Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 03

Xem chú giải chương 03

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;

(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);

(c) Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc

(d) Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).

2. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.

3. Các nhóm từ 03.05 đến 03.08 không bao gồm bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 03.09).

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 311 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0301 Cá sống
- Cá cảnh:
0301.11 - - Cá nước ngọt:
0301.11.10 - - - Cá bột kg/con 15%
- - - Loại khác:
0301.11.91 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) kg/con 20%
0301.11.92 - - - - Cá vàng (Carassius auratus) kg/con 20%
0301.11.93 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) kg/con 20%
0301.11.95 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) kg/con 20%
0301.11.99 - - - - Loại khác kg/con 20%
0301.19 - - Loại khác:
0301.19.10 - - - Cá bột kg/con 15%
0301.19.90 - - - Loại khác kg/con 20%
- Cá sống khác:
0301.91.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg/con 20%
0301.92.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) kg/con 20%
0301.93 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.21 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) kg/con 0%
0301.93.22 - - - - Cá bột kg/con 0%
0301.93.29 - - - - Loại khác kg/con 20%
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.31 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) kg/con 0%
0301.93.32 - - - - Cá bột kg/con 0%
0301.93.39 - - - - Loại khác kg/con 20%
0301.94.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) kg/con 20%
0301.95.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) kg/con 20%
0301.99 - - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11 - - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0301.99.19 - - - - Loại khác kg/con 20%
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.22 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0301.99.23 - - - - Cá chép loại khác (SEN) kg/con 20%
0301.99.24 - - - - Loại khác, để nhân giống kg/con 0%
0301.99.29 - - - - Loại khác kg/con 20%
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
0301.99.31 - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0301.99.32 - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) kg/con 20%
0301.99.33 - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) kg/con 20%
0301.99.34 - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) kg/con 20%
0301.99.35 - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) kg/con 20%
0301.99.36 - - - - Cá mú loại khác kg/con 20%
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.41 - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN) kg/con 20%
0301.99.42 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0301.99.49 - - - - Loại khác kg/con 20%
0301.99.50 - - - Cá biển khác kg/con 20%
0301.99.90 - - - Loại khác kg/con 20%
0302 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 10%
0302.13.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) kg 10%
0302.14.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 10%
0302.19.00 - - Loại khác kg 20%
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) kg 20%
0302.22.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) kg 20%
0302.23.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) kg 20%
0302.24.00 - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) kg 15%
0302.29.00 - - Loại khác kg 15%
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) kg 15%
0302.32.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) kg 15%
0302.33.00 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 20%
0302.34.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) kg 15%
0302.35.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) kg 15%
0302.36.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) kg 15%
0302.39.00 - - Loại khác kg 15%
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.41.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 20%
0302.42.00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) kg 12%
0302.43.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) kg 20%
0302.44.00 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) kg 15%
0302.45.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) kg 12%
0302.46.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) kg 12%
0302.47.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 12%
0302.49.00 - - Loại khác kg 12%
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 20%
0302.52.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) kg 20%
0302.53.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) kg 20%
0302.54.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg 12%
0302.55.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 12%
0302.56.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) kg 12%
0302.59.00 - - Loại khác kg 12%
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) kg 20%
0302.72 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10 - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) kg 20%
0302.72.90 - - - Loại khác kg 20%
0302.73.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) kg 20%
0302.74.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) kg 20%
0302.79.00 - - Loại khác kg 20%
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 15%
0302.82.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 12%
0302.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 12%
0302.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) kg 12%
0302.85.00 - - Cá tráp biển (Sparidae) kg 12%
0302.89 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.11 - - - - Cá mú kg 12%
0302.89.12 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) kg 12%
0302.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) kg 12%
0302.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) kg 12%
0302.89.15 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) kg 20%
0302.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) kg 12%
0302.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) kg 12%
0302.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) kg 12%
0302.89.19 - - - - Loại khác kg 12%
- - - Loại khác:
0302.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) kg 20%
0302.89.23 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) kg 20%
0302.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) kg 20%
0302.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) kg 20%
0302.89.29 - - - - Loại khác kg 20%
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá kg 20%
0302.92.00 - - Vây cá mập kg 15%
0302.99.00 - - Loại khác kg 10%
0303 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) kg 15%
0303.12.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) kg 10%
0303.13.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 10%
0303.14.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 10%
0303.19.00 - - Loại khác kg 15%
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) kg 20%
0303.24.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg 20%
0303.25.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) kg 20%
0303.26.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) kg 15%
0303.29.00 - - Loại khác kg 20%
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) kg 12%
0303.32.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) kg 20%
0303.33.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) kg 20%
0303.34.00 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) kg 15%
0303.39.00 - - Loại khác kg 15%
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) kg 12%
0303.42.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) kg 20%
0303.43.00 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 15%
0303.44.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) kg 20%
0303.45 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
0303.45.10 - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) kg 14%
0303.45.90 - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) kg 14%
0303.46.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) kg 15%
0303.49 - - Loại khác:
0303.49.10 - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN) kg 15%
0303.49.90 - - - Loại khác kg 15%
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 10%
0303.53.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) kg 20%
0303.54 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
0303.54.10 - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) kg 13%
0303.54.20 - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) kg 13%
0303.55.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) kg 10%
0303.56.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) kg 10%
0303.57.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 10%
0303.59 - - Loại khác:
0303.59.10 - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) kg 10%
0303.59.20 - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) kg 10%
0303.59.90 - - - Loại khác kg 10%
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.63.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 14%
0303.64.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) kg 14%
0303.65.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) kg 14%
0303.66.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg 12%
0303.67.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 10%
0303.68.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) kg 10%
0303.69.00 - - Loại khác kg 10%
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 15%
0303.82.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 10%
0303.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 10%
0303.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) kg 20%
0303.89 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303.89.11 - - - - Cá mú kg 10%
0303.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) kg 10%
0303.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) kg 10%
0303.89.15 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) kg 20%
0303.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) kg 10%
0303.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) kg 10%
0303.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) kg 10%
0303.89.19 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
0303.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) kg 20%
0303.89.23 - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN) kg 20%
0303.89.24 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) kg 20%
0303.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) kg 20%
0303.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) kg 20%
0303.89.29 - - - - Loại khác kg 20%
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0303.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá kg 12%
0303.92.00 - - Vây cá mập kg 15%
0303.99.00 - - Loại khác kg 10%
0304 Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) kg 15%
0304.32.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg 15%
0304.33.00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) kg 15%
0304.39.00 - - Loại khác kg 15%
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 15%
0304.42.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 15%
0304.43.00 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) kg 15%
0304.44.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae kg 15%
0304.45.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 15%
0304.46.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 15%
0304.47.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 15%
0304.48.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 15%
0304.49.00 - - Loại khác kg 15%
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 15%
0304.52.00 - - Cá hồi kg 15%
0304.53.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae kg 15%
0304.54.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 15%
0304.55.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 15%
0304.56.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 15%
0304.57.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 15%
0304.59.00 - - Loại khác kg 15%
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) kg 15%
0304.62.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg 15%
0304.63.00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) kg 15%
0304.69.00 - - Loại khác kg 15%
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 15%
0304.72.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) kg 15%
0304.73.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) kg 15%
0304.74.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg 15%
0304.75.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 15%
0304.79.00 - - Loại khác kg 15%
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 15%
0304.82.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 15%
0304.83.00 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) kg 15%
0304.84.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 15%
0304.85.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 15%
0304.86.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 15%
0304.87.00 - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 15%
0304.88.00 - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) kg 15%
0304.89 - - Loại khác:
0304.89.10 - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN) kg 15%
0304.89.90 - - - Loại khác kg 15%
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 15%
0304.92.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 15%
0304.93.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 15%
0304.94.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 15%
0304.95.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 15%
0304.96.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 15%
0304.97.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 15%
0304.99 - - Loại khác:
0304.99.10 - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN) kg 15%
0304.99.90 - - - Loại khác kg 15%
0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
- Đông lạnh:
0306.11 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.11.90 - - - Loại khác kg 15%
0306.12 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.12.90 - - - Loại khác kg 10%
0306.14 - - Cua, ghẹ:
- - - Hun khói:
0306.14.11 - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm kg 27%
0306.14.19 - - - - Loại khác kg 27%
- - - Loại khác:
0306.14.91 - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) kg 3%
0306.14.92 - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) kg 3%
0306.14.93 - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) kg 3%
0306.14.99 - - - - Loại khác kg 3%
0306.15.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) kg 10%
0306.16.00 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) kg 3%
0306.17 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
0306.17.11 - - - - Đã bỏ đầu kg 12%
0306.17.19 - - - - Loại khác kg 12%
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi kg 12%
0306.17.22 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi kg 12%
0306.17.29 - - - - Loại khác kg 12%
0306.17.30 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) kg 12%
0306.17.90 - - - Loại khác kg 0%
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10 - - - Để nhân giống kg 0%
0306.31.20 - - - Loại khác, sống kg 10%
0306.31.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 10%
0306.32 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10 - - - Để nhân giống kg 0%
0306.32.20 - - - Loại khác, sống kg 10%
0306.32.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 10%
0306.33 - - Cua, ghẹ:
- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):
0306.33.11 - - - - Sống kg 0%
0306.33.12 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
- - - Loại khác:
0306.33.91 - - - - Sống kg 0%
0306.33.92 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0306.34.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) kg 10%
0306.35 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg 0%
0306.35.20 - - - Loại khác, sống kg 0%
0306.35.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0306.36 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Để nhân giống:
0306.36.11 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) kg 0%
0306.36.12 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) kg 0%
0306.36.13 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) kg 0%
0306.36.19 - - - - Loại khác (SEN) kg 0%
- - - Loại khác, sống:
0306.36.21 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) kg 10%
0306.36.22 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) kg 10%
0306.36.23 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) kg 0%
0306.36.29 - - - - Loại khác kg 0%
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.31 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) kg 10%
0306.36.32 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) kg 12%
0306.36.33 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) kg 0%
0306.36.39 - - - - Loại khác kg 0%
0306.39 - - Loại khác:
0306.39.10 - - - Sống kg 0%
0306.39.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
- Loại khác:
0306.91 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.91.29 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
0306.91.39 - - - - Loại khác kg 10%
0306.92 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.92.29 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
0306.92.39 - - - - Loại khác kg 10%
0306.93 - - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.93.21 - - - - Hun khói kg 27%
0306.93.29 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
0306.93.31 - - - - Hun khói kg 27%
0306.93.39 - - - - Loại khác kg 10%
0306.94 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.94.29 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
0306.94.39 - - - - Loại khác kg 10%
0306.95 - - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.95.29 - - - - Loại khác kg 10%
0306.95.30 - - - Loại khác kg 10%
0306.99 - - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.99.29 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
0306.99.39 - - - - Loại khác kg 10%
0307 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hàu:
0307.11 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10 - - - Sống kg 0%
0307.11.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0307.12.00 - - Đông lạnh kg 3%
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
0307.21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10 - - - Sống kg 3%
0307.21.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 3%
0307.22.00 - - Đông lạnh kg 3%
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10 - - - Sống kg 0%
0307.31.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0307.32.00 - - Đông lạnh kg 0%
- Mực nang và mực ống:
0307.42 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 0%
0307.42.19 - - - - Loại khác kg 3%
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.21 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 10%
0307.42.29 - - - - Loại khác kg 0%
0307.43 - - Đông lạnh:
0307.43.10 - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 10%
0307.43.90 - - - Loại khác kg 0%
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10 - - - Sống kg 0%
0307.51.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 10%
0307.52.00 - - Đông lạnh kg 15%
0307.60 - Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10 - - Sống kg 0%
0307.60.20 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh kg 0%
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10 - - - Sống kg 3%
0307.71.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0307.72.00 - - Đông lạnh kg 0%
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81 - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10 - - - Sống kg 0%
0307.81.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0307.82 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10 - - - Sống kg 3%
0307.82.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0307.83.00 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh kg 0%
0307.84.00 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh kg 0%
- Loại khác:
0307.91 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10 - - - Sống kg 3%
0307.91.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0307.92.00 - - Đông lạnh kg 0%
0308 Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10 - - - Sống kg 0%
0308.11.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0308.12.00 - - Đông lạnh kg 0%
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10 - - - Sống kg 0%
0308.21.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0308.22.00 - - Đông lạnh kg 0%
0308.30 - Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10 - - Sống kg 0%
0308.30.20 - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0308.30.30 - - Đông lạnh kg 0%
0308.90 - Loại khác:
0308.90.10 - - Sống kg 0%
0308.90.20 - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0%
0308.90.30 - - Đông lạnh kg 0%
0308.90.40 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 10%
0308.90.50 - - Hun khói kg 25%