Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates
Chú giải chương 03
Xem chú giải chương 03
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;
(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);
(c) Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc
(d) Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).
2. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.
3. Các nhóm từ 03.05 đến 03.08 không bao gồm bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 03.09).
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 6 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 10101700 — Cá sống (Live fish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10101800 — Động vật có vỏ và các động vật không xương sống dưới nước (Shellfish and aquatic invertebrates) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50121500 — Cá và sản phẩm cá (Fish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50121600 — Động vật thân mềm vỏ cứng (Shellfish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50121700 — Động vật không xương sống dưới nước (Aquatic invertebrates) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50121900 — Hải sản muối chua (Salt preserved seafoods) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50122000 — Cá cơm tự nhiên (Wild caught fish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50122100 — Cá nuôi trại (Farm raised fish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50122400 — Động vật biển vỏ cứng nuôi tự nhiên (Wild caught shellfish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50122500 — Thủy sản nuôi trồng: Động vật có vỏ (Farm raised shellfish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70101500 — Hoạt động nghề cá (Fisheries operations) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70101600 — Giám sát ngành thủy sản (Fisheries oversight) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70101700 — Dịch vụ ngành thủy sản và công nghệ Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70101800 — Tài nguyên thủy sản (Fisheries resources) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70101900 — Nuôi trồng thủy sản (Aquaculture) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70151500 — Quản lý lâm nghiệp (Forestry management) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70151700 — Dịch vụ khai thác lâm nghiệp (Forestry harvesting) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 73131600 — Dịch vụ chế biến thịt, gia cầm và thủy sản Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10100000 — Động vật sống (Live animals) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 50120000 — Hải sản (Seafood) Cấp nhóm
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0301 | Cá sống | ||
| - Cá cảnh: | |||
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | ||
| - - - Loại khác: | |||
| 0301.11.99 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| - Cá sống khác: | |||
| 0301.99 | - - Loại khác: | ||
| - - - Cá bột loại khác: | |||
| 0301.99.29 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| - - - Cá nước ngọt khác: | |||
| 0301.99.49 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| 0301.99.90 | - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| 0307 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | ||
| - Loại khác: | |||
| 0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.91.10 | - - - Sống | kg | 3% |
| 0307.91.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |