Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates
Chú giải chương 03
Xem chú giải chương 03
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;
(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);
(c) Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc
(d) Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).
2. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.
3. Các nhóm từ 03.05 đến 03.08 không bao gồm bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 03.09).
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 311 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 10101700 — Cá sống (Live fish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10101800 — Động vật có vỏ và các động vật không xương sống dưới nước (Shellfish and aquatic invertebrates) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50121500 — Cá và sản phẩm cá (Fish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50121600 — Động vật thân mềm vỏ cứng (Shellfish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50121700 — Động vật không xương sống dưới nước (Aquatic invertebrates) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50121900 — Hải sản muối chua (Salt preserved seafoods) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50122000 — Cá cơm tự nhiên (Wild caught fish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50122100 — Cá nuôi trại (Farm raised fish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50122400 — Động vật biển vỏ cứng nuôi tự nhiên (Wild caught shellfish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50122500 — Thủy sản nuôi trồng: Động vật có vỏ (Farm raised shellfish) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70101500 — Hoạt động nghề cá (Fisheries operations) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70101600 — Giám sát ngành thủy sản (Fisheries oversight) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70101700 — Dịch vụ ngành thủy sản và công nghệ Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70101800 — Tài nguyên thủy sản (Fisheries resources) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70101900 — Nuôi trồng thủy sản (Aquaculture) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70151500 — Quản lý lâm nghiệp (Forestry management) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70151700 — Dịch vụ khai thác lâm nghiệp (Forestry harvesting) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 73131600 — Dịch vụ chế biến thịt, gia cầm và thủy sản Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10100000 — Động vật sống (Live animals) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 50120000 — Hải sản (Seafood) Cấp nhóm
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0301 | Cá sống | ||
| - Cá cảnh: | |||
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | ||
| 0301.11.10 | - - - Cá bột | kg/con | 15% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0301.11.91 | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | kg/con | 20% |
| 0301.11.92 | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | kg/con | 20% |
| 0301.11.93 | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | kg/con | 20% |
| 0301.11.95 | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | kg/con | 20% |
| 0301.11.99 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| 0301.19 | - - Loại khác: | ||
| 0301.19.10 | - - - Cá bột | kg/con | 15% |
| 0301.19.90 | - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| - Cá sống khác: | |||
| 0301.91.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg/con | 20% |
| 0301.92.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | kg/con | 20% |
| 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | ||
| - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): | |||
| 0301.93.21 | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) | kg/con | 0% |
| 0301.93.22 | - - - - Cá bột | kg/con | 0% |
| 0301.93.29 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| - - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | |||
| 0301.93.31 | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) | kg/con | 0% |
| 0301.93.32 | - - - - Cá bột | kg/con | 0% |
| 0301.93.39 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| 0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg/con | 20% |
| 0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | kg/con | 20% |
| 0301.99 | - - Loại khác: | ||
| - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: | |||
| 0301.99.11 | - - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0301.99.19 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| - - - Cá bột loại khác: | |||
| 0301.99.22 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0301.99.23 | - - - - Cá chép loại khác (SEN) | kg/con | 20% |
| 0301.99.24 | - - - - Loại khác, để nhân giống | kg/con | 0% |
| 0301.99.29 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: | |||
| 0301.99.31 | - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0301.99.32 | - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) | kg/con | 20% |
| 0301.99.33 | - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) | kg/con | 20% |
| 0301.99.34 | - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) | kg/con | 20% |
| 0301.99.35 | - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) | kg/con | 20% |
| 0301.99.36 | - - - - Cá mú loại khác | kg/con | 20% |
| - - - Cá nước ngọt khác: | |||
| 0301.99.41 | - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN) | kg/con | 20% |
| 0301.99.42 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0301.99.49 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| 0301.99.50 | - - - Cá biển khác | kg/con | 20% |
| 0301.99.90 | - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| 0302 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 | ||
| - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.11.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 10% |
| 0302.13.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | kg | 10% |
| 0302.14.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 10% |
| 0302.19.00 | - - Loại khác | kg | 20% |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | kg | 20% |
| 0302.22.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | kg | 20% |
| 0302.23.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | kg | 20% |
| 0302.24.00 | - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) | kg | 15% |
| 0302.29.00 | - - Loại khác | kg | 15% |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | kg | 15% |
| 0302.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | kg | 15% |
| 0302.33.00 | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | kg | 20% |
| 0302.34.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | kg | 15% |
| 0302.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg | 15% |
| 0302.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | kg | 15% |
| 0302.39.00 | - - Loại khác | kg | 15% |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg | 20% |
| 0302.42.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | kg | 12% |
| 0302.43.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | kg | 20% |
| 0302.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | kg | 15% |
| 0302.45.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | kg | 12% |
| 0302.46.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | kg | 12% |
| 0302.47.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 12% |
| 0302.49.00 | - - Loại khác | kg | 12% |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 20% |
| 0302.52.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | kg | 20% |
| 0302.53.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | kg | 20% |
| 0302.54.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | kg | 12% |
| 0302.55.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 12% |
| 0302.56.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | kg | 12% |
| 0302.59.00 | - - Loại khác | kg | 12% |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | kg | 20% |
| 0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | ||
| 0302.72.10 | - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) | kg | 20% |
| 0302.72.90 | - - - Loại khác | kg | 20% |
| 0302.73.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | kg | 20% |
| 0302.74.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | kg | 20% |
| 0302.79.00 | - - Loại khác | kg | 20% |
| - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 15% |
| 0302.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 12% |
| 0302.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 12% |
| 0302.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | kg | 12% |
| 0302.85.00 | - - Cá tráp biển (Sparidae) | kg | 12% |
| 0302.89 | - - Loại khác: | ||
| - - - Cá biển: | |||
| 0302.89.11 | - - - - Cá mú | kg | 12% |
| 0302.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | kg | 12% |
| 0302.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | kg | 12% |
| 0302.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | kg | 12% |
| 0302.89.15 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) | kg | 20% |
| 0302.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | kg | 12% |
| 0302.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | kg | 12% |
| 0302.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | kg | 12% |
| 0302.89.19 | - - - - Loại khác | kg | 12% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0302.89.22 | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | kg | 20% |
| 0302.89.23 | - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | kg | 20% |
| 0302.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | kg | 20% |
| 0302.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | kg | 20% |
| 0302.89.29 | - - - - Loại khác | kg | 20% |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | |||
| 0302.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | kg | 20% |
| 0302.92.00 | - - Vây cá mập | kg | 15% |
| 0302.99.00 | - - Loại khác | kg | 10% |
| 0303 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 | ||
| - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.11.00 | - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) | kg | 15% |
| 0303.12.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | kg | 10% |
| 0303.13.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 10% |
| 0303.14.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 10% |
| 0303.19.00 | - - Loại khác | kg | 15% |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.23.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | kg | 20% |
| 0303.24.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | kg | 20% |
| 0303.25.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | kg | 20% |
| 0303.26.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | kg | 15% |
| 0303.29.00 | - - Loại khác | kg | 20% |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.31.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | kg | 12% |
| 0303.32.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | kg | 20% |
| 0303.33.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | kg | 20% |
| 0303.34.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | kg | 15% |
| 0303.39.00 | - - Loại khác | kg | 15% |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.41.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | kg | 12% |
| 0303.42.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | kg | 20% |
| 0303.43.00 | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | kg | 15% |
| 0303.44.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | kg | 20% |
| 0303.45 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): | ||
| 0303.45.10 | - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) | kg | 14% |
| 0303.45.90 | - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) | kg | 14% |
| 0303.46.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | kg | 15% |
| 0303.49 | - - Loại khác: | ||
| 0303.49.10 | - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN) | kg | 15% |
| 0303.49.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.51.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg | 10% |
| 0303.53.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | kg | 20% |
| 0303.54 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): | ||
| 0303.54.10 | - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) | kg | 13% |
| 0303.54.20 | - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) | kg | 13% |
| 0303.55.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | kg | 10% |
| 0303.56.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | kg | 10% |
| 0303.57.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 10% |
| 0303.59 | - - Loại khác: | ||
| 0303.59.10 | - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) | kg | 10% |
| 0303.59.20 | - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) | kg | 10% |
| 0303.59.90 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.63.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 14% |
| 0303.64.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | kg | 14% |
| 0303.65.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | kg | 14% |
| 0303.66.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | kg | 12% |
| 0303.67.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 10% |
| 0303.68.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | kg | 10% |
| 0303.69.00 | - - Loại khác | kg | 10% |
| - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 15% |
| 0303.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 10% |
| 0303.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 10% |
| 0303.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | kg | 20% |
| 0303.89 | - - Loại khác: | ||
| - - - Cá biển: | |||
| 0303.89.11 | - - - - Cá mú | kg | 10% |
| 0303.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | kg | 10% |
| 0303.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | kg | 10% |
| 0303.89.15 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) | kg | 20% |
| 0303.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | kg | 10% |
| 0303.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | kg | 10% |
| 0303.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | kg | 10% |
| 0303.89.19 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0303.89.22 | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | kg | 20% |
| 0303.89.23 | - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN) | kg | 20% |
| 0303.89.24 | - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | kg | 20% |
| 0303.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | kg | 20% |
| 0303.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | kg | 20% |
| 0303.89.29 | - - - - Loại khác | kg | 20% |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | |||
| 0303.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | kg | 12% |
| 0303.92.00 | - - Vây cá mập | kg | 15% |
| 0303.99.00 | - - Loại khác | kg | 10% |
| 0304 | Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): | |||
| 0304.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | kg | 15% |
| 0304.32.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | kg | 15% |
| 0304.33.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | kg | 15% |
| 0304.39.00 | - - Loại khác | kg | 15% |
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: | |||
| 0304.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 15% |
| 0304.42.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 15% |
| 0304.43.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | kg | 15% |
| 0304.44.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | kg | 15% |
| 0304.45.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 15% |
| 0304.46.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 15% |
| 0304.47.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 15% |
| 0304.48.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 15% |
| 0304.49.00 | - - Loại khác | kg | 15% |
| - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0304.51.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 15% |
| 0304.52.00 | - - Cá hồi | kg | 15% |
| 0304.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | kg | 15% |
| 0304.54.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 15% |
| 0304.55.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 15% |
| 0304.56.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 15% |
| 0304.57.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 15% |
| 0304.59.00 | - - Loại khác | kg | 15% |
| - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.): | |||
| 0304.61.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | kg | 15% |
| 0304.62.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | kg | 15% |
| 0304.63.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | kg | 15% |
| 0304.69.00 | - - Loại khác | kg | 15% |
| - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: | |||
| 0304.71.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 15% |
| 0304.72.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | kg | 15% |
| 0304.73.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | kg | 15% |
| 0304.74.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | kg | 15% |
| 0304.75.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 15% |
| 0304.79.00 | - - Loại khác | kg | 15% |
| - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: | |||
| 0304.81.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 15% |
| 0304.82.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 15% |
| 0304.83.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | kg | 15% |
| 0304.84.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 15% |
| 0304.85.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 15% |
| 0304.86.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg | 15% |
| 0304.87.00 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | kg | 15% |
| 0304.88.00 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) | kg | 15% |
| 0304.89 | - - Loại khác: | ||
| 0304.89.10 | - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN) | kg | 15% |
| 0304.89.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| - Loại khác, đông lạnh: | |||
| 0304.91.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 15% |
| 0304.92.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 15% |
| 0304.93.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 15% |
| 0304.94.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 15% |
| 0304.95.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 15% |
| 0304.96.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 15% |
| 0304.97.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 15% |
| 0304.99 | - - Loại khác: | ||
| 0304.99.10 | - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN) | kg | 15% |
| 0304.99.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 0306 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối | ||
| - Đông lạnh: | |||
| 0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||
| 0306.11.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | ||
| 0306.12.90 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| 0306.14 | - - Cua, ghẹ: | ||
| - - - Hun khói: | |||
| 0306.14.11 | - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm | kg | 27% |
| 0306.14.19 | - - - - Loại khác | kg | 27% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.14.91 | - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | kg | 3% |
| 0306.14.92 | - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) | kg | 3% |
| 0306.14.93 | - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) | kg | 3% |
| 0306.14.99 | - - - - Loại khác | kg | 3% |
| 0306.15.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | kg | 10% |
| 0306.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | kg | 3% |
| 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | ||
| - - - Tôm sú (Penaeus monodon): | |||
| 0306.17.11 | - - - - Đã bỏ đầu | kg | 12% |
| 0306.17.19 | - - - - Loại khác | kg | 12% |
| - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): | |||
| 0306.17.21 | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi | kg | 12% |
| 0306.17.22 | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | kg | 12% |
| 0306.17.29 | - - - - Loại khác | kg | 12% |
| 0306.17.30 | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | kg | 12% |
| 0306.17.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||
| 0306.31.10 | - - - Để nhân giống | kg | 0% |
| 0306.31.20 | - - - Loại khác, sống | kg | 10% |
| 0306.31.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 10% |
| 0306.32 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | ||
| 0306.32.10 | - - - Để nhân giống | kg | 0% |
| 0306.32.20 | - - - Loại khác, sống | kg | 10% |
| 0306.32.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 10% |
| 0306.33 | - - Cua, ghẹ: | ||
| - - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae): | |||
| 0306.33.11 | - - - - Sống | kg | 0% |
| 0306.33.12 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.33.91 | - - - - Sống | kg | 0% |
| 0306.33.92 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0306.34.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | kg | 10% |
| 0306.35 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): | ||
| 0306.35.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | kg | 0% |
| 0306.35.20 | - - - Loại khác, sống | kg | 0% |
| 0306.35.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0306.36 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | ||
| - - - Để nhân giống: | |||
| 0306.36.11 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) | kg | 0% |
| 0306.36.12 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) | kg | 0% |
| 0306.36.13 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) | kg | 0% |
| 0306.36.19 | - - - - Loại khác (SEN) | kg | 0% |
| - - - Loại khác, sống: | |||
| 0306.36.21 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | kg | 10% |
| 0306.36.22 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | kg | 10% |
| 0306.36.23 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | kg | 0% |
| 0306.36.29 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - - Tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0306.36.31 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | kg | 10% |
| 0306.36.32 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | kg | 12% |
| 0306.36.33 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | kg | 0% |
| 0306.36.39 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| 0306.39 | - - Loại khác: | ||
| 0306.39.10 | - - - Sống | kg | 0% |
| 0306.39.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 0306.91 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.91.29 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.91.39 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| 0306.92 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.92.29 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.92.39 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| 0306.93 | - - Cua, ghẹ: | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.93.21 | - - - - Hun khói | kg | 27% |
| 0306.93.29 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.93.31 | - - - - Hun khói | kg | 27% |
| 0306.93.39 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| 0306.94 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.94.29 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.94.39 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| 0306.95 | - - Tôm shrimps và tôm prawn: | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.95.29 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| 0306.95.30 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| 0306.99 | - - Loại khác: | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.99.29 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.99.39 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| 0307 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | ||
| - Hàu: | |||
| 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.11.10 | - - - Sống | kg | 0% |
| 0307.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0307.12.00 | - - Đông lạnh | kg | 3% |
| - Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: | |||
| 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.21.10 | - - - Sống | kg | 3% |
| 0307.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 3% |
| 0307.22.00 | - - Đông lạnh | kg | 3% |
| - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): | |||
| 0307.31 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.31.10 | - - - Sống | kg | 0% |
| 0307.31.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0307.32.00 | - - Đông lạnh | kg | 0% |
| - Mực nang và mực ống: | |||
| 0307.42 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| - - - Sống: | |||
| 0307.42.11 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 0% |
| 0307.42.19 | - - - - Loại khác | kg | 3% |
| - - - Tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0307.42.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 10% |
| 0307.42.29 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| 0307.43 | - - Đông lạnh: | ||
| 0307.43.10 | - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 10% |
| 0307.43.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| - Bạch tuộc (Octopus spp.): | |||
| 0307.51 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.51.10 | - - - Sống | kg | 0% |
| 0307.51.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 10% |
| 0307.52.00 | - - Đông lạnh | kg | 15% |
| 0307.60 | - Ốc, trừ ốc biển: | ||
| 0307.60.10 | - - Sống | kg | 0% |
| 0307.60.20 | - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | kg | 0% |
| - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): | |||
| 0307.71 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.71.10 | - - - Sống | kg | 3% |
| 0307.71.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0307.72.00 | - - Đông lạnh | kg | 0% |
| - Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): | |||
| 0307.81 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.81.10 | - - - Sống | kg | 0% |
| 0307.81.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0307.82 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.82.10 | - - - Sống | kg | 3% |
| 0307.82.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0307.83.00 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | kg | 0% |
| 0307.84.00 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.91.10 | - - - Sống | kg | 3% |
| 0307.91.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0307.92.00 | - - Đông lạnh | kg | 0% |
| 0308 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói | ||
| - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): | |||
| 0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0308.11.10 | - - - Sống | kg | 0% |
| 0308.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0308.12.00 | - - Đông lạnh | kg | 0% |
| - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): | |||
| 0308.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0308.21.10 | - - - Sống | kg | 0% |
| 0308.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0308.22.00 | - - Đông lạnh | kg | 0% |
| 0308.30 | - Sứa (Rhopilema spp.): | ||
| 0308.30.10 | - - Sống | kg | 0% |
| 0308.30.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0308.30.30 | - - Đông lạnh | kg | 0% |
| 0308.90 | - Loại khác: | ||
| 0308.90.10 | - - Sống | kg | 0% |
| 0308.90.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0% |
| 0308.90.30 | - - Đông lạnh | kg | 0% |
| 0308.90.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10% |
| 0308.90.50 | - - Hun khói | kg | 25% |