Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 138 mã hàng trong Chương 39

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT), Chương 39
MãMô tảNK ưu đãi
3901.10.12Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 › Dạng lỏng hoặc dạng nhão › Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)0%
3901.10.19Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 › Dạng lỏng hoặc dạng nhão › Loại khác0%
3901.10.92Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 › Loại khác › Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)2%
3901.10.99Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 › Loại khác › Loại khác0%
3901.20.00Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên2%
3901.30.00Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Các copolyme etylen-vinyl axetat0%
3901.40.00Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,942%
3901.90.40Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)0%
3901.90.90Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác0%
3902.10.30Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polypropylen › Dạng phân tán(SEN)3%
3902.10.40Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polypropylen › Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)3%
3902.10.90Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polypropylen › Loại khác3%
3902.20.00Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polyisobutylen0%
3902.30.30Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme propylen › Dạng lỏng hoặc dạng nhão3%
3902.30.90Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme propylen › Loại khác3%
3902.90.10Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)0%
3902.90.90Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác2%
3903.11.10Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại giãn nở được › Dạng hạt(SEN)5%
3903.11.90Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại giãn nở được › Loại khác5%
3903.19.10Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)5%
3903.19.20Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại khác › Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)5%
3903.19.90Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại khác › Loại khác5%
3903.20.40Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme styren-acrylonitril (SAN) › Dạng phân tán trong môi trường nước10%
3903.20.50Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme styren-acrylonitril (SAN) › Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước5%
3903.20.90Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme styren-acrylonitril (SAN) › Loại khác5%
3903.30.40Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) › Dạng phân tán trong môi trường nước8%
3903.30.50Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) › Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước5%
3903.30.60Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) › Dạng hạt(SEN)3%
3903.30.90Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) › Loại khác5%
3903.90.30Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)5%
3903.90.91Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)5%
3903.90.99Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Loại khác5%
3904.10.10Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác › Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù5%
3904.10.91Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác › Loại khác › Dạng hạt(SEN)6%
3904.10.92Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác › Loại khác › Dạng bột5%
3904.10.99Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác › Loại khác › Loại khác3%
3904.21.10Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Chưa hóa dẻo › Dạng hạt(SEN)6%
3904.21.20Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Chưa hóa dẻo › Dạng bột6%
3904.21.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Chưa hóa dẻo › Loại khác0%
3904.22.10Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Đã hóa dẻo › Dạng phân tán(SEN)0%
3904.22.20Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Đã hóa dẻo › Dạng hạt(SEN)6%
3904.22.30Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Đã hóa dẻo › Dạng bột6%
3904.22.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Đã hóa dẻo › Loại khác0%
3904.30.10Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat › Dạng hạt(SEN)5%
3904.30.20Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat › Dạng bột3%
3904.30.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat › Loại khác0%
3904.40.10Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl clorua khác › Dạng hạt(SEN)5%
3904.40.20Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl clorua khác › Dạng bột3%
3904.40.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl clorua khác › Loại khác0%
3904.50.40Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các polyme vinyliden clorua › Dạng phân tán(SEN)0%
3904.50.50Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các polyme vinyliden clorua › Dạng hạt(SEN)5%
3904.50.60Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các polyme vinyliden clorua › Dạng bột3%
3904.50.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các polyme vinyliden clorua › Loại khác0%
3904.61.10Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Polytetrafloroetylen › Dạng hạt(SEN)5%
3904.61.20Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Polytetrafloroetylen › Dạng bột3%
3904.61.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Polytetrafloroetylen › Loại khác0%
3904.69.30Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)0%
3904.69.40Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Loại khác › Dạng hạt(SEN)5%
3904.69.50Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Loại khác › Dạng bột3%
3904.69.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Loại khác › Loại khác0%
3904.90.30Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)0%
3904.90.40Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng hạt(SEN)5%
3904.90.50Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng bột3%
3904.90.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác0%
3905.12.00Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl axetat) › Dạng phân tán trong môi trường nước5%
3905.19.10Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl axetat) › Loại khác › Dạng lỏng hoặc dạng nhão5%
3905.19.90Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl axetat) › Loại khác › Loại khác0%
3905.21.00Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl axetat › Dạng phân tán trong môi trường nước10%
3905.29.00Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl axetat › Loại khác5%
3905.30.10Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân › Dạng phân tán(SEN)5%
3905.30.90Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân › Loại khác5%
3905.91.10Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Loại khác › Các copolyme › Dạng phân tán(SEN)5%
3905.91.90Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Loại khác › Các copolyme › Loại khác5%
3905.99.10Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Dạng phân tán trong môi trường nước10%
3905.99.20Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước5%
3905.99.90Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
3906.10.10Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Poly (metyl metacrylat) › Dạng phân tán(SEN)5%
3906.10.90Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Poly (metyl metacrylat) › Loại khác5%
3906.90.20Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)5%
3906.90.92Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Natri polyacrylat0%
3906.90.99Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Loại khác5%
3907.10.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyaxetal0%
3907.21.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyete khác › Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate0%
3907.29.10Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyete khác › Loại khác › Polytetrametylen ete glycol0%
3907.29.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyete khác › Loại khác › Loại khác0%
3907.30.20Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Nhựa epoxit › Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)3%
3907.30.30Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Nhựa epoxit › Dạng lỏng hoặc dạng nhão0%
3907.30.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Nhựa epoxit › Loại khác0%
3907.40.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polycarbonat0%
3907.50.10Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Nhựa alkyd › Dạng lỏng hoặc dạng nhão3%
3907.50.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Nhựa alkyd › Loại khác0%
3907.61.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Poly (etylen terephthalat) › Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên3%
3907.69.10Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Poly (etylen terephthalat) › Loại khác › Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)3%
3907.69.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Poly (etylen terephthalat) › Loại khác › Loại khác0%
3907.70.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Poly(lactic axit)0%
3907.91.20Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Chưa no › Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)5%
3907.91.30Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Chưa no › Dạng lỏng hoặc dạng nhão5%
3907.91.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Chưa no › Loại khác5%
3907.99.40Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Loại khác › Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)3%
3907.99.50Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Loại khác › Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)0%

← Tất cả chính sách