Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 2015 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
MãMô tảNK ưu đãi
4009.41.10Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) › Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác › Không kèm phụ kiện ghép nối › Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)3%
4009.41.90Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) › Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác › Không kèm phụ kiện ghép nối › Loại khác3%
4009.42.10Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) › Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác › Có kèm phụ kiện ghép nối › Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)3%
4009.42.20Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) › Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác › Có kèm phụ kiện ghép nối › Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)3%
4009.42.90Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) › Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác › Có kèm phụ kiện ghép nối › Loại khác3%
4010.11.00Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa › Băng tải hoặc đai tải › Chỉ được gia cố bằng kim loại5%
4010.12.00Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa › Băng tải hoặc đai tải › Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt5%
4010.19.00Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa › Băng tải hoặc đai tải › Loại khác5%
4010.31.00Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa › Băng truyền hoặc đai truyền › Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm15%
4010.32.00Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa › Băng truyền hoặc đai truyền › Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm15%
4010.33.00Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa › Băng truyền hoặc đai truyền › Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm15%
4010.34.00Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa › Băng truyền hoặc đai truyền › Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm15%
4010.35.00Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa › Băng truyền hoặc đai truyền › Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm5%
4010.36.00Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa › Băng truyền hoặc đai truyền › Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm5%
4010.39.00Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa › Băng truyền hoặc đai truyền › Loại khác5%
4011.10.00Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)25%
4011.20.11Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)20%
4011.20.12Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)20%
4011.20.13Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)20%
4011.20.19Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm › Loại khác20%
4011.20.90Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Loại khác10%
4011.30.00Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại sử dụng cho phương tiện bay0%
4011.40.00Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe môtô35%
4011.50.00Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe đạp35%
4011.70.00Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp20%
4011.80.11Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính không quá 24 inch › Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác20%
4011.80.19Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính không quá 24 inch › Loại khác20%
4011.80.31Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3020%
4011.80.39Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác › Loại khác20%
4011.80.40Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp › Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác10%
4011.90.10Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại khác › Loại dùng cho xe thuộc Chương 8720%
4011.90.20Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại khác › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3020%
4011.90.90Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng › Loại khác › Loại khác10%
4012.11.00Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp đắp lại › Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)30%
4012.12.10Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp đắp lại › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm30%
4012.12.90Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp đắp lại › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Loại khác10%
4012.13.00Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp đắp lại › Loại sử dụng cho phương tiện bay0%
4012.19.20Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp đắp lại › Loại khác › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.2720%
4012.19.30Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp đắp lại › Loại khác › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3020%
4012.19.41Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp đắp lại › Loại khác › Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 › Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp20%
4012.19.49Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp đắp lại › Loại khác › Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 › Loại khác20%
4012.19.90Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp đắp lại › Loại khác › Loại khác20%
4012.20.10Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng › Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)25%
4012.20.21Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Chiều rộng không quá 450 mm25%
4012.20.29Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Loại khác20%
4012.20.30Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng › Loại sử dụng cho phương tiện bay0%
4012.20.40Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng › Loại dùng cho xe môtô25%
4012.20.50Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng › Loại dùng cho xe đạp25%
4012.20.60Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3020%
4012.20.71Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng › Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 › Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp20%
4012.20.79Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng › Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 › Loại khác20%
4012.20.80Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.2720%
4012.20.91Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng › Loại khác › Lốp trơn (SEN)20%
4012.20.99Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng › Loại khác › Loại khác20%
4012.90.14Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác › Lốp đặc › Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm5%
4012.90.17Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác › Lốp đặc › Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm5%
4012.90.19Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác › Lốp đặc › Loại khác30%
4012.90.21Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác › Lốp nửa đặc › Chiều rộng không quá 450 mm30%
4012.90.22Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác › Lốp nửa đặc › Có chiều rộng trên 450 mm5%
4012.90.71Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác › Hoa lốp đắp lại › Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)30%
4012.90.72Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác › Hoa lốp đắp lại › Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)5%
4012.90.80Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác › Lót vành30%
4012.90.90Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác › Loại khác5%
4013.10.11Săm các loại, bằng cao su › Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng › Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) › Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm30%
4013.10.19Săm các loại, bằng cao su › Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng › Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) › Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm10%
4013.10.21Săm các loại, bằng cao su › Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm30%
4013.10.29Săm các loại, bằng cao su › Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng › Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries) › Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm10%
4013.20.00Săm các loại, bằng cao su › Loại dùng cho xe đạp35%
4013.90.11Săm các loại, bằng cao su › Loại khác › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 › Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm20%
4013.90.19Săm các loại, bằng cao su › Loại khác › Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 › Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm5%
4013.90.20Săm các loại, bằng cao su › Loại khác › Loại dùng cho xe môtô35%
4013.90.31Săm các loại, bằng cao su › Loại khác › Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 › Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm30%
4013.90.39Săm các loại, bằng cao su › Loại khác › Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 › Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm10%
4013.90.40Săm các loại, bằng cao su › Loại khác › Loại sử dụng cho phương tiện bay0%
4013.90.91Săm các loại, bằng cao su › Loại khác › Loại khác › Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm30%
4013.90.99Săm các loại, bằng cao su › Loại khác › Loại khác › Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm10%
4014.10.00Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng › Bao tránh thai5%
4014.90.10Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng › Loại khác › Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự3%
4014.90.40Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng › Loại khác › Nút đậy dùng cho dược phẩm3%
4014.90.50Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng › Loại khác › Bao ngón tay3%
4014.90.90Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng › Loại khác › Loại khác3%
4015.12.10Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y › Bằng cao su tự nhiên lưu hóa20%
4015.12.90Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y › Bằng cao su lưu hóa khác20%
4015.19.10Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Bằng cao su tự nhiên lưu hóa20%
4015.19.90Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay › Loại khác › Bằng cao su lưu hóa khác20%
4015.90.10Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Tạp dề chì để chống phóng xạ5%
4015.90.20Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Bộ đồ của thợ lặn15%
4015.90.90Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Loại khác20%
4016.10.10Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Từ cao su xốp › Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo20%
4016.10.20Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Từ cao su xốp › Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường20%
4016.10.90Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Từ cao su xốp › Loại khác20%
4016.91.10Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat) › Tấm, đệm (mat)30%
4016.91.20Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat) › Dạng tấm rời để ghép30%
4016.91.90Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat) › Loại khác30%
4016.92.10Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Tẩy › Đầu tẩy (eraser tips)20%
4016.92.90Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Tẩy › Loại khác20%
4016.93.10Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác › Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)3%
4016.93.20Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác › Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.113%
4016.93.90Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác › Loại khác3%
4016.94.00Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng › Loại khác › Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi5%

← Tất cả chính sách