cán nhưng chưa gia công thêm | 0% |
| 7607.19.00 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Chưa được bồi › Loại khác | 3% |
| 7607.20.10 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Đã được bồi › Nhôm lá mỏng cách nhiệt(SEN) | 3% |
| 7607.20.91 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Đã được bồi › Loại khác › Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạc | 3% |
| 7607.20.99 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Đã được bồi › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 7608.10.00 | Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm › Bằng nhôm, không hợp kim | 3% |
| 7608.20.00 | Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm › Bằng hợp kim nhôm | 3% |
| 7609.00.00 | Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm | 3% |
| 7610.10.10 | Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào › Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào | 15% |
| 7610.10.90 | Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào › Loại khác | 15% |
| 7610.90.30 | Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Loại khác › Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN) | 3% |
| 7610.90.91 | Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Loại khác › Loại khác › Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới | 15% |
| 7610.90.99 | Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 7611.00.00 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | 5% |
| 7612.10.00 | Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được | 20% |
| 7612.90.10 | Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại khác › Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN) | 15% |
| 7612.90.90 | Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 7613.00.00 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm | 3% |
| 7614.10.11 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Có lõi thép › Cáp › Có đường kính không quá 25,3 mm | 20% |
| 7614.10.12 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Có lõi thép › Cáp › Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm | 15% |
| 7614.10.19 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Có lõi thép › Cáp › Loại khác | 10% |
| 7614.10.90 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Có lõi thép › Loại khác | 5% |
| 7614.90.11 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Loại khác › Cáp › Có đường kính không quá 25,3 mm | 20% |
| 7614.90.12 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Loại khác › Cáp › Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm | 15% |
| 7614.90.19 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Loại khác › Cáp › Loại khác | 10% |
| 7614.90.90 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 7615.10.10 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm › Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự › Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | 30% |
| 7615.10.90 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm › Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự › Loại khác | 22% |
| 7615.20.20 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm › Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng › Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ | 30% |
| 7615.20.90 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm › Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng › Loại khác | 30% |
| 7616.10.10 | Các sản phẩm khác bằng nhôm › Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự › Đinh | 20% |
| 7616.10.20 | Các sản phẩm khác bằng nhôm › Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự › Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc | 20% |
| 7616.10.90 | Các sản phẩm khác bằng nhôm › Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự › Loại khác | 20% |
| 7616.91.00 | Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm | 20% |
| 7616.99.20 | Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN) | 20% |
| 7616.99.30 | Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN) | 20% |
| 7616.99.40 | Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt | 20% |
| 7616.99.51 | Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Rèm › Rèm chớp lật(SEN) | 15% |
| 7616.99.59 | Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Rèm › Loại khác | 15% |
| 7616.99.60 | Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Máng và chén để hứng mủ cao su | 20% |
| 7616.99.70 | Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Hộp đựng thuốc lá điếu | 15% |
| 7616.99.80 | Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới | 15% |
| 7616.99.90 | Các sản phẩm khác bằng nhôm › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 7801.10.00 | Chì chưa gia công › Chì tinh luyện | 0% |
| 7801.91.00 | Chì chưa gia công › Loại khác › Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì | 0% |
| 7801.99.00 | Chì chưa gia công › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7802.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn chì | 0% |
| 7804.11.10 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Chiều dày không quá 0,15 mm | 0% |
| 7804.11.90 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Loại khác | 0% |
| 7804.19.00 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Loại khác | 0% |
| 7804.20.00 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Bột và vảy chì | 0% |
| 7806.00.20 | Các sản phẩm khác bằng chì › Thanh, que, dạng hình và dây | 0% |
| 7806.00.30 | Các sản phẩm khác bằng chì › Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | 0% |
| 7806.00.40 | Các sản phẩm khác bằng chì › Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt | 0% |
| 7806.00.90 | Các sản phẩm khác bằng chì › Loại khác | 0% |
| 7901.11.00 | Kẽm chưa gia công › Kẽm, không hợp kim › Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng | 0% |
| 7901.12.00 | Kẽm chưa gia công › Kẽm, không hợp kim › Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng | 0% |
| 7901.20.00 | Kẽm chưa gia công › Hợp kim kẽm | 0% |
| 7902.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm | 0% |
| 7903.10.00 | Bột, bụi và vảy kẽm › Bụi kẽm | 0% |
| 7903.90.00 | Bột, bụi và vảy kẽm › Loại khác | 0% |
| 7904.00.00 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây | 0% |
| 7905.00.40 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Chiều dày không quá 0,15 mm | 0% |
| 7905.00.90 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Loại khác | 0% |
| 7907.00.30 | Các sản phẩm khác bằng kẽm › Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác | 10% |
| 7907.00.40 | Các sản phẩm khác bằng kẽm › Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | 0% |
| 7907.00.91 | Các sản phẩm khác bằng kẽm › Loại khác › Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá | 10% |