Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 2015 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 4016.95.00 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Các sản phẩm có thể bơm hơi khác | 5% |
| 4016.99.11 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87 › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa | 10% |
| 4016.99.12 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87 › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | 10% |
| 4016.99.13 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87 › Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 10% |
| 4016.99.15 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87 › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16 | 10% |
| 4016.99.16 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87 › Chắn bùn xe đạp (SEN) | 25% |
| 4016.99.17 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87 › Bộ phận của xe đạp (SEN) | 25% |
| 4016.99.18 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87 › Phụ kiện khác của xe đạp (SEN) | 25% |
| 4016.99.19 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87 › Loại khác | 5% |
| 4016.99.20 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04 | 5% |
| 4016.99.30 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Dải cao su | 5% |
| 4016.99.40 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường | 5% |
| 4016.99.51 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác › Trục lăn cao su | 3% |
| 4016.99.52 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác › Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN) | 3% |
| 4016.99.53 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác › Nắp chụp cách điện | 3% |
| 4016.99.54 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác › Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô | 5% |
| 4016.99.59 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác › Loại khác | 3% |
| 4016.99.60 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Lót đường ray (rail pad) | 5% |
| 4016.99.70 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu | 5% |
| 4016.99.91 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Khăn trải bàn | 20% |
| 4016.99.99 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 4017.00.10 | Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng › Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường | 10% |
| 4017.00.20 | Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng › Các sản phẩm bằng cao su cứng khác | 10% |
| 4017.00.90 | Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng › Loại khác | 10% |
| 4102.10.00 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này › Loại còn lông | 0% |
| 4102.21.00 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này › Loại không còn lông › Đã được axit hóa | 0% |
| 4102.29.00 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này › Loại không còn lông › Loại khác | 0% |
| 4103.20.00 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này › Của loài bò sát | 0% |
| 4103.30.00 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này › Của lợn | 5% |
| 4103.90.00 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này › Loại khác | 0% |
| 4104.11.10 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) › Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) › Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật | 3% |
| 4104.11.90 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) › Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) › Loại khác | 3% |
| 4104.19.00 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) › Loại khác | 3% |
| 4104.41.00 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Ở dạng khô (mộc) › Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) | 5% |
| 4104.49.00 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Ở dạng khô (mộc) › Loại khác | 5% |
| 4105.10.00 | Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | 0% |
| 4105.30.00 | Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Ở dạng khô (mộc) | 5% |
| 4106.21.00 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Của dê hoặc dê non › Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | 0% |
| 4106.22.00 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Của dê hoặc dê non › Ở dạng khô (mộc) | 5% |
| 4106.31.00 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Của lợn › Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | 0% |
| 4106.32.00 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Của lợn › Ở dạng khô (mộc) | 0% |
| 4106.40.00 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Của loài bò sát | 0% |
| 4106.91.00 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Loại khác › Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | 0% |
| 4106.92.00 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm › Loại khác › Ở dạng khô (mộc) | 5% |
| 4107.11.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 › Da nguyên con › Da cật, chưa xẻ | 10% |
| 4107.12.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 › Da nguyên con › Da váng có mặt cật (da lộn) | 10% |
| 4107.19.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 › Da nguyên con › Loại khác | 10% |
| 4107.91.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 › Loại khác, kể cả nửa con › Da cật, chưa xẻ | 10% |
| 4107.92.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 › Loại khác, kể cả nửa con › Da váng có mặt cật (da lộn) | 5% |
| 4107.99.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 › Loại khác, kể cả nửa con › Loại khác | 10% |
| 4112.00.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | 10% |
| 4113.10.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 › Của dê hoặc dê non | 10% |
| 4113.20.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 › Của lợn | 5% |
| 4113.30.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 › Của loài bò sát | 10% |
| 4113.90.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 › Loại khác | 10% |
| 4114.10.00 | Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại › Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) | 5% |
| 4114.20.00 | Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại › Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại | 5% |
| 4115.10.00 | Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da › Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn | 5% |
| 4115.20.00 | Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da › Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da | 5% |
| 4401.11.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự › Từ cây lá kim | 3% |
| 4401.12.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự › Từ cây không thuộc loài lá kim | 3% |
| 4401.21.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Vỏ bào hoặc dăm gỗ › Từ cây lá kim | 3% |
| 4401.22.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Vỏ bào hoặc dăm gỗ › Từ cây không thuộc loài lá kim | 3% |
| 4401.31.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Viên gỗ | 3% |
| 4401.32.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Đóng thành bánh (briquettes) | 3% |
| 4401.39.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Loại khác | 3% |
| 4401.41.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối › Mùn cưa | 3% |
| 4401.49.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối › Loại khác | 3% |
| 4402.10.00 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối › Của tre | 5% |
| 4402.20.10 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối › Của vỏ quả hoặc hạt › Than gáo dừa | 5% |
| 4402.20.90 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối › Của vỏ quả hoặc hạt › Loại khác | 5% |
| 4402.90.00 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối › Loại khác | 5% |
| 4403.11.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác › Từ cây lá kim › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.11.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác › Từ cây lá kim › Loại khác | 0% |
| 4403.12.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác › Từ cây không thuộc loài lá kim › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.12.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác › Từ cây không thuộc loài lá kim › Loại khác | 0% |
| 4403.21.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.21.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Loại khác | 0% |
| 4403.22.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.22.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác › Loại khác | 0% |
| 4403.23.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.23.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Loại khác | 0% |
| 4403.24.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.24.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác › Loại khác | 0% |
| 4403.25.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.25.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Loại khác | 0% |
| 4403.26.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.26.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 4403.41.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.41.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau › Loại khác | 0% |
| 4403.42.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Tếch (Teak) › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.42.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Tếch (Teak) › Loại khác | 0% |
| 4403.49.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.49.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 4403.91.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.91.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Loại khác | 0% |
| 4403.93.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.93.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Loại khác | 0% |
| 4403.94.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.94.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác › Loại khác | 0% |